Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 31-KTTC

Bài 31


Nguồn số liệu được tổng hợp từ các TK vốn bằng tiền (111, 112, 113) làm cơ sở để lập náo cáo lưu chuyển tiền tệ, như sau:
                                                                   1/ TK 111                                          

 SHTK Đ Ư
 NỢ
 
I. TỒN QUĨ ĐẦU KỲ

       160.000  

II. SPS TRONG KỲ



1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
131, 511, 512
12.500.000

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
331, 152, 153, 621, 627,,,

9.500.000
3. Tiền chi trả cho người lao động
334, 338

3.600.000
4. Tiền chi trả lãi vay
635, 627, 241

25.000
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
3334

-
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
711
1.500.000

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
811

45.000
8.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
241, 211, 213

520.000
9.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
711
125.000

10.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
128, 228

680.000
11.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
515, 341, 128, 228
250.000

12.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
221, 222, 223

285.000
13.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
221, 222, 223
160.000

14.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
515
65.000

15. Thu hồi tiền đang chuyển về nhập quĩ
113


16. Rút tiền gửi về nhập quĩ
112
2.400.000

17. Xuất quĩ gửi vào ngân hàng
112

1.950.000
18. Xuất quĩ để ký quĩ ngắn hạn
144


19. Xuất quĩ để chi tạm ứng
244


20.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
411
120.000

21.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
411

-
22.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
311, 341
-

23.Tiền chi trả nợ gốc vay
311, 341

25.000
24.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
335, 342

-
25. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
338, 421

-
III. TỔNG SỐ PHÁT SINH

   17.120.000  
   16.630.000  
IV. TỒN QUĨ CUỐI KỲ

       650.000  


                                                                  
                                                                   2/ TK 112                                         

 SHTK Đ Ư
 NỢ
I. Tiền gửi ĐẦU KỲ

    4.400.000  

II. SPS TRONG KỲ



1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
131, 511, 512
45.621.000

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
331, 152, 153, 621, 627,,,

40.800.000
3. Tiền chi trả cho người lao động
334, 338

-
4. Tiền chi trả lãi vay
635, 627, 241

150.000
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
3334

1.209.880
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
711
1.600.000

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
811

70.000
8.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
241, 211, 213

8.900.000
9.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
711
45.000

10.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
128, 228

3.500.000
11.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
515, 341, 128, 228
2.300.000

12.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
221, 222, 223

3.965.000
13.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
221, 222, 223
2.594.000

14.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
515
346.000

15. Thu hồi tiền đang chuyển nhập vào tiền gửi
113


16. Rút tiền gửi về nhập quĩ
112

2.400.000
17. Xuất quĩ gửi vào ngân hàng
112
1.950.000

18. Chuyển khoản để ký quĩ dài hạn
144


19. Chi tạm ứng
244


20.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
411
10.000.000

21.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
411

2.000.000
22.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
311, 341
320.000

23.Tiền chi trả nợ gốc vay
311, 341

1.600.000
24.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
335, 342

500.000
25. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
338, 421

1.200.000
III. TỔNG SỐ PHÁT SINH

64.776.000
66.294.880
IV. Tiền gửi  CUỐI KỲ

2.881.120


                                                                                                                             
                                                                    3/ TK 113                                        

 SHTK Đ Ư
 NỢ
 
I. TỒN ĐẦU KỲ

100.000

II. SPS TRONG KỲ



1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
131, 511, 512
3.000.000

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
331, 152, 153, 621, 627,,,

2.900.000
3. Tiền chi trả cho người lao động
334, 338

-
4. Tiền chi trả lãi vay
635, 627, 431

-
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
3334

-
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

-
-
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh


100.000
8. Thu hồi tiền đang chuyển nhập vào tiền gửi


-
9. Thu hồi tiền đang chuyển nhập vào quỹ tiền mặt


-
III. TỔNG SỐ PHÁT SINH

3.000.000
3.000.000
IV. TỒN CUỐI KỲ

       100.000  



Nî em chiÕc ¸o dµi

Chiếc áo trắng chiết li
đôi guốc mộc gỗ duối
quần đen lụa xa tanh
em bận vào lễ cưới.

Mời quan viên, mọi người
Mỗi bàn:
một mâm xôi,
chè xanh, trầu thơm tươi,
mươi điếu thuốc lá sợi…

   PHAN ĐÌNH NGÂN                                         

Đêm đông lòng nghĩ tới
áo dài lụa tằm tơ…
cho em bận ngày cưới,
nhưng chỉ là giấc mơ ?!

Nhờ trời:
dáng em đẹp
đôi mắt lại rất tươi
tóc đen dài tha thướt...
tâm tình vui thảnh thơi !

Cho lòng anh bối rối
nợ em chiếc áo dài
cầu mong lần cưới tới
lễ Kim Cương em ơi !