Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 42-KTTC

Bài 42


Số dư đầu kỳ của các TK như sau

1
TK 111 (1111)
    10.500.000,0  
2
TK 112 (1121)
    34.391.000,0  
3
TK 112 (1122)
      5.609.000,0  
4
TK 131
      5.500.000,0  

trong đó, phải thu dài hạn là
      1.500.000,0  
5
TK 141
         200.000,0  
6
TK 155
      7.200.000,0  
7
TK 156
      2.200.000,0  

Trong đó, TK 1561 là
      2.185.000,0  
8
TK 142
         800.000,0  
9
TK 152
    28.000.000,0  
10
TK 153
      1.000.000,0  
11
TK 154
         400.000,0  
12
TK 211
    37.000.000,0  
13
TK 214
      7.920.000,0  
14
TK 138
         600.000,0  
15
TK 353
      1.100.000,0  
16
TK 311
    30.000.000,0  
17
TK 331
    12.600.000,0  
18
TK 415
      3.000.000,0  
19
TK 333 (3331)
      2.400.000,0  
20
TK 334
      1.200.000,0  
21
TK 335
         500.000,0  
22
TK 411
    71.200.000,0  
23
TK 412 (Dư Nợ)
      1.400.000,0  
24
TK 413 (Dư Có)
           80.000,0  
25
TK 511
    45.000.000,0  
26
TK 632
    27.000.000,0  
27
TK 641
      2.300.000,0  
28
TK 642
    10.200.000,0  
29
TK 531
         700.000,0  
30
TK 007 (Ngân hàng- USD)
         355.000,0  



Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

1
Xuất tiền mặt  để mua ngoại tệ (USD) gửi Ngân hàng số lượng
           15.000,0  

theo tỷ giá LNH
               15,85  
2
Mua nhập khẩu trực tiếp một số hàng hóa, giá chưa thuế là (USD)
           13.000,0  

Thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%


Chi phí mua phát sinh chi bằng tiền mặt, trị giá
             5.000,0  

Toàn bộ tiền hàng, tiền thuế đã thanh toán qua ngân hàng

3
Nhập kho nguyên liệu, vật liệu gồm cả thuế GTGT 10%, chưa thanh toán là
           27.500,0  

Nhập kho CCDC gồm cả thuế GTGT 10%, chưa thanh toán là
             2.200,0  
3b
Rút tiền gửi về nhập quĩ tiền mặt, trị giá
         400.000,0  
4
Xuất tiền mặt để mua ngoại tệ (USD) nhập quỹ, số lượng
           25.000,0  

theo tỷ giá LNH
               15,90  
5
Xuất kho vật liệu để sử dụng, gồm
      2.105.000,0  
*
trực tiếp sản xuất
      1.900.000,0  
*
quản lý phân xưởng
         150.000,0  
*
hoạt động tiêu thụ sản phẩm
           50.000,0  
*
hoạt động bán hàng hóa
             5.000,0  
6
Tổng hợp tiền lương phải trả cho CNV, gồm
         368.000,0  
*
trực tiếp sản xuất
         200.000,0  
*
quản lý phân xưởng
           50.000,0  
*
hoạt động tiêu thụ sản phẩm
           30.000,0  
*
quản lý doanh nghiệp
           80.000,0  
*
hoạt động bán hàng hóa
             8.000,0  
7
Trích 30,5% theo lương phải nộp

8
Trích khấu hao TSCĐ
         455.000,0  

quản lý phân xưởng
         250.000,0  

hoạt động tiêu thụ sản phẩm
           60.000,0  

quản lý doanh nghiệp
         120.000,0  

hoạt động bán hàng hóa
           25.000,0  
9
Kết quả chế biến sản xuất sản phẩm cuối kỳ:

*
Sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm (số lượng sản phẩm)
           25.000,0  
*
Sản phẩm dở dang đánh giá theo chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, còn có cuối kỳ (số lượng sản phẩm)
           45.000,0  
10
Xuất kho hàng hóa, bán trực tiếp cho khách hàng mua, giá thanh toán đã thu bằng chuyển khoản gồm cả thuế GTGT 10% là
         880.000,0  

giá xuất kho
         700.000,0  
11
Xuất kho thành phẩm, bán trực tiếp cho khách hàng mua, giá thanh toán đã thu bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là
         550.000,0  

giá xuất kho
         400.000,0  
12
Doanh nghiệp đã chi tiền mặt về chiết khấu thương mại cho lô hàng (nghiệp vụ 10) tính 1% trên giá trị thanh toán

13
Doanh nghiệp đã chuyển khoản thanh toán về giảm giá cho lô thành phẩm  (nghiệp vụ 11) tính 2% trên giá trị thanh toán

14
Xuất khẩu thành phẩm trực tiếp, chờ làm thủ tục hải quan, giá xuất kho
         954.000,0  
15
Bên nhập khẩu đã nhận hàng, với giá chưa thuế (USD) là
           66.000,0  

thuế xuất khẩu 20%; doanh nghiệp đã nhận tiền qua Ngân hàng, theo tỷ giá/USD
               15,95  
16
Doanh nghiệp thu nợ của khách hàng mua loại dài hạn, qua ngân hàng
      1.000.000,0  
17
Mua 1 TSCĐHH, đã chi bằng tiền gửi, giá thanh toán chưa thuế GTGT 10% là
         280.000,0  

Chi phí mua phát sinh chi bằng tiền mặt, trị giá
             2.000,0  

tài sản được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển phục vụ sản xuất

18
Trích quỹ thưởng để chia cho các thành viên trong doanh nghiệp, giá trị
         400.000,0  
19
Lập dự phòng hỗ trợ mất việc làm cho người lao động
           40.000,0  
20
Mua 1 TSCĐHH, đã chi bằng tiền gửi, giá thanh toán chưa thuế GTGT 10% là
           50.000,0  

Chi phí mua phát sinh chi bằng tiền mặt, trị giá
             1.000,0  

tài sản được đầu tư bằng quỹ đầu phúc lợi phục vụ phúc lợi

21
Lập quỹ dự phòng sản phẩm, hàng hóa và các loại vật tư của doanh nghiệp, trị giá
         100.000,0  
22
Tập hợp chi phí SCL các TSCĐ đã đươc trích trước cho các hoạt động, gồm:
*
tiền mặt
           50.000,0  
*
thanh toán tạm ứng
           24.000,0  
*
vật liệu xuất kho
           10.000,0  
*
dịch vụ SCL chưa thanh toán tiền, gồm cả thuế GTGT 10% là
         165.000,0  
23
Chuyển khoản trả bớt nợ vay ngắn hạn ngân hàng, trị giá
      8.000.000,0  

trong đó trả lãi vay ngắn hạn ngân hàng là
           80.000,0  
24
Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn về:

*
Khoản tính vào chi phí bán hàng
         120.000,0  
*
Khoản tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
         230.000,0  
25
Nhượng bán một TSCĐHH đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá
         360.000,0  

đã hao mòn 60.000; chi phí nhượng bán phát sinh bằng tiền mặt
             2.500,0  

giá trị thu hồi được bên mua thỏa thuận gồm cả thuế GTGT 10% là
         330.000,0  
26
Doanh nghiệp tạm tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo lợi nhuận kế toán lũy kế theo suất thuế
                 0,25  

Và phân bổ về chi phí mua hàng cho hàng hóa tiêu thụ kỳ này là
7.000
27
Doanh nghiệp so sánh, bù trừ thuế, xác định thuế GTGT phải nộp và đã chuyển khoản nộp thuế GTGT đầy đủ

28
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả các khoản cho CNV theo số nợ hiện có
29
Doanh nghiệp điều chỉnh và kết chuyển chênh lệch tỷ giá ngoại tệ cuối năm, theo tỷ giá LNH  công bố của 1 USD là
                 16,0  
30
Cuối kỳ, doanh nghiệp kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp.




Yêu cầu


1/ Định khoản


2/ Lập BO1


3/ Lập BO2

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét