| Về kế toán thanh toán nội bộ (ĐVT trđ) | ||||
| Các TK sử dụng, gồm: | ||||
| 1/TK336- Phải trả nội bộ | ||||
| 2/TK136- Phải thu nội bộ | ||||
| >TK1361- Vốn cấp cho cấp cấp dưới | ||||
| >TK1368- Phải thu nội bộ khác | ||||
| Công ty A có 2 đơn vị trực thuộc (ĐVTT) X và Y kinh doanh ở các tỉnh khác. Các ĐVTT có bộ máy kế toán độc lập, thuế GTGT khấu trừ. | ||||
| ĐVTT Y còn phải trả nội bộ khác cho công ty A là | 242,00 | |||
| Trong kỳ, có các nghiệp vụ liên quan, gồm: | ||||
| 1 | Công ty A chi quĩ tiền mặt, giao vốn bổ sung cho ĐVTT X | 500,00 | ||
| và cho ĐVTT Y | 800,00 | |||
| Tại Công ty A | 1/N.1361 X | 500,00 | ||
| N.1361 Y | 800,00 | |||
| C.1111 | 1.300,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 1/N.1111 | 500,00 | ||
| C.411 | 500,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 1/N.1111 | 800,00 | ||
| C.411 | 800,00 | |||
| 2 | Công ty A chuyển khoản thanh toán nợ hộ cho ĐVTT X cho nhà cung cấp | 1.000,00 | ||
| Tại Công ty A | 2/N.1368 X | 1.000,00 | ||
| C.1121 | 1.000,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 2/N.331 | 1.000,00 | ||
| C.336 A | 1.000,00 | |||
| 3 | Công ty A cấp vốn bổ sung cho ĐVTT Y bằng TSCĐ, nguyên giá | 450,00 | ||
| đã trích khấu hao | 50,00 | |||
| Tại Công ty A | 3/N.1361 Y | 400,00 | ||
| N.2141 | 50,00 | |||
| C.211 | 450,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 3/N.211 | 450,00 | ||
| C.2141 | 50,00 | |||
| C.411 | 400,00 | |||
| 4 | Công ty A chi trả thay chi phí vận chuyển hàng bán cho ĐVTT Y qua ngân hàng, bao gồm cả thuế GTGT 10% là | 22,00 | ||
| Tại Công ty A | 4/N.1368 Y | 22,00 | ||
| C.1121 | 22,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 4/N.641 | 20,00 | ||
| N.1331 | 2,00 | |||
| C.336 A | 22,00 | |||
| 5 | ĐVTT X lập hóa đơn chuyển hàng trả bớt nợ cho Công ty A theo giá chưa thuế GTGT 10% | 145,00 | ||
| Tại Công ty A | 5/N.1561 | 145,00 | ||
| N.1331 | 14,50 | |||
| C.1368 A | 159,50 | |||
| Tại ĐVTT X | 5/N.336 A | 159,50 | ||
| C.512 | 145,00 | |||
| C.33311 | 14,50 | |||
| 6 | ĐVTT Y bán hàng cho bên ngoài, chưa thu tiền, theo giá bán chưa thuế GTG10% | 180,00 | ||
| Sau đó ít ngày, Công ty A đã thu nợ cho ĐVTT Y bằng chuyển khoản, đồng thời trừ bớt vào nợ ở tháng trước | ||||
| Tại Công ty A | 6/N.1121 | 198,00 | ||
| C.1368 Y | 198,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 6a/N.131 | 198,00 | ||
| C.5111 | 180,00 | |||
| C.33311 | 18,00 | |||
| 6b/N.336 A | 198,00 | |||
| C.131 | 198,00 | |||
| 7 | Công ty A lập "PXK kiêm vận chuyển nội bộ" giá xuất kho | 130,00 | ||
| chuyển cho ĐVTT X, có giá bán nội bộ cả thuế 10% là | 162,80 | |||
| Tại Công ty A | 7/N.157 X | 130,00 | ||
| C.1561 | 130,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 7/N.1561 | 162,80 | ||
| C.336 A | 162,80 | |||
| 8 | Theo lệnh của Công ty A: ĐVTT X chuyển cho ĐVTT Y lô hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% | 40,00 | ||
| Và ĐVTT X bán hết số hàng (theo nghiệp vụ 7) và đã thu qua ngân hàng với giá bán chưa thuế GTGT 10% là. | 130,00 | |||
| Tại Công ty A | 8/N.1368 Y | 44,00 | ||
| C.1368 X | 44,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 8a/N.336 A | 44,00 | ||
| C.512 | 40,00 | |||
| C.33311 | 4,00 | |||
| 8b/N.1121 | 143,00 | |||
| C.5111 | 130,00 | |||
| C.33311 | 13,00 | |||
| 8c/N.632 | 162,80 | |||
| C.1561 | 162,80 | |||
| Tại ĐVTT Y | 8/N.1561 | 40,00 | ||
| N.1331 | 4,00 | |||
| C.336 A | 44,00 | |||
| 9 | ĐVTT Y chuyển khoản trả lại vốn khấu hao đã sử dụng TSCĐ cho Công ty A, trị giá | 100,00 | ||
| Tại Công ty A | 9/N.1121 | 100,00 | ||
| C.1361 Y | 100,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 9/N.411 | 100,00 | ||
| C.1121 | 100,00 | |||
| 10 | Công ty A nhận tiền lãi sử dụng vốn qua ngân hàng từ ĐVTT X là | 35,00 | ||
| và từ ĐVTT Y là | 45,00 | |||
| Tại Công ty A | 10/N.1121 | 80,00 | ||
| C.515 | 80,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 10/N.635 | 35,00 | ||
| C.1121 | 35,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 10/N.635 | 45,00 | ||
| C.1121 | 45,00 | |||
| 11 | ĐVTT X lập Bảng kê bán hàng (theo nghiệp vụ 7) gửi về Công ty A | |||
| và Công ty A đã lập Hóa đơn bán hàng chuyển đến ĐVTT X | ||||
| Tại Công ty A | 11a/N.1368 X | 162,80 | ||
| C.512 | 148,00 | |||
| C.33311 | 14,80 | |||
| 11b/N.632 | 130,00 | |||
| C.157 X | 130,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 11/N.1331 | 14,80 | ||
| C.632 | 14,80 | |||
| 12 | Công ty A xét duyệt phương án phân phối lợi nhuận của năm trước từ các ĐVTT để bổ sung vốn cấp cho ĐVTT X là | 150,00 | ||
| và cho ĐVTT Y là | 200,00 | |||
| Tại Công ty A | 12/N.1361 X | 150,00 | ||
| N.1361 Y | 200,00 | |||
| C.411 | 350,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 12/N.4211 | 150,00 | ||
| C.411 | 150,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 12/N.4211 | 200,00 | ||
| C.411 | 200,00 | |||
| 13 | Công ty A phân chia quĩ khen thưởng: bổ sung cho ĐVTT X là | 50,00 | ||
| và cho ĐVTT Y là | 70,00 | |||
| Tại Công ty A | 13/N.3531 | 120,00 | ||
| C.336 X | 50,00 | |||
| C.336 Y | 70,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 13/N.1368 A | 50,00 | ||
| C.3531 | 50,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 13/N.1368 A | 70,00 | ||
| C.3531 | 70,00 | |||
| 14 | Cuối kỳ, đối chiếu công nợ nội bộ. Công ty A đã thực hiện bù trừ về trả quĩ khen thưởng cho ĐVTT X và Y (nêu ở nghiệp vụ 13) làm giảm khoản phải thu nội bộ của công ty A. | |||
| Tại Công ty A | 14a/N.336 X | 50,00 | ||
| C.1368 A | 50,00 | |||
| 14b/N.336 Y | 70,00 | |||
| C.1368 A | 70,00 | |||
| Tại ĐVTT X | 14/N.336 A | 50,00 | ||
| C.1368 A | 50,00 | |||
| Tại ĐVTT Y | 14/N.336 A | 70,00 | ||
| C.1368 A | 70,00 |
Thứ Bảy, 12 tháng 1, 2013
Kế toán Thanh toán nội bộ
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)