Doanh nghiệp ABC thuộc loại hình doanh nghiệp sản xuất đang áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho và tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình như sau: (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)
| ||
A
|
Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày đâu tháng 10::
| |
1
|
Trả trước tiền mua hàng cho người cung cấp dịch vụ N
|
50.400,0
|
2
|
Nhận trước của người mua sản phẩm M
|
x1?
|
3
|
Tiền mặt
|
144.000,0
|
4
|
Vay dài hạn ngân hàng
|
300.000,0
|
5
|
Thành phẩm tồn kho
|
960.000,0
|
6
|
Lợi nhuận chưa phân phối luỹ kế từ đầu năm
|
1.058.400,0
|
7
|
Tiền gửi ngân hàng
|
1.147.200,0
|
8
|
Quĩ đầu tư phát triển
|
1.440.000,0
|
9
|
Chi phí XDCB dở dang
|
1.620.000,0
|
10
|
Hao mòn TSCĐHH
|
x2?
|
11
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
33.456.000,0
|
12
|
Tổng nguồn vốn
|
36.321.600,0
|
13
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
40.800.000,0
|
B
|
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10:
|
-
|
1
|
Nhập kho nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho người bán L, gồm cả thuế GTGT 5%
|
41.580,0
|
2
|
Xuất bán thành phẩm, với giá xuất kho
|
636.000,0
|
Theo giá bán, gồm cả thuế GTGT 5%, đã thu chuyển khoản
|
868.140,0
| |
3
|
Chi phí vận chuyển sản phẩm bán ra (nghiệp vụ 2) do nhà cung cấp dịch vụ N thanh toán gồm cả thuế GTGT 5%
|
17.362,8
|
4
|
Nghiệm thu TSCĐHH dùng trong hoạt động bán hàng do bộ phận XDCB bàn giao, theo kế hoạch sử dụng quĩ đầu tư phát triển, tỷ lệ khấu hao hàng năm 24%; bắt đầu từ tháng này; với giâ thănh thực tế hợp lý là
|
1.036.800,0
|
5
|
Xuất kho sản phẩm giao cho khách hàng mua M trong số tiền đã nhận trước, giá xuất:
|
48.000,0
|
giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 5% là:
|
63.000,0
| |
6
|
Thanh lý một TSCĐHH đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá:
|
25.920,0
|
Tỷ lệ khấu hao 36%/ năm; Giá trị hao mòn luỹ kế:
|
19.440,0
| |
Giá trị thu hồi đã nhận bằng tiền mặt nhập quĩ:
|
5.040,0
| |
7
|
Chuyển khoản trả bớt nợ tiền vay ngân hàng, tiền gốc:
|
240.000,0
|
tiền lãi vay:
|
34.560,0
| |
8
|
Thực hiện chiết khấu thanh toán cho người mua sản phẩm M, ghi giảm vào số tiền nhận trước, trị giá:
|
630,0
|
9
|
Tính và phân bổ khấu hao các TSCĐHH dùng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm của tháng 10:
|
-
|
biết rằng: tháng trước mức khấu hao là:
|
42.720,0
| |
10
|
Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng 10, gồm:
|
84.487,20
|
Tiền lương
|
26.400,0
| |
BHXH, BHYT
|
4.488,0
| |
Khấu hao TSCĐHH (như tháng 9)
|
44.400,0
| |
Tiền mặt
|
9.199,20
| |
11
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp 28% tính trên lợi nhuận kế toán kỳ này
| |
12
|
Cuối tháng, kết chuyển thu và chi các hoạt động kinh doanh và xác định, kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập trong tháng.
| |
13
|
Tạm trích lợi nhuận luỹ kế từ đầu năm với tỷ lệ 45% bổ sung quĩ đầu tư phát triển
| |
Yêu cầu:
| ||
1/ Hãy xác định số liệu (x1), (X2) đầu tháng 10.
| ||
2/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10.
| ||
3/ Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát )vào ngày 31/10
| ||
BÀI 37: Định khoản
1
|
N152
|
39.600,00
|
6A
|
N214
|
19.440,00
|
12A
|
N511
|
886.800,00
|
N133
|
1.980,00
|
N811
|
6.480,00
|
N515
|
0,00
| |||
C331
|
41.580,00
|
C211
|
25.920,00
|
N711
|
5.040,00
| |||
2A
|
N632
|
636.000,00
|
6B
|
N111
|
5.040,00
|
C911
|
891.840,00
| |
C155
|
636.000,00
|
C711
|
5.040,00
| |||||
2B
|
N112
|
868.140,00
|
7
|
N341
|
240.000,00
| |||
C511
|
826.800,00
|
N635
|
34.560,00
| |||||
C3331
|
41.340,00
|
C112
|
274.560,00
|
12B
|
N911
|
889.371,60
| ||
3
|
N641
|
16.536,00
|
8
|
N635
|
630,00
|
C632
|
684.000,00
| |
N133
|
826,80
|
C131
|
630,00
|
C635
|
35.190,00
| |||
C331
|
17.362,80
|
9
|
N641
|
62.678,40
|
C641
|
79.214,40
| ||
4A
|
N211
|
1.036.800,00
|
C214
|
62.678,40
|
C642
|
84.487,20
| ||
C241
|
1.036.800,00
|
10
|
N642
|
84.487,20
|
C811
|
6.480,00
| ||
4B
|
N414
|
1.036.800,00
|
C334
|
26.400,00
| ||||
C411
|
1.036.800,00
|
C338
|
4.488,00
|
12C
|
N911
|
2.468,40
| ||
5A
|
N632
|
48.000,00
|
C214
|
44.400,00
|
C8211
|
691,15
| ||
C155
|
48.000,00
|
C111
|
9.199,20
|
C421
|
1.777,25
| |||
5B
|
N131
|
63.000,00
|
11
|
N821
|
691,15
| |||
C511
|
60.000,00
|
C3334
|
691,15
|
13
|
N421
|
477.079,76
| ||
C3331
|
3.000,00
|
C415
|
477.079,76
|
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN
TÀI SẢN
|
ĐẦU KỲ
|
CUỐI KỲ
|
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
|
2.251.200,0
|
2.199.027,6
|
|
50.400,0
|
50.400,0
|
|
144.000,0
|
139.840,8
|
|
960.000,0
|
276.000,0
|
|
1.147.200,0
|
1.740.780,0
|
|
2.806,8
| |
|
39.600,0
| |
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
|
34.070.400,0
|
33.956.841,6
|
|
1.620.000,0
|
583.200,0
|
|
- 8.349.600,0
|
- 8.437.238,4
|
|
40.800.000,0
|
41.810.880,0
|
CỘNG TÀI SẢN
|
36.321.600,0
|
36.155.869,2
|
NGUỒN VỐN
| ||
A. NỢ PHẢI TRẢ
|
367.200,0
|
199.692,0
|
|
67.200,0
|
4.830,0
|
|
300.000,0
|
60.000,0
|
|
45.031,2
| |
|
58.942,8
| |
|
26.400,0
| |
|
4.488,0
| |
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
35.954.400,0
|
35.956.177,2
|
|
1.058.400,0
|
583.097,5
|
|
1.440.000,0
|
403.200,0
|
|
33.456.000,0
|
34.492.800,0
|
|
477.079,8
| |
CỘNG NGUỒN VỐN
|
36.321.600,0
|
36.155.869,2
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét