Công ty PVH áp dụng tính thuế theo phương pháp khấu trừ, phát hành trái phiếu công ty để huy động vốn.
| ||||
*Phương thức phát hành có 3 loại :TPMG "A", TPCK "B" và TPPT "C"
| ||||
*Kỳ hạn 3 năm, lãi trả sau mỗi 1 năm
| ||||
*Tính lãi phải trả và chiết khấu, phụ trội hàng tháng theo phương pháp đường thẳng
| ||||
Có tình hình sau (ĐVT: 1.000đ)
| ||||
Công ty PVH phát hành thành phẩm mệnh giá "A", số lượng trái phiếu (tờ)
|
500,00
| |||
* Mệnh giá 1 trái phiếu
|
2.000,00
| |||
* lãi suất /năm
|
12%
| |||
Đã thu chuyển khoản, 1 trái phiếu A
|
2.000,00
| |||
*Chi phí phát hành phát sinh bằng tiền mặt chưa thuế GTGT 10%
|
2.500,00
| |||
1a/N1121
|
1.000.000,0
| |||
C3431
|
1.000.000,0
| |||
1b/N635
|
2.500,00
| |||
N133
|
250,00
| |||
C1111
|
2.750,00
| |||
Công ty PVH phát hành trái phiếu chiết khấu "B", số lượng trái phiếu (tờ)
|
500,00
| |||
* Mệnh giá 1 trái phiếu
|
2.000,00
| |||
* lãi suất /năm
|
12%
| |||
Đã thu chuyển khoản, 1 trái phiếu B
|
1.970,00
| |||
*Chi phí phát hành phát sinh bằng tiền tạm ứng chưa thuế GTGT 10%
|
2.462,50
| |||
2a/N1121
|
985.000,00
| |||
N3412
|
15.000,00
| |||
C3431
|
1.000.000,0
| |||
2b/N635
|
2.462,50
| |||
N133
|
246,25
| |||
C141
|
2.708,75
| |||
Công ty PVH phát hành trái phiếu phụ trội "C", số lượng trái phiếu (tờ)
|
500,00
| |||
* Mệnh giá 1 trái phiếu
|
2.000,00
| |||
* lãi suất /năm
|
12%
| |||
Đã thu chuyển khoản, 1 trái phiếu C
|
2.020,00
| |||
*Chi phí phát hành phát sinh bằng tiền mặt chưa thuế GTGT 10%
|
2.525,00
| |||
3a/N1121
|
1.010.000,0
| |||
C3433
|
10.000,00
| |||
C3431
|
1.000.000,0
| |||
3b/N635
|
2.525,00
| |||
N133
|
252,50
| |||
C1111
|
2.777,50
| |||
Cuối mỗi tháng, kế toán tính lãi phải trả cho các nhà đầu tư về sở hữu trái phiếu mệnh giá A
| ||||
3/N635
|
10.000,00
| |||
C335
|
10.000,00
| |||
Cuối mỗi tháng, kế toán tính lãi phải trả cho các nhà đầu tư về sở hữu trái phiếu chiết khấu "B" và phân bổ chiết khấu trái phiếu
| ||||
4a/N635
|
10.000,00
| |||
C335
|
10.000,00
| |||
4b/N635
|
416,67
| |||
C335
|
416,67
| |||
Cuối mỗi tháng, kế toán tính lãi phải trả cho các nhà đầu tư về sở hữu trái phiếu phụ trội "C" và phân bổ phụ trội trái phiếu
| ||||
5a/N635
|
10.000,00
| |||
C335
|
10.000,00
| |||
5b/N3433
|
277,78
| |||
C635
|
277,78
| |||
Sau một một năm tròn (năm thứ 1 và năm thứ 2), căn cứ vào số dư Bên Có trên TK 335 (SPS lũy kế 12 tháng), khi công ty PVH chuyển khoản thanh toán lãi cho các nhà đầu tư vào trái phiếu A, B và C
| ||||
7/N335
|
360.000,00
| |||
C1121
|
360.000,00
| |||
Vào tháng thứ 36, khi Công ty PVH chuyển khoản trả lãi năm thứ 3 và trả gốc các trái phiếu A, B, C
| ||||
8a/N335
|
360.000,00
| |||
C1121
|
360.000,00
| |||
8b/N3431
|
3.000.000,0
| |||
C1121
|
3.000.000,0
| |||
Cộng SPS
|
6.778.930,69
|
6.758.930,69
| ||
Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012
Lời giải 25-KTTC
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét