Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 37-KTTC

Bài 37

   Doanh nghiệp ABC thuộc loại hình doanh nghiệp sản xuất đang áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho và tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình như sau: (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)

A
Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày đâu tháng 10::

1
Trả trước tiền mua hàng cho người cung cấp dịch vụ N
50.400,0
2
Nhận trước của người mua sản phẩm  M
x1?
3
Tiền mặt
144.000,0
4
Vay dài hạn ngân hàng
300.000,0
5
Thành phẩm tồn kho
960.000,0
6
Lợi nhuận chưa phân phối luỹ kế từ đầu năm
1.058.400,0
7
Tiền gửi ngân hàng
1.147.200,0
8
Quĩ đầu tư phát triển
1.440.000,0
9
Chi phí XDCB dở dang
1.620.000,0
10
Hao mòn TSCĐHH
x2?
11
Nguồn vốn kinh doanh
33.456.000,0
12
Tổng nguồn vốn
36.321.600,0
13
Nguyên giá TSCĐHH
40.800.000,0
B
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10:
-
1
Nhập kho nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho người bán L, gồm cả thuế GTGT 5%
41.580,0
2
Xuất bán thành phẩm, với giá xuất kho
636.000,0

Theo giá bán, gồm cả thuế GTGT 5%, đã thu chuyển khoản
868.140,0
3
Chi phí vận chuyển sản phẩm  bán ra (nghiệp vụ 2) do nhà cung cấp dịch vụ N thanh toán gồm cả thuế GTGT 5%
17.362,8
4
Nghiệm thu TSCĐHH dùng trong hoạt động bán hàng do bộ phận XDCB bàn giao, theo kế hoạch sử dụng quĩ đầu tư phát triển, tỷ lệ khấu hao hàng năm 24%; bắt đầu từ tháng này;  với giâ thănh thực tế hợp lý là



1.036.800,0
5
Xuất kho sản phẩm  giao cho khách hàng mua M trong số tiền đã nhận trước, giá xuất:
48.000,0

giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 5% là:
63.000,0
6
Thanh lý một TSCĐHH đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá:
25.920,0

Tỷ lệ khấu hao 36%/ năm; Giá trị hao mòn luỹ kế:
19.440,0

Giá trị thu hồi đã nhận bằng tiền mặt nhập quĩ:
5.040,0
7
Chuyển khoản trả bớt nợ tiền vay ngân hàng, tiền gốc:
240.000,0

tiền lãi vay:
34.560,0
8
Thực hiện chiết khấu thanh toán cho người mua sản phẩm  M, ghi giảm vào số tiền nhận trước, trị giá:
630,0
9
Tính và phân bổ khấu hao các TSCĐHH dùng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm của tháng 10:
-

biết rằng: tháng trước mức khấu hao là:
42.720,0
10
Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng 10, gồm:
84.487,20
  •  
Tiền lương
26.400,0
  •  
BHXH, BHYT
4.488,0
  •  
Khấu hao TSCĐHH (như tháng 9)
44.400,0
  •  
Tiền mặt
9.199,20
11
Thuế thu nhập doanh nghiệp 28% tính trên lợi nhuận kế toán kỳ này

12
Cuối tháng, kết chuyển thu và chi các hoạt động kinh doanh và  xác định, kết chuyển  lợi nhuận sau thuế thu nhập trong tháng.

13
Tạm trích lợi nhuận luỹ kế từ đầu năm với tỷ lệ 45% bổ sung quĩ đầu tư phát triển





Yêu cầu:


1/ Hãy xác định số liệu (x1), (X2) đầu tháng 10.


2/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10.


3/ Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát )vào ngày 31/10


 

BÀI 37:  Định khoản

1
N152
39.600,00
6A
N214
19.440,00
12A
N511
886.800,00

N133
1.980,00

N811
6.480,00

N515
0,00

C331
41.580,00

C211
25.920,00

N711
5.040,00
2A
N632
636.000,00
6B
N111
5.040,00

C911
891.840,00

C155
636.000,00

C711
5.040,00



2B
N112
868.140,00
7
N341
240.000,00




C511
826.800,00

N635
34.560,00




C3331
41.340,00

C112
274.560,00
 12B
N911
889.371,60
3
N641
16.536,00
8
N635
630,00

C632
684.000,00

N133
826,80

C131
630,00

C635
35.190,00

C331
17.362,80
9
N641
62.678,40

C641
79.214,40
4A
N211
1.036.800,00

C214
62.678,40

C642
84.487,20

C241
1.036.800,00
10
N642
84.487,20

C811
6.480,00
4B
N414
1.036.800,00

C334
26.400,00




C411
1.036.800,00

C338
4.488,00
12C
N911
2.468,40
5A
N632
48.000,00

C214
44.400,00

C8211
691,15

C155
48.000,00

C111
9.199,20

C421
1.777,25
5B
N131
63.000,00
11
N821
691,15




C511
60.000,00

C3334
691,15
13
N421
477.079,76

C3331
3.000,00




C415
477.079,76


BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN

TÀI SẢN
ĐẦU KỲ
CUỐI KỲ
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
2.251.200,0
2.199.027,6
  1. Trả trước tiền mua hàng cho người cung cấp dịch vụ N
50.400,0
50.400,0
  1. Tiền mặt
144.000,0
139.840,8
  1. Thành phẩm tồn kho
960.000,0
276.000,0
  1. Tiền gửi ngân hàng
1.147.200,0
1.740.780,0
  1. Thuế GTGT khấu trừ

2.806,8
  1. Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

39.600,0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
34.070.400,0
33.956.841,6
  1. Chi phí XDCB dở dang
1.620.000,0
583.200,0
  1. Hao mòn TSCĐHH (x2)
-    8.349.600,0
-    8.437.238,4
  1. Nguyên giá TSCĐHH
40.800.000,0
41.810.880,0
CỘNG TÀI SẢN
36.321.600,0
36.155.869,2
NGUỒN VỐN


A. NỢ PHẢI TRẢ
367.200,0
199.692,0
  1. Nhận trước của người mua sản phẩm  M (x1?)
67.200,0
4.830,0
  1. Vay dài hạn ngân hàng
300.000,0
60.000,0
  1. Thuế phải nộp

45.031,2
  1. Phải trả cho người bán

58.942,8
  1. Phải trả CNV

26.400,0
  1. Các khoản phải trả khác

4.488,0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
35.954.400,0
35.956.177,2
  1. Lợi nhuận chưa phân phối luỹ kế từ đầu năm
1.058.400,0
583.097,5
  1. Quĩ đầu tư phát triển
1.440.000,0
403.200,0
  1. Nguồn vốn kinh doanh
33.456.000,0
34.492.800,0
  1. Quý dự ;phòng tài chính

477.079,8
CỘNG NGUỒN VỐN
36.321.600,0
36.155.869,2



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét