Nguồn số liệu được tổng hợp từ các TK vốn bằng tiền (111, 112, 113) làm cơ sở để lập náo cáo lưu chuyển tiền tệ, như sau:
1/ TK 111
SHTK Đ Ư
|
NỢ
|
CÓ
| |
160.000
| |||
II. SPS TRONG KỲ
| |||
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
|
131, 511, 512
|
12.500.000
| |
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
|
331, 152, 153, 621, 627,,,
|
9.500.000
| |
3. Tiền chi trả cho người lao động
|
334, 338
|
3.600.000
| |
4. Tiền chi trả lãi vay
|
635, 627, 241
|
25.000
| |
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3334
|
-
| |
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
711
|
1.500.000
| |
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
811
|
45.000
| |
8.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
241, 211, 213
|
520.000
| |
9.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
711
|
125.000
| |
10.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
|
128, 228
|
680.000
| |
11.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
|
515, 341, 128, 228
|
250.000
| |
12.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
221, 222, 223
|
285.000
| |
13.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
221, 222, 223
|
160.000
| |
14.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
|
515
|
65.000
| |
15. Thu hồi tiền đang chuyển về nhập quĩ
|
113
| ||
16. Rút tiền gửi về nhập quĩ
|
112
|
2.400.000
| |
17. Xuất quĩ gửi vào ngân hàng
|
112
|
1.950.000
| |
18. Xuất quĩ để ký quĩ ngắn hạn
|
144
| ||
19. Xuất quĩ để chi tạm ứng
|
244
| ||
20.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
|
411
|
120.000
| |
21.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
|
411
|
-
| |
22.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
|
311, 341
|
-
| |
23.Tiền chi trả nợ gốc vay
|
311, 341
|
25.000
| |
24.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
|
335, 342
|
-
| |
25. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|
338, 421
|
-
| |
III. TỔNG SỐ PHÁT SINH
|
17.120.000
|
16.630.000
| |
IV. TỒN QUĨ CUỐI KỲ
|
650.000
|
2/ TK 112
SHTK Đ Ư
|
NỢ
|
CÓ
| |
I. Tiền gửi ĐẦU KỲ
|
4.400.000
| ||
II. SPS TRONG KỲ
| |||
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
|
131, 511, 512
|
45.621.000
| |
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
|
331, 152, 153, 621, 627,,,
|
40.800.000
| |
3. Tiền chi trả cho người lao động
|
334, 338
|
-
| |
4. Tiền chi trả lãi vay
|
635, 627, 241
|
150.000
| |
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3334
|
1.209.880
| |
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
711
|
1.600.000
| |
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
811
|
70.000
| |
8.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
241, 211, 213
|
8.900.000
| |
9.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
711
|
45.000
| |
10.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
|
128, 228
|
3.500.000
| |
11.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
|
515, 341, 128, 228
|
2.300.000
| |
12.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
221, 222, 223
|
3.965.000
| |
13.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
221, 222, 223
|
2.594.000
| |
14.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
|
515
|
346.000
| |
15. Thu hồi tiền đang chuyển nhập vào tiền gửi
|
113
| ||
16. Rút tiền gửi về nhập quĩ
|
112
|
2.400.000
| |
17. Xuất quĩ gửi vào ngân hàng
|
112
|
1.950.000
| |
18. Chuyển khoản để ký quĩ dài hạn
|
144
| ||
19. Chi tạm ứng
|
244
| ||
20.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
|
411
|
10.000.000
| |
21.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
|
411
|
2.000.000
| |
22.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
|
311, 341
|
320.000
| |
23.Tiền chi trả nợ gốc vay
|
311, 341
|
1.600.000
| |
24.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
|
335, 342
|
500.000
| |
25. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|
338, 421
|
1.200.000
| |
III. TỔNG SỐ PHÁT SINH
|
64.776.000
|
66.294.880
| |
IV. Tiền gửi CUỐI KỲ
|
2.881.120
|
3/ TK 113
SHTK Đ Ư
|
NỢ
|
CÓ
| |
I. TỒN ĐẦU KỲ
|
100.000
| ||
II. SPS TRONG KỲ
| |||
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
|
131, 511, 512
|
3.000.000
| |
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
|
331, 152, 153, 621, 627,,,
|
2.900.000
| |
3. Tiền chi trả cho người lao động
|
334, 338
|
-
| |
4. Tiền chi trả lãi vay
|
635, 627, 431
|
-
| |
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3334
|
-
| |
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
-
|
-
| |
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
100.000
| ||
8. Thu hồi tiền đang chuyển nhập vào tiền gửi
|
-
| ||
9. Thu hồi tiền đang chuyển nhập vào quỹ tiền mặt
|
-
| ||
III. TỔNG SỐ PHÁT SINH
|
3.000.000
|
3.000.000
| |
IV. TỒN CUỐI KỲ
|
100.000
|
Nî em chiÕc ¸o dµi
Chiếc áo trắng chiết li
đôi guốc mộc gỗ duối
quần đen lụa xa tanh
em bận vào lễ cưới.
Mời quan viên, mọi người
Mỗi bàn:
một mâm xôi,
chè xanh, trầu thơm tươi,
mươi điếu thuốc lá sợi…
PHAN
ĐÌNH NGÂN
Đêm đông lòng nghĩ tới
áo dài lụa tằm tơ…
cho em bận ngày cưới,
nhưng chỉ là giấc mơ ?!
Nhờ trời:
dáng em đẹp
đôi mắt lại rất tươi
tóc đen dài tha thướt...
tâm tình vui thảnh thơi !
Cho lòng anh bối rối
nợ em chiếc áo dài
cầu mong lần cưới tới
lễ Kim Cương em ơi !