Thứ Bảy, 21 tháng 12, 2013

KE TOAN TONG HOP (BAI TAP 100)

Bài số 100
Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên HTK và tính thuế GTGT khấu trừ, giá xuất kho sản phẩm theo phương pháp BQGQ cố định, có tình hình dưới đây (ĐVT: 1.000đ)
I/ Đầu tháng, số dư trích từ các TK liên quan, gồm:
1 TK154 24.000,00
2 TK155 240.000,00
chi tiết số sản phẩm là 1.000,00
II/ Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
II.1 Về vật liệu và CCDC
1 Mua vật liệu, chưa trả tiền cho Công ty A, giá chưa thuế GTGT10% là 150.000,00
1a N.621  135.000,00
N.627    15.000,00
N.1331    15.000,00
 C.331   165.000,00
Chi phí vận chuyển, bốc xếp bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT10% là 7.755,00
1b N.621      6.345,00
N.627         705,00
N.1331         705,00
 C.1111       7.755,00
Số vật liệu này được chuyển thẳng đến PX để sản xuất sản phẩm 90%
và quản lý sản xuất 10%. Sau đó, bên công ty A đồng ý giảm giá 5%
1c  N.331       8.250,00
 C.621       6.750,00
 C.627          750,00
 C.1331          750,00
2 Báo hỏng một số CCDC loại phân bổ 12 tháng đang dùng tại bộ phận QLDN, theo giá thực tế xuất dùng là  27.000,00
đã phân bổ 10 tháng. Phế liệu thu hồi nhập kho 300
phần giá trị còn lại được xử lý: buộc nhân viên sử dụng bồi thường 50%, và tính vào chi phí 50%
2 N.642      2.100,00
N.1388      2.100,00
N.152         300,00
 C.142       4.500,00
II.2 Về tiền lương và các khoản trích theo lương
3 Tính lương phải trả trong tháng
>Công nhận trực tiếp sản xuất sản phẩm 22.500,00
>Nhân viên quản lý sản xuất 3.000,00
>Nhân viên bán hàng 1.500,00
>Nhân viên quản lý doanh nghiệp 6.000,00
3 N.622    22.500,00
N.627      3.000,00
N.641      1.500,00
N.642      6.000,00
 C.334     33.000,00
4 Trích các khoản theo lương theo chế độ hiện hành (32,5%)
4 N.622      5.175,00
N.627         690,00
N.641         345,00
N.642      1.380,00
N.334      3.135,00
 C.338     10.725,00
II.3 Về tài sản cố định
5 Doanh nghiệp trao đổi với Công ty B: đưa phương tiện vận tải "M" đang phục vụ bán hàng theo nguyên giá 360.000,00
đã khấu hao 45.000,00
5a N.214    45.000,00
N.811  315.000,00
 C.211 M   360.000,00
với giá thỏa thuận hợp lý gồm cả thuế GTGT10% là 412.500,00
5b N.131 B  412.500,00
 C.711   375.000,00
 C.33311     37.500,00
đã nhận thiết bị sản xuất "P" (cùng thuế suất 10%) sau khi được Công ty B phụ thêm bằng tiền mặt là  16.500,00
5c N.211 P  360.000,00
N.1332    36.000,00
 C.131 B   396.000,00
5d N.1111    16.500,00
 C.131 B     16.500,00
Thời gian đăng ký sử dụng của phương tiện vận tải là 10 năm, thiết bị sản xuất là 8 năm
6 Thanh lý thiết bị" H" đang dùng tại văn phòng doanh nghiệp , nguyên giá 18.000,00
đã khấu hao toàn phần vào tháng trước. Phế liệu thu hồi bằng tiền mặt 750
Thời gian đăng ký sử dụng của thiết bị "H" là 5 năm
6a N.214    18.000,00
 C.211 H     18.000,00
6b N.1111         750,00
 C.711          750,00
7 Phân bổ khấu hao các TSCĐ dùng trong các bộ phận
>Sản xuất sản phẩm 30.000,00
>Bán hàng 5.100,00
>Quản lý doanh nghiệp 10.500,00
7 N.627    30.000,00
N.641      5.100,00
N.642    10.500,00
 C.214     45.600,00
II.4 Về tiền mặt    
8 Trả nợ mua vật liệu trả góp cho công ty "K", với số tiền 26.250,00
trong đó, tiền lãi là 2.250,00
8a N.331 K    26.250,00
 C.1111     26.250,00
8b N.635      2.250,00
 C.142       2.250,00
9 Các khoản chi tiền mặt, chưa thuế GTGT10% tính vào chi phí:    
>Phục vụ quản lý sản xuất 12.000,00
>Phục vụ bán hàng 4.500,00
>Phục vụ quản lý doanh nghiệp 10.500,00
9 N.627    12.000,00
N.641      4.500,00
N.642    10.500,00
N.1331      2.700,00
 C.1111     29.700,00
II.5 Về kết quả sản xuất sản phẩm    
10 Vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm không hết để tại PX: Đầu tháng là      15.000,00
và cuối tháng là      18.000,00
Phế liệu thu hồi sau sản xuất, nhập kho trị giá 2.595,00


PHƯƠNG ÁN 1 (VậT LIệU SẼ GHI C.621/N.152)
10a/Chuyển vật liệu ĐK vào chi phí N.621    15.000,00
 C.152     15.000,00
10b/Chuyển vật liệu CK vào kho N.152    18.000,00
 C.621     18.000,00
10c/Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh TK N.154  219.915,00
 C.621   131.595,00
 C.622     27.675,00
 C.627     60.645,00
10d/Tính Tổng giá thành sản phẩm
ĐK+TK-CK-Giảm chi    218.820,00
10e/NK phế liệu N.152      2.595,00
 C.154       2.595,00
11 Nhập kho số lượng sản phẩm là 1.000,00
số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng trị giá 22.500,00
11 N.155  218.820,00
 C.154   218.820,00
PHƯƠNG ÁN 2 (VậT LIệU không dùng để tại nơi sản xuất SẼ GHI C.621/N.154)
Mô hình TK 154, thì Số dư Bên Nợ, gồm:
Tại ngày đầu kỳ: 24.000,00
>Giá trị vật liệu liệu chưa sử dụng  15.000,00
>Giá trị sản phẩm dở dang 9.000,00
Tại ngày cuối kỳ: 40.500,00
>Giá trị vật liệu liệu chưa sử dụng  18.000,00
>Giá trị sản phẩm dở dang 22.500,00
Do vậy
10a/Chuyển vật liệu ĐK vào chi phí Không ĐK
10b/Chuyển vật liệu CK vào kho Không ĐK
10c/Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh TK N.154  222.915,00
 C.621   134.595,00
 C.622     27.675,00
 C.627     60.645,00
Ghi Có TK621 có chênh lệch vơí P A 1 = 3.000,00
Do vì: ĐK còn 15000, Cuối kỳ còn 18000
10d/Tính Tổng giá thành sản phẩm
=Vl ĐK +SpDD ĐK +Vật liệu TK+NCTT TK+
SXC TK-Vật liệu CK-SpDD CK-Giảm chi
   203.820,00
(Chênh lệch với P A 1= 15.000,00
10e/NK phế liệu N.152      2.595,00
 C.154       2.595,00
11 Nhập kho số lượng sản phẩm là 1.000,00
số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng trị giá 22.500,00
11 N.155  203.820,00
 C.154   203.820,00
II.6 Về tiêu thụ sản phẩm và thanh toán công nợ    
12 Xuất kho lần 1, số lượng 400 sản phẩm bán trả góp cho khách hàng "Q", theo đơn giá tra ngay chưa thuế là 300
đơn giá bán trả góp là 345
thời gian trả góp theo tháng, trong vòng 12 tháng. Thuế GTGT10%    
12a N.131 Q  132.000,00
 C.5112   120.000,00
 C.33311     12.000,00
12b N.131 Q      6.000,00
 C.3387       6.000,00
12c- Giá vốn
>Theo PA1 N.632    91.764,00
BQGQ 1sp           229,41  C.155     91.764,00
>Theo PA2 N.632    88.764,00
BQGQ 1sp           221,91  C.155     88.764,00
13 Xuất kho lần 2, số lượng 1.200 sản phẩm bán trực tiếp cho khách hàng "F", theo đơn giá chưa thuế GTGT10% là 300
đã thu toàn bộ qua ngân hàng. Nhưng sau đó, doanh nghiệp phải nhập lại kho 100 sản phẩm do bị khách hàng "F" từ chối. 
và doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho khách hàng "F"
13a N.1121  396.000,00
 C.5112   360.000,00
 C.33311     36.000,00
13b, ghi nhận giá vốn 
>Theo PA1 N.632  275.292,00
BQGQ 1sp           229,41  C.155   275.292,00
>Theo PA2 N.632  266.292,00
BQGQ 1sp           221,91  C.155   266.292,00
13c/Hoàn lại tiền cho F theo giá bán N.531    30.000,00
N.33311      3.000,00
 C.1111     33.000,00
13d/Nhập lại kho thành phẩm 100sp
>Theo PA1 N.155    22.941,00
BQGQ 1sp           229,41  C.632     22.941,00
>Theo PA2 N.155    22.191,00
BQGQ 1sp           221,91  C.632     22.191,00
14 Doanh nghiệp thu tiền hàng từ khách hàng "Q" tháng thứ nhất qua Ngân hàng
14a N.1121    11.500,00
 C.131 Q     11.500,00
14b N.3387         500,00
 C.515          500,00
III Cuối tháng
15 Doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp theo suất thuế 25% lợi nhuận kế toán của tháng này
>Theo PA 1
15 N.8211    30.740,00
 C.3334     30.740,00
>Theo PA2
15 N.8211    33.552,50
 C.3334     33.552,50
16 Lập các Phiếu kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập, chi phí và lợi nhuận sau thuế của tháng này
16a N.5112  480.000,00
 C.531     30.000,00
 C.911   450.000,00
16b N.515         500,00
N.711  375.750,00
 C.911   376.250,00
16c PA1 N.911  703.290,00
 C.632   344.115,00
 C.635       2.250,00
 C.641     11.445,00
 C.642     30.480,00
 C811   315.000,00
16c PA2 N.911  692.040,00
 C.632   332.865,00
 C.635       2.250,00
 C.641     11.445,00
 C.642     30.480,00
 C.811   315.000,00
16d/Xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế
>Theo PA1 N.911  122.960,00
 C.8211     30.740,00
 C.4212     92.220,00
>Theo PA2 N.911  134.210,00
 C.8211     33.552,50
 C.4212   100.657,50