Thứ Ba, 11 tháng 3, 2014

BÀI SỐ 101

Doanh nghiệp sản xuất H kế toán HTK theo phương pháp KKTX, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ,
Tính giá HTK theo phương pháp NS-XT; Giá trị sp dở dang theo Cp NVLTT

Trong tháng 12/N có tài liệu kế toán sau (ĐVT đ)



I Số dư đầu tháng của một số tài khoản:
>TK 154 (đ)       1.200.000
>TK 155 (10000 thành phẩm A) (đ)    131.300.000
>TK 152 (0đ)
II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng
1 Nhập kho NVL chính, số lượng 3.000 kg, đơn giá gồm cả               2.200 1a/N.152c       6.000.000
thuế GTGT 10%; chưa thanh toán cho người bán. N.133          600.000
Chi phí vận chuyển đã chi trả tiền mặt, chưa thuế 5% là          200.000  C.331          6.600.000
1b/N.152c          200.000
N.133            10.000
 C.111             210.000
2 Nhập kho 10.000 kg vật liệu phụ, đã thanh toán bằng chuyển khoản, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là                950 2a/N.152p       9.500.000
Chi phí vận chuyển, bốc xếp về kho doanh nghiệp đã chi trả tiền mặt, gồm cả thuế 10% là          550.000 N.133          950.000
 C.112        10.450.000
2b/N.152p          500.000
N.133            50.000
 C.111             550.000
3 Nhập kho NVL chính, số lượng 10.000 kg, đơn giá gồm cả 3a/N.152c     21.000.000
thuế GTGT 10%; chưa thanh toán cho người bán.              2.310 N.133       2.100.000
Chiết khấu thương mại trên số lượng mua chưa thuế GTGT theo đơn giá là                100  C.331        23.100.000
Chi phí vận chuyển do bên bán chịu           100.000 3b/N.331       1.100.000
 C.152c          1.000.000
 C.133             100.000
4 Xuất kho NVL chính để sản xuất sản phẩm, số lượng (kg)              3.000 4/N.621c       6.000.000
 C.152c          6.000.000
5 Xuất kho vật liệu phụ để trực tiếp sản xuất sản phẩm, số lượng (kg)                600
và để sử dụng ở bộ phận quản lý phân xưởng, số lg (kg)                100 5/N.621p          600.000
N.627          100.000
 C.152p             700.000
6 Tiền lương phải trả:
>Cho bộ phận trực tiếp sản xuất       8.000.000 6a/N.622       8.000.000
>Cho bộ phận quản đốc xưởng sản xuất       1.000.000 N.627       1.000.000
>Cho bộ phận bán hàng       2.500.000 N.641       2.500.000
>Cho bộ phận quản lý doanh nghiệp        2.000.000 N.642       2.000.000
 C.334        13.500.000
Trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ 23%  6b/N.622       1.840.000
N.627          230.000
N.641          575.000
N.642          460.000
 C.338          3.105.000
7 Nhận được giấy báo tiền điện tháng này sử dụng ở bộ phận văn phòng doanh nghiệp, giá chưa thuế GTGT 10% là       1.500.000 7/N.642       1.500.000
N.133          150.000
 C.331          1.650.000
8 Chi tiền mặt cho nhân viên tạm ứng       3.000.000 8/N.141       3.000.000
 C.111          3.000.000
9 Thanh lý một thiết bị quản lý doanh nghiệp, nguyên giá     12.000.000 9a/N.214     12.000.000
đã khấu hao đủ. Phế liệu thu hồi bằng tiền mặt, giá gồm cả thuế GTGT 10% là          550.000  C.211        12.000.000
9b/N.111          550.000
 C.711             500.000
 C.3331               50.000
10 Mua một thiết bị dùng ở phân xưởng sản xuất, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, trị giá chưa thuế GTGT 10% là    450.000.000 10a/N.211    450.000.000
N.133     45.000.000
 C.112      495.000.000
Chi phí trước khi sử dụng đã chi trả bằng tiền mặt, chưa thuế GTGT 10% là       6.000.000 10b/N.211       6.000.000
N.133          600.000
 C.111          6.600.000
Thiết bị được đầu tư bằng quĩ đầu tư phát triển. 10c/N.414    456.000.000
 C.411      456.000.000
11 Số khấu tài sản cố định trích tháng này vào các bộ phận: 11/N.627       7.000.000
>Cho bộ phận sản xuất       7.000.000 N.641       4.600.000
>Cho bộ phận bán hàng       4.600.000 N.642       5.800.000
>Cho bộ phận quản lý doanh nghiệp        5.800.000  C.214        17.400.000
12 Trong tháng:
>Nhập kho spA, số lượng              2.000 12a/N.154     24.770.000
>Dở dang cuối tháng, số lượng                400  C.621          6.600.000
 C.622          9.840.000
 C.627          8.330.000
12b/SpDD       1.300.000
Giá thành     24.670.000
Z1sp            12.335
12c/N.155     24.670.000
 C.154        24.670.000
13 Xuất kho spA bán ra, số lượng            10.000 13a/N.632    129.710.000
 C.155      129.710.000
đã thu bằng chuyển khoản, đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là            15.000 13b/N.112    165.000.000
 C.511      150.000.000
 C.3331        15.000.000
13c/N.155          656.500
Sau đó, do hàng không đồng đều nên người mua trả lại số lg                   50  C.632             656.500
và đã nhập về kho, với tổng giá vốn của lô hàng bị trả lại là          656.500 13d/N.531          750.000
Doanh nghiệp đã chi trả lại bằng tiền mặt cho người mua. N.3331            75.000
 C.111             825.000
14 Cuối tháng: kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập, chi phí để xác định kết quả kinh doanh tháng 12/N
14a/N.511    150.000.000
N.711          500.000
 C.531             750.000
 C.911      149.750.000
14b/N.911    146.488.500
 C.632      129.053.500
 C.641          7.675.000
 C.642          9.760.000
14c/N.911       3.261.500
 C.421          3.261.500