Thứ Tư, 8 tháng 5, 2013

Bài tổng hợp 94- LẬP B02-DN

Câu 1. Tình hình số liệu về tài sản và kinh doanh của doanh nghiệp ABC
như sau (ĐVT: trđ)
1 Trả trước cho người bán, ngắn hạn        210,00 16 Nguyên giá TSCĐHH  5.640,00
2 Phải trả người cung cấp, ngắn hạn        540,00 17 Hao mòn TSCĐHH  X? 
3 Lương Phải trả công nhân viên        150,00 18 Hàng gửi bán     390,00
4 Vay ngắn hạn        420,00 19 Tiền mặt     510,00
5 Quỹ đầu tư phát triển        240,00 20 Tiền gửi ngân hàng     780,00
6 Nguồn vốn kinh doanh     7.560,00 21 Phải thu ở người mua, ngắn hạn     630,00
7 Lợi nhuận chưa phân phối        240,00 22 Chi phí SXKD dở dang  1.380,00
8 Phải trả phải nộp khác          60,00 23 Nguyên liệu, vật liệu       870,00
9 Dự phòng nợ phải thu khó đòi          63,00 24 Dự phòng giảm giá HTK (vật liệu)       87,00
10 Doanh thu BH&CCGV     9.600,00 25 Giảm giá hàng bán       78,00
11 Giá vốn hàng bán     7.350,00 26 Chi phí tài chính   1.200,00
12 Chi phí bán hàng        384,00 27 Thu nhập khác     690,00
13 Chiết khấu thương mại          18,00 28 Chi phí khác     780,00
14 Hàng bán bị trả lại          96,00 29 Chi phí chờ kết chuyển      462,00
15 Chi phí QLDN        672,00 30 Doanh thu tài chính      750,00
Yêu cầu:
1/Xác định giá trị X= Hao mòn TSCĐ
2/Lập các định khoản quyết toán kinh doanh cho doanh nghiệp
3/Lập B02-D N- Báo cáo kết quả kinh doanh cho doanh nghiệp
TRẢ LỜI
1/Xác định giá trị X= Hao mòn TSCĐ
1.1/Theo phương pháp cân bằng số dư các TK
>Tổng dư Nợ các TK = Tổng dư Có các TK
>Tổng dư Nợ các TK đã biết = Tổng dư Có các TK đã biết + Dư Có TK "Hao mòn TSCĐ"
>Do vậy: Dư Có TK "Hao mòn TSCĐ = Tổng dư Nợ các TK đã biết - Tổng dư Có các TK đã biết
Các số liệu tính tón
*Tổng dư Nợ các TK (mục 1,11,12,13,14,15,16,18,19,20,21,22,23,25,26,28,29)
                                      21.450,00
*Tổng dư Có các TK đã biết (mục 2,3,4,5,6,7,8,9,10,24,27,30)
                                      20.400,00
*Dư Có TK "Hao mòn TSCĐ":
                                        1.050,00
1.2/Theo phương pháp cân bằng tổng Tài sản với nổng Nguồn vốn
TÀI SẢN
A. Tài sản ngắn hạn (mục 1,18,19,20,21,22,23,24,29)
    5.082,00
B. Tài sản dài hạn (Tổng Tài sản - Tài sản ngắn hạn)=Tổng nguồn vốn
    4.590,00
Trong đó: TSCĐ (mục 16)     5.640,00
Và gía trị Hao mòn TSCĐ= -Tổng Tài sản dài hạn + Nguyên giá TSCĐ
=     1.050,00
Cộng Tài sản = Tổng Nguồn vốn     9.672,00
NGUỒN VỐN
A. Nợ phải trả (Mục 2,3,4,8)     1.170,00
B.Vốn CSH     8.502,00
>Các nguồn VCSH đã biết (Mục 5,6,7)
    8.040,00
>Lợi nhuận kỳ này (mục 10,11,12,13,14,15,25,26,27,28,30)
       462,00
Tổng cộng Nguồn vốn     9.672,00
2/Các bút toán quyết toán kinh doanh
2.1/N.511      9.600,00 mục 10
N.515        750,00 mục 30
N.711        690,00 mục 27
C.521         18,00 mục 13
C.531         96,00 mục 14
C.532         78,00 mục 25
C.911   10.848,00
2.2/N.911 10386
C.632     7.350,00 mục 11
C.635     1.200,00 mục 26
C.641        384,00 mục 12
C.642        672,00 mục 15
C.811        780,00 mục 28
2.3/N.911        462,00
C.4212        462,00
 3. Lập BÁO CÁO KQHĐ KINH DOANH (B02-DN) 
1 Tổng doanh thu BH&CCDV     9.600,00 mục 10
2 Các khoản giảm trừ doanh thu        192,00
a/Chiết khấu thương mại         18,00  mục 13 
b/Hàng bán bị trả lại         96,00  mục 14 
c/Giảm giá hàng bán         78,00  mục 25 
3 Doanh thu thuần     9.408,00
4 Giá vốn hàng bán     7.350,00 mục 11
5 Lợi nhuận gộp bán hàng     2.058,00
6 Doanh thu tài chính        750,00 mục 30
7 Chi phí tài chính     1.200,00  mục 26 
8 Chi phí bán hàng        384,00  mục 12 
9 Chi phí QLDN        672,00  mục 15 
10 Lợi nhuận từ HĐKD        552,00
11 Thu nhập khác        690,00  mục 27 
12 Chi phí khác        780,00  mục 28 
13 Lợi nhuận khác        (90,00)
14 Tổng lợi nhuận thuần kế toán        462,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét