Bài số 12
Theo quy định của Luật BHXH (2006) và văn bản pháp luật khác có liên quan hiện hành, tỷ lệ các khoản trích theo lương bao gồm Bảo hiểm xã hội (BHXH), Bảo hiểm y tế (BHYT), Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) và Kinh phí công đoàn (KPCĐ) áp dụng cho từng giai đoạn (xem Bảng 1 đến Bảng 4). Tỷ lệ trích đối với doanh nghiệp (DN) đóng góp được đưa vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ và người lao động (NLĐ) đóng góp thường được trừ vào lương như sau:
Bảng 1 – Tỷ lệ các khoản trích theo lương áp dụng giai đoạn từ 1995 đến 2009
Bảng 2 – Tỷ lệ các khoản trích theo lương áp dụng giai đoạn từ 2010 đến 2011
Bảng 3 – Tỷ lệ các khoản trích theo lương áp dụng giai đoạn từ 2012 đến 2013
Bảng 4 – Tỷ lệ các khoản trích theo lương áp dụng giai đoạn từ 2014 trở về sau
Nguồn: Tổng hợp từ các văn bản pháp lý liên quan BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Công ty K có tình hình thanh toán như sau
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
Bảng tổng hợp lương
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bộ phận
|
Lương
sản phẩm |
Lương
thời gian |
Phụ cấp
|
1, Phân xưởng 1
|
100 000 000
|
35 000 000
|
2 000 000
|
* Công nhân TTSX
|
100 000 000
|
20 000 000
| |
* Nhân viên PX
|
15 000 000
|
2 000 000
| |
2, Phân xưởng 2
|
150 000 000
|
28 000 000
|
1 800 000
|
* Công nhân TTSX
|
150 000 000
|
18 000 000
| |
* Nhân viên PX
|
10 000 000
|
1 800 000
| |
3, Bộ phận QLDN
|
32 000 000
|
3 000 000
| |
4, Bộ phận bán hàng
|
14 000 000
|
1 000 000
| |
Cộng
|
250 000 000
|
109 000 000
|
7 800 000
|
2
|
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo chế độ
|
3
|
Số tiền thưởng phải trả cho công nhân TTSX do năng suất lao động là 4.500.000đ,
trong đó: tại PX1 là 1.500.000đ và tại PX2 là 3.000.000đ |
4
|
Khấu trừ vào lương tiền bồi thường vật chất do làm thiếu mất vật liệu, trị giá khi kiểm kê là 1.200.000đ
|
5
|
Tính trích BHXH chi trả thay lương của CNV là 5.000.000đ
|
6
|
Trích trước lương nghỉ phép của công nhân TTSX tại PX1 là 3.000.000đ;
|
7
|
Trích trước lương nghỉ phép của công nhân TTSX tại PX2 là 3.200.000đ;
|
8
|
Thanh toán lương cho người lao động kỳ này bằng tiền mặt 180.000.000đ, bằng sản
phẩm theo giá tiêu thụ nội bộ là 70.000.000đ |
9
|
Thanh toán tiền thưởng cho người lao động kỳ này bằng tiền mặt 4.500.000đ
|
10
|
Lương nghỉ phép thực tế phát sinh trong kỳ: tại PX1:
|
* Công nhân TTSX: 3.300.000đ
| |
* Nhân viên PX: 2.000.000đ
| |
11
|
Lương nghỉ phép thực tế phát sinh trong kỳ: tại PX2:
|
* Công nhân TTSX: 2.500.000đ
| |
* Nhân viên PX: 2.200.000đ
| |
12
|
Doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý BHXH kỳ này qua TK tiền gửi ngân hàng
|
13
|
Kế toán điều chỉnh lương nghỉ theo thực tế phát sinh
|
Yêu cầu
| |
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, theo phương pháp KKTX HTK
| |
2, Mở sổ cái TK 334 và TK 338 để phản ánh tình hình trên
|
Bài tập 13 và lời giải: Kế toán thanh toán với CNV và người lao động
1
|
Doanh nghiệp tính lương phải trả, gồm:
|
1/N622
|
80.000,00
| ||
>
|
Lao động trực tiếp sản xuất sản phẩm
|
80.000,00
|
N627
|
15.000,00
| |
>
|
Nhân viên quản lý các phân xưởng sản xuất sản phẩm
|
15.000,00
|
N641
|
2.000,00
| |
>
|
Nhân viên bán hàng
|
2.000,00
|
N642
|
12.000,00
| |
>
|
Nhân viên quản lý doanh nghiệp
|
12.000,00
|
C334
|
109.000,00
| |
2
|
Doanh nghiệp trích 16%BHXH, 3%BHYT,2%KPCĐ,1%BHTN
|
2/N622
|
17.600,00
| ||
N627
|
3.300,00
| ||||
N641
|
440,00
| ||||
N642
|
2.640,00
| ||||
C338
|
23.980,00
| ||||
3
|
Người lao động trừ 6%BHXH,1,5%BHYT,1%BHTN
|
3/N334
|
9.265,00
| ||
C338
|
9.265,00
| ||||
4
|
Doanh nghiệp tính trích BHXH để trả thay lương cho người lao động
|
3.500,00
|
4/N338
|
3.500,00
| |
C334
|
3.500,00
| ||||
5
|
Tiền thưởng năng suất được nhận của công nhân sản xuất sản phẩm trị giá
|
3.000,00
|
5/N622
|
3.000,00
| |
C334
|
3.000,00
| ||||
6
|
Trích trước lương nghỉ của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
|
4.880,00
|
6/N622
|
4.880,00
| |
C335
|
4.880,00
| ||||
7
|
Thanh toán tạm ứng của một số cán bộ, nhân viên trừ vào lương
|
1.500,00
|
7/N334
|
1.500,00
| |
C141
|
1.500,00
| ||||
8
|
Trừ các khoản doanh nghiệp chi hộ cho cán bộ nhân viên vào lương, trị giá
|
2.000,00
|
8/N334
|
2.000,00
| |
C1388
|
2.000,00
| ||||
9
|
Tính tiền thưởng thi đua từ quỹ khen thưởng cho cán bộ, CNV
|
5.000,00
|
9/N3531
|
5.000,00
| |
C334
|
5.000,00
| ||||
10
|
Số lương nghỉ thực tế của Công nhân và 22% trích theo lương nghỉ
|
7.320,00
|
10a/N622
|
7.320,00
| |
C334
|
6.000,00
| ||||
C338
|
1.320,00
| ||||
và 8,5% trừ vào lương nghỉ
|
10b/N334
|
510,00
| |||
C338
|
510,00
| ||||
11
|
Doanh nghiệp nộp BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN lên các cơ quan quản lý bằng tiền gửi
|
32.775,00
|
11/N338
|
32.775,00
| |
C1121
|
32.775,00
| ||||
12
|
Doanh nghiệp thanh toán các khoản với CNV và người lao động bằng tiền mặt
|
114.725,00
|
12/N334
|
114.725,00
| |
C1111
|
114.725,00
| ||||
13
|
Cuối tháng, so sánh, điều chỉnh bổ sung chi phí lương nghỉ của công nhân
|
2.440,00
|
13/N622
|
2.440,00
| |
C335
|
2.440,00
| ||||
Cộng SPS
|
319.895,0
|
319.895,0
|
Bài tập 14
| ||
Doanh nghiệp PVH thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, giá xuất ngoại tệ: N S-X T, có tình hình dưới đây
| ||
I
|
Số liệu đầu kỳ (1.000 đ)
| |
>TK334-Thanh toán với CNVC
|
100.000,0
| |
>TK141-Tạm ứng
|
20.000,0
| |
II
|
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
| |
1
|
Tính lương hính phải trả cho CNV trong các hoạt động, gồm:
| |
*
|
Công nhân chế biến sản phẩm
|
300.000,0
|
*
|
Nhân viên bán hàng
|
25.000,0
|
*
|
Nhân viên và cán bộ quản lý doanh nghiệp
|
125.000,0
|
2
|
Tính trích các khoản phải nộp theo lương theo chế độ
| |
3
|
Trích trước lương nghỉ của công nhân sản xuất
|
10.000,0
|
4
|
Lương nghỉ thực tế phát sinh trong tháng là
|
12.000,0
|
5
|
Tính trích các khoản phải nộp theo lương nghỉ thực tế theo chế độ
| |
6
|
Tính trừ khoản tạm ứng vào lương kỳ này là
|
15.000,0
|
7
|
BHXH trực tiếp trả thay lương đối với CNV kỳ này là
|
8.000,0
|
8
|
Nộp các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN lên các cơ quan quản lý
|
131.670,0
|
9
|
Tính thưởng năng suất lao động cho công nhân chế biến sản phẩm
|
30.000,0
|
10
|
Trích quỹ thưởng chia cho CNVC kỳ này
|
50.000,0
|
11
|
Chi tiền mặt thanh toán các khoản còn nợ CNV đến thời điểm cuối tháng này
| |
Yêu cầu
| ||
1/Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
| ||
2/ Mở Sổ Cái TK 334 và 338
| ||
3/Vẽ sơ đồ đối ứng TK 334
|
Bài tập 15
| ||
Doanh nghiệp HMD thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, giá xuất ngoại tệ: NT-XT, có tình hình dưới đây (ĐVT: 1.000đ)
| ||
I
|
Hãy lập Bảng thanh toán lương cho Ông TVK trong doanh nghiệp, được biết:
| |
1
|
Hệ số lương cơ bản
|
4,19
|
2
|
Hệ số chức vụ
|
0,6
|
3
|
Hệ số phụ cấp nghề
|
0,3
|
4
|
Mức lương hệ số 1,0
|
510,0
|
5
|
Trích nộp các khoản theo lương
| |
6
|
Trừ khoản tạm ứng
|
1.000,0
|
7
|
Trừ khoản lương đã nhận đợt 1
|
950,0
|
II
|
Hãy lập Bảng thanh toán lương cho Ông PVH trong doanh nghiệp, được biết:
| |
1
|
Lương sản phẩm, của cả nhóm lao động gồm 3 người là (1.000đ)
|
8.834,70
|
2
|
Thời gian làm việc thực tế của Ông PVH (ngày)
|
26,0
|
Thời gian làm việc thực tế của Ông HVT (ngày)
|
24,0
| |
Thời gian làm việc thực tế của Ông TKH (ngày)
|
22,0
| |
3
|
Hệ số cấp bậc của Ông PVH (lần)
|
3,9
|
Hệ số cấp bậc của Ông HVT (lần)
|
3,6
| |
Hệ số cấp bậc của Ông TKH (lần)
|
2,9
| |
4
|
Trừ khoản tạm ứng của Ông PVH (1.000đ)
|
400,0
|
5
|
Trích nộp các khoản theo lương theo chế độ (1.000đ)
| |
6
|
Lương đã nhận đợt 1 của ông PVH là (1.000đ)
|
1.500,0
|
III
|
Hãy lập Bảng thanh toán lương cho Chị PBH trong doanh nghiệp, được biết:
| |
1
|
Lương sản phẩm, của cả nhóm lao động gồm 3 người là
|
10.355,20
|
2
|
Thời gian làm việc thực tế của Chị PBH (giờ)
|
208,0
|
Thời gian làm việc thực tế của Anh THK (giờ)
|
192,0
| |
Thời gian làm việc thực tế của Chị LTS (giờ)
|
176,0
| |
3
|
Mức lương giờ của Chị PBH (1.000đ)
|
25,0
|
Mức lương giờ của Anh THK (1.000đ)
|
22,0
| |
Mức lương giờ của Chị LTS (1.000đ)
|
20,0
| |
4
|
Trừ khoản tạm ứng của Chị PBH (1.000đ)
|
500,0
|
5
|
Trích nộp các khoản theo lương theo chế độ (1.000đ)
| |
6
|
Lương đã nhận đợt 1 của Chị PBH là (1.000đ)
|
2.000,0
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét