Tình
hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp (ĐVT: tr.đ)
|
|||
1
|
Chi
phí bán hàng
|
2.700,0
|
|
2
|
Chi
phí khác
|
1.980,0
|
|
3
|
Chi
phí quản lý doanh nghiệp
|
8.100,0
|
|
4
|
Chi
phí tài chính
|
1.900,0
|
|
5
|
Chi
phí thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành
|
1.200,0
|
|
6
|
Chiết
khấu thương mại
|
150,0
|
|
7
|
Đầu tư
dài hạn khác
|
4.680,0
|
|
8
|
Doanh
thu BH&CCDV
|
54.000,0
|
|
9
|
Doanh
thu hoạt động tài chính
|
2.400,0
|
|
10
|
Dự
phòng giảm giá hàng tồn kho
|
330,0
|
|
11
|
Giá
vốn hàng bán
|
X ?
|
|
12
|
Giảm
giá hàng bán
|
80,0
|
|
13
|
Hàng
bán bị trả lại
|
60,0
|
|
14
|
Hao
mòn TSCĐ
|
13.000,0
|
|
15
|
Ký quỹ
ngắn hạn
|
700,0
|
|
16
|
Lợi
nhuận chưa phân phối (kỳ trước)
|
560,0
|
|
17
|
Nguồn
vốn kinh doanh
|
36.500,0
|
|
18
|
Nhận
trước của người mua
|
450,0
|
|
19
|
Phải
thu ở khách hàng
|
1.900,0
|
|
20
|
Phải
thu ở khách hàng dài hạn
|
940,0
|
|
21
|
Phải
trả cho người bán
|
4.800,0
|
|
22
|
Quỹ
đầu tư phát triển
|
2.340,0
|
|
23
|
Thành
phẩm tồn kho
|
5.200,0
|
|
24
|
Thu
nhập khác
|
1.800,0
|
|
25
|
Thuế
phải nộp Nhà nước
|
600,0
|
|
26
|
Tiền
gửi
|
5.700,0
|
|
27
|
Tiền
mặt
|
2.900,0
|
|
28
|
Trả
trước cho người bán
|
120,0
|
|
29
|
TSCĐ
hữu hình
|
59.540,0
|
|
30
|
Vay
ngắn hạn
|
20.000,0
|
|
Yêu
cầu:
|
|||
1/
|
Hãy
tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng
cân đối kế toán
|
||
2/
|
Lập
Bảng cân đối kế toán (khái quát)
|
||
3/
|
Lập
Báo cáo kết quả kinh doanh (khái quát)
|
||
A/Lời
giải
Xác
định giá trị X- TK632 theo phương pháp cân đối Tài khoản
|
|||
I
|
Tổng
số dư Có
|
136.780,0
|
|
II
|
Tổng
số dư Nợ các TK đã biết
|
97.850,0
|
|
III
|
Do vậy
giá trị X=
|
38.930,0
|
|
B/Lời
giải
Xác
định giá trị X- TK632 theo phương pháp cân đối kế toán
|
|||
Tài
sản
|
|||
A
|
Tài
sản ngắn hạn
|
16.190,0
|
|
B
|
Tài
sản dài hạn
|
52.160,0
|
|
Cộng
tài sản
|
68.350,0
|
||
Nguồn
vốn
|
|||
A
|
Nợ
phải tra
|
25.850,0
|
|
B
|
Vốn
chủ sở hữu
|
42.500,0
|
|
1/Các
nguồn đã biết
|
38.840,0
|
||
2/Lợi
nhuận chưa phân phối
|
3.660,0
|
||
>Kỳ
trước đã biết
|
560,0
|
||
>Kỳ
này
|
3.100,0
|
||
Cộng
nguồn vốn
|
68.350,0
|
||
Để xác
định X- TK632, với lợi nhuận kỳ này
|
3.100,0
|
||
Ta có
|
|||
Báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh
|
Tiền
|
||
1
|
Doanh
thu
|
54.000,0
|
|
2
|
Các
khoản GTDT
|
290,0
|
|
3
|
Doanh
thu thuần
|
53.710,0
|
|
4
|
Giá
vốn hàng bán
|
X
|
38.930,0
|
5
|
Lợi
nhuận gộp
|
14.780,0
|
|
6
|
Doanh
thu tài chính
|
2.400,0
|
|
7
|
Chi
phí tài chính
|
1.900,0
|
|
8
|
Chi
phí BH
|
2.700,0
|
|
9
|
Chi
phí QLDN
|
8.100,0
|
|
10
|
Lợi
nhuận từ hoạt động kinh doanh
|
4.480,0
|
|
11
|
Thu
nhập khác
|
1.800,0
|
|
12
|
Chi
phí khác
|
1.980,0
|
|
13
|
Lợi
nhuận khác
|
(180,0)
|
|
14
|
Tổng
lợi nhuận thuần kế toán
|
4.300,0
|
|
15
|
Chi
phí thuế TNDNHH
|
1.200,0
|
|
16
|
Lợi
nhuận sau thuế kỳ này
|
3.100,0
|
|
Do vậy: Giá vốn hang bán kỳ này phải là X= 38.930,0
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét