Một doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp, áp dụng phương pháp
kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất
kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ)
|
|||
I
|
Trích số liệu đầu kỳ trên một số TK liên quan, gồm:
|
||
*
|
TK 154- Chi phí SXKD dở dang (Chi phí NVL chính TT)
|
90.000,00
|
|
*
|
TK 155 - Thành phẩm (Sản phẩm"N", số lượng 5000
kg), tổng giá trị
|
299.300,00
|
|
II
|
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
|
||
1
|
Mua
vật liệu chính chưa thanh toán tiền, chuyển thẳng vào nơi chế biến, giá chưa
thuế GTGT 10% là
|
311.000,00
|
|
1/N621(Ch)
|
311.000,00
|
||
N1331
|
31.100,00
|
||
C331
|
342.100,00
|
||
2
|
Xuất
kho vật liệu phụ sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá
|
5.000,00
|
|
2/N621(P)
|
5.000,00
|
||
C152
|
5.000,00
|
||
3
|
Mua
một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá
gồm cả thuế GTGT 10% là
|
138.600,00
|
|
theo
kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn
|
-
|
||
khấu
hao 50%
|
|||
3a/N211
|
126.000,00
|
||
N1332
|
12.600,00
|
||
C1121
|
138.600,00
|
||
3b/N414
|
63.000,00
|
||
C411
|
63.000,00
|
||
4
|
Xuất
kho vật liệu chính sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá
|
385.000,00
|
|
4/N621(Ch)
|
385.000,00
|
||
C152
|
385.000,00
|
||
5
|
Tập
hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm:
|
-
|
|
a
|
Công
nhân trực tiếp chế biến sản phẩm
|
80.000,00
|
|
b
|
Cán
bộ, Nhân viên quản lý phân xưởng
|
18.000,00
|
|
c
|
Nhân
viên bán hàng
|
8.000,00
|
|
d
|
Cán
bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp
|
28.000,00
|
|
5/N622
|
80.000,00
|
||
N627
|
18.000,00
|
||
N641
|
8.000,00
|
||
N642
|
28.000,00
|
||
C334
|
134.000,00
|
||
6
|
Tính,
trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ
|
-
|
|
6/N622
|
18.400,00
|
||
N627
|
4.140,00
|
||
N641
|
1.840,00
|
||
N642
|
6.440,00
|
||
N334
|
12.730,00
|
||
C338
|
43.550,00
|
||
7
|
Xuất
kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để:
|
-
|
|
a
|
Sử
dụng trong chế biến
|
6.600,00
|
|
b
|
Sử
dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm
|
2.200,00
|
|
c
|
Sử
dụng trong văn phòng doanh nghiệp
|
4.000,00
|
|
7.1/N142
|
12.800,00
|
||
C153
|
12.800,00
|
||
7.2/N627
|
3.300,00
|
||
N641
|
1.100,00
|
||
N642
|
2.000,00
|
||
C142
|
6.400,00
|
||
8
|
Trích
trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm:
|
-
|
|
a
|
TSCĐ
đang Sử dụng trong chế biến
|
3.400,00
|
|
b
|
TSCĐ
đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm
|
1.800,00
|
|
c
|
TSCĐ
đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp
|
2.000,00
|
|
8/N627
|
3.400,00
|
||
N641
|
1.800,00
|
||
N642
|
2.000,00
|
||
C335
|
7.200,00
|
||
9
|
Trích
khấu hao TSCĐ, gồm:
|
-
|
|
a
|
TSCĐ
đang Sử dụng trong chế biến
|
31.930,00
|
|
b
|
TSCĐ
đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm
|
3.000,00
|
|
c
|
TSCĐ
đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp
|
12.000,00
|
|
9/N627
|
31.930,00
|
||
N641
|
3.000,00
|
||
N642
|
12.000,00
|
||
C214
|
46.930,00
|
||
10
|
Thanh
lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá
|
160.000,00
|
|
Giá
trị hao mòn lũy kế
|
150.000,00
|
||
10a/N214
|
150.000,00
|
||
N811
|
10.000,00
|
||
C211
|
160.000,00
|
||
Chi
phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
|
1.896,00
|
||
10b/N811
|
1.896,00
|
||
C1111
|
1.896,00
|
||
Thu
hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt
|
8.000,00
|
||
10c/N1111
|
8.000,00
|
||
C711
|
8.000,00
|
||
11
|
Doanh
nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng:
|
-
|
|
* Tổng
giá trị khoản nợ của khách hàng
|
280.000,00
|
||
* Dự
phòng đã lập
|
196.000,00
|
||
11a/N139
|
196.000,00
|
||
N642
|
84.000,00
|
||
C131
|
280.000,00
|
||
11b/Nợ TK004
|
280.000,00
|
||
12
|
Kết
quả sản xuất tại Phân xưởng chế biến:
|
-
|
|
a
|
Vật
liệu chính nhập lại kho, trị giá
|
31.500,00
|
|
b
|
Sản
phẩm "N" hoàn thành nhập kho, số lượng (Kg)
|
11.500,00
|
|
c
|
Số lượng sản phẩm "N" còn dở dang,số lượng (kg)
|
4.000,00
|
|
12.1/N152
|
31.500,00
|
||
C621(Ch)
|
31.500,00
|
||
12.2/Tổng hợp cpSX phát sinh TK
|
|||
N154
|
828.670,00
|
||
C621(Ch)
|
664.500,00
|
||
C621(P)
|
5.000,00
|
||
C622
|
98.400,00
|
||
C627
|
60.770,00
|
||
12.3/Đánh giá giá trị sản phẩm D D
CK
|
|||
>Tổng cpNVL chính
|
754.500,00
|
||
>Tổng sản phẩm
|
15.500,00
|
Trg đó D D
|
|
>Do vậy 4000sp=
|
194.709,68
|
||
12.4/Tính tổng giá thành và giá
thành 1sp
|
|||
>Tổng giá thành
|
723.960,32
|
||
>Giá thành 1sp
|
62,95
|
||
12.5/Nhập kho thành phẩm
|
|||
N155
|
723.960,32
|
||
C154
|
723.960,32
|
||
13
|
Xuất
bán thành phẩm trong kho,gửi bán, số lượng (kg) là
|
4.000,00
|
|
Theo
hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán;
|
82,00
|
||
Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là
|
|||
>Tính
đơn giá BQGQ 1spN
|
62,02
|
||
13/N157
|
248.063,11
|
||
C155N
|
248.063,11
|
||
14
|
Xuất
kho, bán trả góp, số lượng spN (kg) là
|
2.000,00
|
|
14a/N632
|
124.031,55
|
||
C155N
|
124.031,55
|
||
Theo
hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán;
|
84,00
|
||
Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là
|
|||
14b/N131
|
195.888,00
|
||
C5112
|
168.000,00
|
||
C33311
|
16.800,00
|
||
C3387
|
11.088,00
|
||
Số
tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là
|
46.200,00
|
||
14c/N1111
|
46.200,00
|
||
C131
|
46.200,00
|
||
15
|
Chuyển
khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm:
|
-
|
|
a
|
Tiền
gốc vay
|
150.000,00
|
|
b
|
Tiền
lãi vay
|
4.000,00
|
|
15/N311
|
150.000,00
|
||
N635
|
4.000,00
|
||
C1121
|
154.000,00
|
||
16
|
Xuất
kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spN (kg) là
|
8.000,00
|
|
16a/N632
|
496.126,22
|
||
C155N
|
496.126,22
|
||
Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là
|
80,00
|
||
16b/N131
|
704.000,00
|
||
C5112
|
640.000,00
|
||
C33311
|
64.000,00
|
||
Số
tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 10%, bằng tiền gửi 90%
|
-
|
||
16c/N1111
|
70.400,00
|
||
N1121
|
633.600,00
|
||
C131
|
704.000,00
|
||
17
|
Đại lý
tiêu thụ đã thông báo: bán được 3/4 số spN; Sau đó ít ngày, doanh nghiệp đã
thu bằng tiền gửi sau khi đã trừ hoa hồng đại lý.
|
-
|
|
17a/N131
|
270.600,00
|
||
C5112
|
246.000,00
|
||
C33311
|
24.600,00
|
||
17b/N641
|
9.840,00
|
||
N1331
|
984,00
|
||
C131
|
10.824,00
|
||
17c/N1121
|
259.776,00
|
||
C131
|
259.776,00
|
||
17d/N632
|
186.047,33
|
||
C157
|
186.047,33
|
||
18
|
Doanh
nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 16) từ chối vì sai
quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spN (kg)
là
|
200,00
|
|
18a/N155N
|
12.403,16
|
||
C632
|
12.403,16
|
||
18b/N531
|
16.000,00
|
||
N33311
|
1.600,00
|
||
C1111
|
17.600,00
|
||
19
|
Thuế
thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là
|
18.000,00
|
|
19a/N8211
|
18.000,00
|
||
C3334
|
18.000,00
|
||
và doanh
nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp
|
-
|
||
19b/N3334
|
18.000,00
|
||
C1121
|
18.000,00
|
||
20
|
Cuối kỳ,
kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
||
20a/N5112
|
16.000,00
|
||
C531
|
16.000,00
|
||
20b/N5112
|
1.038.000,00
|
||
N515
|
-
|
||
N711
|
8.000,00
|
||
C911
|
1.046.000,00
|
||
20c/N911
|
969.717,95
|
||
C632
|
793.801,95
|
||
C635
|
4.000,00
|
||
C641
|
25.580,00
|
||
C642
|
134.440,00
|
||
C811
|
11.896,00
|
||
20d/N911
|
76.282,05
|
||
C8211
|
18.000,00
|
||
C4212
|
58.282,05
|
Thứ Ba, 23 tháng 4, 2013
Lời giải 46-CPSX, TT VÀ XĐKQ
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét