Số dư đầu kỳ của các TK như sau
| ||
1
|
TK 111 (1111)
|
10.500.000,0
|
2
|
TK 112 (1121)
|
34.391.000,0
|
3
|
TK 112 (1122)
|
5.609.000,0
|
4
|
TK 131
|
5.500.000,0
|
trong đó, phải thu dài hạn là
|
1.500.000,0
| |
5
|
TK 141
|
200.000,0
|
6
|
TK 155
|
7.200.000,0
|
7
|
TK 156
|
2.200.000,0
|
Trong đó, TK 1561 là
|
2.185.000,0
| |
8
|
TK 142
|
800.000,0
|
9
|
TK 152
|
28.000.000,0
|
10
|
TK 153
|
1.000.000,0
|
11
|
TK 154
|
400.000,0
|
12
|
TK 211
|
37.000.000,0
|
13
|
TK 214
|
7.920.000,0
|
14
|
TK 138
|
600.000,0
|
15
|
TK 353
|
1.100.000,0
|
16
|
TK 311
|
30.000.000,0
|
17
|
TK 331
|
12.600.000,0
|
18
|
TK 415
|
3.000.000,0
|
19
|
TK 333 (3331)
|
2.400.000,0
|
20
|
TK 334
|
1.200.000,0
|
21
|
TK 335
|
500.000,0
|
22
|
TK 411
|
71.200.000,0
|
23
|
TK 412 (Dư Nợ)
|
1.400.000,0
|
24
|
TK 413 (Dư Có)
|
80.000,0
|
25
|
TK 511
|
45.000.000,0
|
26
|
TK 632
|
27.000.000,0
|
27
|
TK 641
|
2.300.000,0
|
28
|
TK 642
|
10.200.000,0
|
29
|
TK 531
|
700.000,0
|
30
|
TK 007 (Ngân hàng- USD)
|
355.000,0
|
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
| ||
1
|
Xuất tiền mặt để mua ngoại tệ (USD) gửi Ngân hàng số lượng
|
15.000,0
|
theo tỷ giá LNH
|
15,85
| |
2
|
Mua nhập khẩu trực tiếp một số hàng hóa, giá chưa thuế là (USD)
|
13.000,0
|
Thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%
| ||
Chi phí mua phát sinh chi bằng tiền mặt, trị giá
|
5.000,0
| |
Toàn bộ tiền hàng, tiền thuế đã thanh toán qua ngân hàng
| ||
3
|
Nhập kho nguyên liệu, vật liệu gồm cả thuế GTGT 10%, chưa thanh toán là
|
27.500,0
|
Nhập kho CCDC gồm cả thuế GTGT 10%, chưa thanh toán là
|
2.200,0
| |
3b
|
Rút tiền gửi về nhập quĩ tiền mặt, trị giá
|
400.000,0
|
4
|
Xuất tiền mặt để mua ngoại tệ (USD) nhập quỹ, số lượng
|
25.000,0
|
theo tỷ giá LNH
|
15,90
| |
5
|
Xuất kho vật liệu để sử dụng, gồm
|
2.105.000,0
|
*
|
trực tiếp sản xuất
|
1.900.000,0
|
*
|
quản lý phân xưởng
|
150.000,0
|
*
|
hoạt động tiêu thụ sản phẩm
|
50.000,0
|
*
|
hoạt động bán hàng hóa
|
5.000,0
|
6
|
Tổng hợp tiền lương phải trả cho CNV, gồm
|
368.000,0
|
*
|
trực tiếp sản xuất
|
200.000,0
|
*
|
quản lý phân xưởng
|
50.000,0
|
*
|
hoạt động tiêu thụ sản phẩm
|
30.000,0
|
*
|
quản lý doanh nghiệp
|
80.000,0
|
*
|
hoạt động bán hàng hóa
|
8.000,0
|
7
|
Trích 30,5% theo lương phải nộp
| |
8
|
Trích khấu hao TSCĐ
|
455.000,0
|
quản lý phân xưởng
|
250.000,0
| |
hoạt động tiêu thụ sản phẩm
|
60.000,0
| |
quản lý doanh nghiệp
|
120.000,0
| |
hoạt động bán hàng hóa
|
25.000,0
| |
9
|
Kết quả chế biến sản xuất sản phẩm cuối kỳ:
| |
*
|
Sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm (số lượng sản phẩm)
|
25.000,0
|
*
|
Sản phẩm dở dang đánh giá theo chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, còn có cuối kỳ (số lượng sản phẩm)
|
45.000,0
|
10
|
Xuất kho hàng hóa, bán trực tiếp cho khách hàng mua, giá thanh toán đã thu bằng chuyển khoản gồm cả thuế GTGT 10% là
|
880.000,0
|
giá xuất kho
|
700.000,0
| |
11
|
Xuất kho thành phẩm, bán trực tiếp cho khách hàng mua, giá thanh toán đã thu bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là
|
550.000,0
|
giá xuất kho
|
400.000,0
| |
12
|
Doanh nghiệp đã chi tiền mặt về chiết khấu thương mại cho lô hàng (nghiệp vụ 10) tính 1% trên giá trị thanh toán
| |
13
|
Doanh nghiệp đã chuyển khoản thanh toán về giảm giá cho lô thành phẩm (nghiệp vụ 11) tính 2% trên giá trị thanh toán
| |
14
|
Xuất khẩu thành phẩm trực tiếp, chờ làm thủ tục hải quan, giá xuất kho
|
954.000,0
|
15
|
Bên nhập khẩu đã nhận hàng, với giá chưa thuế (USD) là
|
66.000,0
|
thuế xuất khẩu 20%; doanh nghiệp đã nhận tiền qua Ngân hàng, theo tỷ giá/USD
|
15,95
| |
16
|
Doanh nghiệp thu nợ của khách hàng mua loại dài hạn, qua ngân hàng
|
1.000.000,0
|
17
|
Mua 1 TSCĐHH, đã chi bằng tiền gửi, giá thanh toán chưa thuế GTGT 10% là
|
280.000,0
|
Chi phí mua phát sinh chi bằng tiền mặt, trị giá
|
2.000,0
| |
tài sản được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển phục vụ sản xuất
| ||
18
|
Trích quỹ thưởng để chia cho các thành viên trong doanh nghiệp, giá trị
|
400.000,0
|
19
|
Lập dự phòng hỗ trợ mất việc làm cho người lao động
|
40.000,0
|
20
|
Mua 1 TSCĐHH, đã chi bằng tiền gửi, giá thanh toán chưa thuế GTGT 10% là
|
50.000,0
|
Chi phí mua phát sinh chi bằng tiền mặt, trị giá
|
1.000,0
| |
tài sản được đầu tư bằng quỹ đầu phúc lợi phục vụ phúc lợi
| ||
21
|
Lập quỹ dự phòng sản phẩm, hàng hóa và các loại vật tư của doanh nghiệp, trị giá
|
100.000,0
|
22
|
Tập hợp chi phí SCL các TSCĐ đã đươc trích trước cho các hoạt động, gồm:
| |
*
|
tiền mặt
|
50.000,0
|
*
|
thanh toán tạm ứng
|
24.000,0
|
*
|
vật liệu xuất kho
|
10.000,0
|
*
|
dịch vụ SCL chưa thanh toán tiền, gồm cả thuế GTGT 10% là
|
165.000,0
|
23
|
Chuyển khoản trả bớt nợ vay ngắn hạn ngân hàng, trị giá
|
8.000.000,0
|
trong đó trả lãi vay ngắn hạn ngân hàng là
|
80.000,0
| |
24
|
Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn về:
| |
*
|
Khoản tính vào chi phí bán hàng
|
120.000,0
|
*
|
Khoản tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
|
230.000,0
|
25
|
Nhượng bán một TSCĐHH đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá
|
360.000,0
|
đã hao mòn 60.000; chi phí nhượng bán phát sinh bằng tiền mặt
|
2.500,0
| |
giá trị thu hồi được bên mua thỏa thuận gồm cả thuế GTGT 10% là
|
330.000,0
| |
26
|
Doanh nghiệp tạm tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo lợi nhuận kế toán lũy kế theo suất thuế
|
0,25
|
Và phân bổ về chi phí mua hàng cho hàng hóa tiêu thụ kỳ này là
|
7.000
| |
27
|
Doanh nghiệp so sánh, bù trừ thuế, xác định thuế GTGT phải nộp và đã chuyển khoản nộp thuế GTGT đầy đủ
| |
28
|
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả các khoản cho CNV theo số nợ hiện có
| |
29
|
Doanh nghiệp điều chỉnh và kết chuyển chênh lệch tỷ giá ngoại tệ cuối năm, theo tỷ giá LNH công bố của 1 USD là
|
16,0
|
30
|
Cuối kỳ, doanh nghiệp kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp.
| |
Yêu cầu
| ||
1/ Định khoản
| ||
2/ Lập BO1
| ||
3/ Lập BO2
| ||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét