Tại công ty HMQ nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong có tài liệu sau (ĐVT: 1.000đ):
1
|
Công ty HMQ mua toà nhà H chưa thanh toán cho người bán H. giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
9.000.000,0
|
1a/N217 H
|
9.000.000,0
| |
Lệ phí trước bạ phải nộp là
|
1.800,00
|
N133
|
900.000,00
| ||
và đã nộp bằng tiền mặt
|
C331 H
|
9.900.000,00
| |||
Tòa nhà chưa xác định được mục đích sử dụng
|
1b/N217
|
1.800,00
| |||
C3339
|
1.800,00
| ||||
1c/N3339
|
1.800,00
| ||||
C1111
|
1.800,00
| ||||
2
|
Công ty HMQ mua một khu đất K với giá 600 lượng vàng SJC
| ||||
Giá giao dịch
|
16.800.000,
|
2a/N2412 K
|
16.800.000,
| ||
Giá trị trong số
|
16.680.000,
|
C1113
|
16.680.000,
| ||
*Chi phí môi giới đã trả bằng tiền mặt theo giá chưa thuế GTGT 10%
|
16.800,00
|
C515
|
120.000,00
| ||
*Chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng trước khi đưa vào cho thuế hoạt động thuê ngoài chưa thanh toán cho công ty P gồm cả thuế GTGT 10%
|
385.000,00
|
2b/N2412 K
|
16.800,00
| ||
N133
|
1.680,00
| ||||
C1111
|
18.480,00
| ||||
2c/N2412 K
|
350.000,00
| ||||
N133
|
35.000,00
| ||||
C331 P
|
385.000,00
| ||||
3
|
Sau khi hoàn thành công trình K, Công ty HMQ đã tiến hành cho công ty HIK thuê theo thời gian 5 năm, với giá thuê mỗi tháng chưa thuế GTGT 10% là
|
400.000,00
| |||
Công ty HMQ đã thu tiền thuê trong 3 tháng bằng tiền gửi
|
3a/N217 K
|
17.166.800,
| |||
và nhận tiền ký quỹ bằng tiền gửi USD, số lượng là 40.000, theo tỷ giá
|
18,50
|
C2412 K
|
17.166.800,
| ||
3b/N1121
|
1.320.000,0
| ||||
C3387
|
1.200.000,0
| ||||
C3331
|
120.000,00
| ||||
3d/N1112
|
740.000,00
| ||||
C344
|
740.000,00
| ||||
3d/N007
|
40 000 USD
| ||||
3e/N3387
|
400.000,00
| ||||
C5117
|
400.000,00
| ||||
4
|
Công ty HMQ chuyển khoản thanh toán nợ cho khách hàng (nghiệp vụ 1 và nghiệp vụ 2) sau khi được hưởng chiết khấu 0,5%
| ||||
và hưởng giảm giá cho các BĐS 0,5% theo tổng giá trị thanh toán
|
4/N331 (H+P)
|
10.285.000,
| |||
C217 H
|
49.500,00
| ||||
C217 K
|
1.925,00
| ||||
C515
|
51.425,00
| ||||
C1121
|
10.182.150,
| ||||
5
|
Công ty HMQ chuyển văn phòng để cho công ty LPK thuế, thời hạn 12 tháng, với nội dung:
| ||||
*Chi phí tân trang trước khi cho thuế phát sinh bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là
|
220.000,00
|
5a/N217
|
2.500.000,0
| ||
*Giá trị cho thuế hàng tháng chưa thuế GTGT 10% là
|
250.000,00
|
C211
|
2.500.000,0
| ||
*Nguyên giá của Văn phòng là
|
2.500.000,0
|
5b/N2141
|
500.000,00
| ||
*Giá trị HMLK của Văn phòng là
|
500.000,00
|
C2147
|
500.000,00
| ||
* Công ty LPK đã chuyển tiền qua ngân hàng thanh toán tiền thuê tháng thứ nhất
|
5c/N632
|
200.000,00
| |||
N133
|
20.000,00
| ||||
C1111
|
220.000,00
| ||||
5d/N1121
|
275.000,00
| ||||
C5117
|
250.000,00
| ||||
C3331
|
25.000,00
| ||||
6
|
Công ty HMQ quyết định chuyển mục đích sử dụng Khu cao ốc đang cho công ty NPK thuê hoạt động để bán.
|
6a/N1567 NPK
|
8.000.000,0
| ||
Được biết: nguyên giá Khu cao ốc là
|
12.000.000,
|
N2147
|
4.000.000,0
| ||
Giá trị HMLK là
|
4.000.000,0
|
C217 NPK
|
12.000.000,
| ||
Chi phí phát sinh để sửa chữa trước khi bán gồm: tiền mặt 60.000, vật liệu 40.000, tiền lương 15.000 và các khoản theo lương 22%
|
6b/N154
|
118.300,00
| |||
C1111
|
60.000,00
| ||||
C152
|
40.000,00
| ||||
C334
|
15.000,00
| ||||
C338
|
3.300,00
| ||||
6c/N217 NPK
|
118.300,00
| ||||
C154
|
118.300,00
| ||||
7
|
Công ty HMQ đã thiết lập hợp đồng cho công ty MNO thuê hoạt động khu nhà H, kỳ hạn 6 năm (đã ghi nhận giá trị ở nghiệp vụ 1), với nội dung:
| ||||
*Giá trị cho thuê hàng tháng chưa thuế GTGT 10% là
|
175.000,00
|
7a/N1113
|
2.092.500,0
| ||
*Công ty MNO đã ký quỹ bằng tiền mặt với 75 lạng vàng SJC theo giá 1 lượng là
|
27.900,00
|
C344
|
2.092.500,0
| ||
*Công ty MNO đã trả bằng tiền gửi tháng đầu tiên
|
7b/N1121
|
192.500,00
| |||
C5117
|
175.000,00
| ||||
C3331
|
17.500,00
| ||||
8
|
Công ty HMQ tập hợp chi phí phát sinh và trích khấu hao các BĐSĐT trong tháng:
| ||||
*Khấu hao BĐS
|
400.000,00
| ||||
*Chi tiền mặt
|
20.000,00
| ||||
*Chi vật liệu
|
10.000,00
| ||||
*Chi dịch vụ chưa thuế GTGT 10%
|
33.000,00
|
8/N632
|
490.500,00
| ||
*Tính lương nhân viên
|
25.000,00
|
N133
|
3.000,00
| ||
*Trích các khoản theo lương 22%
|
5.500,00
|
C2147
|
400.000,00
| ||
C1111
|
20.000,00
| ||||
C152
|
10.000,00
| ||||
C331
|
33.000,00
| ||||
C334
|
25.000,00
| ||||
C338
|
5.500,00
| ||||
9
|
Công ty HMQ xác định lợi nhuận gộp từ kinh doanh BĐSĐT
| ||||
*Tổng doanh thu
|
825.000,00
| ||||
*Tổng giá vốn và chi phí
|
690.500,00
| ||||
*Lợi nhuận gộp
|
134.500,00
| ||||
Cộng SPS trong kỳ
|
75.528.980,
|
75.528.980,
|
Bài 18
Nhà thầu DMP, nhận thầu thi công 2 công trình A và B, trong kỳ có tình hình dưới đây (ĐVT 1.000đ)
Công trình A
|
C trình B
| ||||
1/Giá trị dự toán Toàn bộ
|
2.000.000,0
|
4.500.000,
| |||
2/Chi phí thi công xây lắp phát sinh trong kỳ tập hợp được như sau:
| |||||
- Chi phí NVL trực tiếp
|
756.400,00
|
1.366.400,
| |||
- Chi phí nhân công trực tiếp
|
195.200,00
|
502.640,00
| |||
- Chi phí sử dụng máy thi công
|
110.000,00
|
320.000,00
| |||
- Chi phí sản xuất chung
|
98.000,00
|
170.000,00
| |||
3/Chi phí dở dang ĐK
|
240.000,00
|
510.000,00
| |||
1
|
Nhận tiền qua ngân hàng ứng trước của các bên giao thầu
| ||||
* Công trình A
|
200.000,00
|
1a/N1121
|
200.000,00
| ||
* Công trình B
|
500.000,00
|
C131 (A)
|
200.000,00
| ||
1b/N1121
|
500.000,00
| ||||
C131 (B)
|
500.000,00
| ||||
2
|
Các bên giao thầu và nhận thầu thỏa thuận thanh toán theo tiến độ kế hoạch.
| ||||
* Công trình A, theo giá chưa thuế GTGT 10% là
|
1.300.000,0
|
2a/N131(A)
|
1.430.000,0
| ||
* Công trình B, theo giá chưa thuế GTGT 10% là
|
2.100.000,0
|
C337 (A)
|
1.300.000,00
| ||
C3331
|
130.000,00
| ||||
2b/N131(A)
|
2.310.000,0
| ||||
C337 (B)
|
2.100.000,00
| ||||
C3331
|
210.000,00
| ||||
3
|
Nhà thầu DMP đã nhận giấy báo Có của ngân hàng về sồ tiền thanh toán theo tiến độ kế hoạch cho cả 2 công trình, sau khi đã trừ đi tiền ứng trước của bên giao thầu
| ||||
3a/N1121
|
1.230.000,0
| ||||
C131(A)
|
1.230.000,00
| ||||
3b/N112
|
1.810.000,0
| ||||
C131(B)
|
1.810.000,00
| ||||
4
|
Tổng hợp chi phí thi công phát sinh trong kỳ
|
4a/N154(A)
|
1.159.600,0
| ||
C621
|
756.400,00
| ||||
C622
|
195.200,00
| ||||
C623
|
110.000,00
| ||||
C727
|
98.000,00
| ||||
4b/N154(B)
|
2.359.040,0
| ||||
C621
|
1.366.400,00
| ||||
C622
|
502.640,00
| ||||
C623
|
320.000,00
| ||||
C727
|
170.000,00
| ||||
5
|
Nhà thầu DMP xác định chi phí công trình dở dang theo tiến độ:
| ||||
*Công trình A, theo tỷ lệ (%)
|
40,00
|
5a/N632(A)
|
839.760,00
| ||
*Công trình B, theo tỷ lệ (%)
|
60,00
|
C154(A)
|
839.760,00
| ||
Từ đó xác định giá vốn các công trình A và B
|
5b/N632(A)
|
1.147.616,0
| |||
C154 (B)
|
1.147.616,00
| ||||
5
|
Cuối kỳ, nhà thầu PBH xác định doanh thu thực hiện tương ứng với phần khối lượng xây lắp hoàn thành trên, đối với công trình A: 1.100.000.000, đối với công trình B: 1.700.000.000
|
5a/N337(A)
|
1.090.000,0
| ||
*Công trình A
|
1.090.000,0
|
C5112(A)
|
1.090.000,00
| ||
*Công trình B
|
1.640.000,0
|
5b/N337(B)
|
1.640.000,0
| ||
C5112(B)
|
1.640.000,00
| ||||
6
|
Cuối kỳ, Nhà thầu PBH xác định kết quả kinh doanh, tính lãi gộp, kết chuyển lợi nhuận thuần; phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
| ||||
*Phân bổ CPBH
|
20.000,00
|
6a/N5112A
|
1.090.000,0
| ||
*Phân bổ CPQLDN
|
128.000,00
|
N5112(B)
|
1.640.000,0
| ||
Đồng thời tính thuế TNDN phải nộp theo tỷ lệ
|
25%
|
C911
|
2.730.000,00
| ||
6b/N911
|
2.135.376,0
| ||||
C632(A)
|
839.760,00
| ||||
C632(B)
|
1.147.616,00
| ||||
C641
|
20.000,00
| ||||
C642
|
128.000,00
| ||||
6c/N8211
|
148.656,00
| ||||
C3334
|
148.656,00
| ||||
6d/N911
|
594.624,00
| ||||
C4212
|
445.968,00
| ||||
C8211
|
148.656,00
| ||||
Cộng SPS trong kỳ
|
21.324.672,
|
21.324.672,0
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét