Bài tập 44
và lời giải Về kế toán vốn chủ hữu
Doanh nghiệp, có tình hình phát sinh các nghiệp vụ liên quan vốn chủ sở hưu dưới đây (ĐVT: trđ)
Trang 23
| ||||||||
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
|
T tự
dòng
|
Số
tiền
|
SỐ HIỆU TK
|
SỐ PHÁT SINH
| ||||
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
| |||||
Số trang trước (trang 22) chuyển sang
|
01
|
2.734,10
|
X
|
X
|
2.734,10
|
2.734,10
| ||
1
|
Tiếp tục nhận vốn góp của công ty Z tham gia liên doanh bằng TSCĐHH, giá ghi nhận là
|
02
|
300,00
|
211
|
4118
|
300,00
|
300,00
| |
2
|
Sử dụng quỹ phúc lợi để mua sắm TSCĐHH đưa vào kinh doanh, theo tổng giá trị
|
03
|
150,00
|
3532
|
4118
|
150,00
|
150,00
| |
3
|
Tổng hợp chênh lệch lãi tỷ giá cuối niên độ từ các khoản nợ chưa thu ở khách hàng bằng ngoại tệ
|
04
|
65,00
|
131
|
4131
|
65,00
|
65,00
| |
4
|
Tổng hợp chênh lệch lãi tỷ giá cuối niên độ từ các khoản tiền bằng ngoại tệ ở ngân hàng
|
05
|
25,00
|
1122
|
4131
|
25,00
|
25,00
| |
5
|
Tổng hợp chênh lệch lỗ tỷ giá cuối niên độ do các khoản nợ chưa trả cho các nhà cung cấp bằng ngoại tệ
|
06
|
40,00
|
4131
|
331
|
40,00
|
40,00
| |
6
|
Xác định và kết chuyển chênh lệch thực lãi về tỷ giá vào doanh thu tài chính
|
07
|
50,00
|
4131
|
515
|
50,00
|
50,00
| |
7
|
Lợi nhuận sau thuế TNDN được kết chuyển cuối niên độ
|
08
|
1.000,00
|
911
|
4212
|
1.000,00
|
1.000,00
| |
8
|
Chuyển khoản mua cổ phiếu do công ty phát hành đã chi qua tài khoản ngân hàng
|
09
|
400,00
|
419
|
1121
|
400,00
|
400,00
| |
9
|
Chia lợi nhuận cho cổ đông bằng cổ phíếu quỹ, theo mệnh giá
|
10
|
300,00
|
4212
|
419
|
300,00
|
300,00
| |
chênh lệch thua giá so với mệnh giá
|
11
|
30,00
|
4112
|
419
|
30,00
|
30,00
| ||
10
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ đầu tư phát triển
|
12
|
400,00
|
4212
|
414
|
400,00
|
400,00
| |
11
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ dự phòng tài chính
|
13
|
100,00
|
4212
|
415
|
100,00
|
100,00
| |
12
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ phúc lợi
|
14
|
120,00
|
4212
|
3532
|
120,00
|
120,00
| |
13
|
Trích lợi nhuận năm nay bổ sung quỹ khen thưởng
|
15
|
80,00
|
4212
|
3531
|
80,00
|
80,00
| |
Cộng SPS trang 22
|
16
|
3.060,00
|
x
|
x
|
3.060,00
|
3.060,00
| ||
Số chuyển sang trang 23
|
17
|
5.794,10
|
x
|
x
|
5.794,10
|
5.794,10
| ||
Yêu cầu:1/ Vẽ sơ đồ TK 411; TK 413 2/ Lập Bảng kê Sô phát sinh các TK liên quan
Bài số 45
Tài liệu của một doanh nghiệp về tình hình các quỹ như sau: (ĐVT: 1.000.000đ)
1- Doanh nghiệp tiến hành trích bổ sung quỹ dự trữ trên số lợi nhuận để lại cho doanh nghiệp, trị giá: 1.500
2- Doanh nghiệp thu nhận tiền, hàng của bên chấp nhận gây ra hoả hoạn, tổn thất, bổ sung quỹ dự phòng tài chính, gồm:
- Tiền mặt: 200
- Tiền gửi: 150
- Phải thu ở khách hang mua sản phẩm: 110
3- Tập hợp giá trị tài sản, tiền bạc thiệt hại do thiên tai, hoả hoạn gây ra, gồm:
- Tiền mặt: 30
- Tiền gửi: 50
- Vật liệu: 60
- Thành phẩm: 10
- Sản phẩm dở dang: 100
4. Cuối kỳ, doanh nghiệp tạm trích lập quỹ đầu tư phát triển trong năm kinh doanh: 1.850
5.Tập hợp các khoản chi tiêu cho các hoạt động nghiên cứu cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá dây chuyền công nghệ phục vụ kế hoạch phát triển kinh doanh của doanh nghiệp,theo dõi trên TK 241- Chi phí XDCB, gồm:
- Tiền mặt: 140
- Tiền gửi: 130
- Vật liệu: 24,5
- Lương: 50
- Các khoản trích theo lương: 10,5
6. Công việc nghiên cứu cải tiến kỹ thuật, hợp l hóa dây chuyên công nghệ (nói trên) đã hoàn thành làm tăng giá trị TSCĐVH, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh doanh.
7. Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thu ở cấp dưới, trị giá 200
8. Cuối niên độ, theo biên bán đánh giá lại tài sản, có sự điều chỉnh giảm trị giá các loại vật tư, sản phẩm, hàng hóa, TSCĐ hiện có trong doanh nghiệp, số chênh lệch giảm chờ xử lý, gồm:
- Nguyên vật liệu tồn kho: 60
- CCDC tồn kho: 15
- TSCĐHH: 135
9. Cuối niên độ, xử lý, kết chuyển chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản được ghi giảm nguồn vốn kinh doanh, ghi:
10. Cuối niên độ, đánh giá lại tỷ giá hối đoái,phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, trong kinh doanh, gồm:
- Ngoại tệ (Các loại cụ thể) tại quỹ: 15
- Ngoại tệ (Các loại cụ thể) tại Ngân hang: 25
- Nợ phải thu ở khách hang bằng ngoại tệ (các loại cụ thể): 20
- Nợ phải trả cho người bán bằng ngoại tệ (các loại cụ thể): 30
- Nợ vay ngắn hạn bằng ngoại tệ (các loại cụ thể): 15
11. Cuối niên độ, đánh giá lại tỷ giá hối đoái,phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, trong hoạt động XDCB, gồm:
- Ngoại tệ (Các loại cụ thể) tại quỹ: 20
- Ngoại tệ (Các loại cụ thể) tại Ngân hang: 30
- Nợ phải thu ở khách hang bằng ngoại tệ (các loại cụ thể): 40
- Nợ phải trả cho người bán bằng ngoại tệ (các loại cụ thể): 50
- Nợ vay dài hạn bằng ngoại tệ (các loại cụ thể): 60
12. Kết chuyển lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính vào doanh thu hoạt động tài chính, ghi:
13. Kết chuyển lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính vào chi phí tài chính, ghi:
14. Doanh nghiệp tạm tính chia lãi cho các bên tham gia liên doanh, cho các cổ đông, trị giá: 1.500
15- Doanh nghiệp tạm tính chia lãi cho công nhân viên, trị giá: 200
16. Trích Lợi nhuận phải nộp cấp trên, trị giá 140
17. Lợi nhuận phải thu ở cấp dưới, trị giá: 40
18. Doanh nghiệp thanh lý TSCĐHH phục vụ phúc lợi: nguyên giá 700, đã hao mòn 560. Chi phí phát sinh bằng tiền mặt: 3; Giá trị thu hồi nhập quỹ 10
19. Doanh nghiệp nhận được thông báo Dự toán chi kinh phí sự nghiệp theo mục tiêu bảo vệ vùng tài nguyên, trị giá: 500
20. Doanh nghiệp tập hợp các khoản chi sự nghiệp phát sinh, gồm:
- Lương phải trả: 50
- Dịch vụ chưa trả tiền: 110
- Các khoản chi tiền mặt: 60
- Các khoản chi tiền gửi: 120
21. Doanh nghiệp thực tế đã rút kinh phí theo dự toán để sử dụng, gồm:
- Bằng tiền mặt: 100
- Bằng tiền gửi: 200
- Thanh toán nợ phải trả: 110
- Trả lương: 50
- Mua TSCĐHH: 60
22. Trong năm, các báo cáo quyết toán chi kinh phí sự nghiệp, dự án được duyệt theo số thưc chi trong kỳ
Yêu cầu: Định khoản
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét