Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

Lời giải 9,10-KTTC


Bµi 9


Tại Công ty thương mại HAD có tình hình kinh doanh trong tháng 10 như sau (ĐVT 1.000đ)
1
Ngày 02) Mua hàng của công ty M để nhập kho,giá mua chưa thuế GTGT 10%
120.000,0

Giá trị bao bì tính riêng, giá mua cả thuế GTGT 10%
1.320,0

Hàng hóa nhập kho đủ, đã thanh toán qua ngân hàng theo GBN, Chi phí vận chuyển phát sinh đã chi bằng tiền mặt, giá mua chưa thuế GTGT 10%
720,0
2
Ngày 05) Mua hàng của công ty N, giá mua chưa thuế GTGT 10%
88.000,0

Khi nhập kho, phát hiện thừa một số, chưa rõ lý do, công ty tạm giữ hộ, giá chưa thuế là
2.500,0

Tiền hàng chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt, giá chưa thuế GTGT 10%
800,0
3
Ngày 08) Bán lô hàng mua  và bao bì đi kèm theo nghiệp vụ 1 cho Công ty P, giá bán chưa thuế GTGT 10%
134.400,0

Giá trị bao bì tính riêng, giá cả thuế GTGT 10%
1.386,0

Công ty P đã nhận đủ hàng, đã thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi .
4
Ngày 10) Xuất kho gửi hàng đi bán cho công ty Q, giá bán chưa thuế GTGT 10%
150.000,0

Giá trị bao bì di kèm tính riêng, giá cả thuế GTGT 10%
2.750,0

Giá xuất kho của bao bì là
2.100,0

Giá xuất kho của  hàng là
138.000,0

Công ty Q chưa nhận được hàng

5
Ngày 15) Nhận được giấy báo của công ty R đã nhận được lô hàng gửi bán tháng trước, giá bán gồm cả thuế GTGT 10%
77.000,0

Giá mua hàng chỉ bằng 80% giá bán chưa thuế


Nhưng, Hàng bị thiếu theo giá mua chưa rõ lý do là
2.800,0

Công ty R chỉ đồng ý thanh toán theo thực tế

6
Ngày 17) Bán một lô hàng tại kho cho Doanh nghiệp sản xuất S theo phương thức bán trả góp, giá bán thanh toán ngay chưa thuế GTGT 10% là
50.000,0

Giá trị xuất kho là
42.000,0

Doanh nghiệp S đã chi trả lần đầu bằng tiền mặt 1/4 giá trị thanh toán. Chấp nhận chịu lãi trả chậm 8% tính trên số tiền chưa trả cho công ty.
7
Ngày 20) Nhập khẩu trực tiếp lô hàng tại kho từ Công ty XNK T, giá nhập khẩu
500.000,0

Thuế nhập khẩu 15%, thuế GTGT 10%


Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng cả tiền hàng và thuế
8
Ngày 22) Nhận được giấy báo của Công ty Q về số hàng gửi bán ở nghiệp vụ 4, hàng bị sai quy cách theo giá bán
6.000,0

Bao bì tỷ lệ theo hàng bán


Công ty Q chỉ chấp nhận mua theo thực tế. Số hàng và bao bì sai quy cách đã nhập lại kho công ty
9
Ngày 23) Xuất khẩu trực tiếp một lô hàng, theo giá Fob/HP, trị giá (USD)
100.000,0

theo giá xuất kho
1.600.000,

Thuế xuất khẩu (%)
5,0

Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt, giá chưa thuế GTGT 10%
32.000,0

Tỷ giá thực tế (VND/USD)
18.900,0

Tiền hàng chưa thu. Thuế đã nộp bằng tiền vay ngắn hạn ngân hàng.
10
Ngày 30) Công ty đã thu đủ tiền hàng ở công ty nhập khẩu sau khi trừ khoản chi trả phí ngân hàng 0,02% (theo nghiệp vụ 9). Tỷ giá ngoại tệ thực tế (VND/USD) là
18.905,0
11
Ngày 30) Xử lý số hàng thiếu ở nghiệp vụ 5 như sau :


-Hàng thừa ở nghiệp vụ 2, đã được xuất trả lại cho công ty N

- Hàng thiếu ở công ty R (nghiệp vụ 5) do người vận chuyển gây nên. Do vậy chịu bồi thường theo giá bán tương ứng
12
Phân bổ chi phí mua hàng vào giá vốn hàng hóa kỳ này là
40.000,0
13
Phân bổ chi phí QLDN tính vào kỳ này
60.000,0
14
Ngày 30) Tính thuế và nộp thuế bằng tiền gửi theo suất thuế TNDN 25% lợi nhuận kế toán.
15
Tổng hợp thu, chi, xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế

LẬP B02-D N


BÀI 9: Định khoản
1a/N1561
120.000,0

8c/N632
132.480,0

N1331
12.000,0

N1561
5.520,0

C1121

132.000,0
C157Q

138.000,0
1b/N1533
1.200,0

8d/N811
2.016,0

N1331
120,0

N1533
84,0

C1121

1.320,0
C157bb

2.100,0
1c/N1562
720,0

9a/N131NNK
1.890.000,0

N1331
72,0

C5111

1.890.000,0
C1111

792,0
9b/N5111
94.500,0

2a/N1561
80.000,0

C3333

94.500,0
N1331
8.000,0

9c/N632
1.600.000,0

C331N

88.000,0
C1561

1.600.000,0
2b/N002
2.500,0

9d/N3333
94.500,0

2c/N1562
800,0

C311

94.500,0
N1331
80,0

9e/N641
32.000,0

C1111

880,0
N1331
3.200,0

3a/N1121
147.840,0

C1111

35.200,0
C5111

134.400,0
10b/N641
378,1

C3331

13.440,0
C515

0,1
3a/N1121
1.386,0

C131NNK

378,0
C711

1.260,0
10b/N1122
1.890.121,9

C33311

126,0
C515

499,9
3d/N632
120.000,0

C131NNK

1.889.622,0
C1561

120.000,0
Đồng thời
N007
100 000 USD
3e/N811
1.200,0

11a/C002
2 500

C1533

1.200,0
11b/N1388
3.500,0

4a/N157Q
138.000,0

C711
700,0

C1561

138.000,0
C1381

2.800,0
4b/N157bb
2.100,0




C1533

2.100,0
12/N632
40.000,0




C1562

40.000,0
5a/N632
53.200,0

13/N911
60.000,0

N1381
2.800,0

C642

60.000,0
C157R

56.000,0
14a/N8211
83.748,0

5b/N131R
73.150,0

C3334

83.748,0
C5111

66.500,0
14b/N3334
83.748,0

C33311

6.650,0
C8211

83.748,0
6a/N1111
13.750,0




N131S
44.550,0

15a/N5111
2.190.400,0

C5111

50.000,0
N515
500,0

C3331

5.000,0
N711
3.660,0

C3387

3.300,0
C911

2.194.560,0
6b/N632
42.000,0

15b/N911
2.050.812,0

C1561

42.000,0
C632

1.987.680,0
7a/N1561
575.000,0

C635

-
C331T

500.000,0
C641

32.000,0
C3333

75.000,0
C811

3.216,0
7b/N1331
57.500,0

C821

27.916,0
C33312

57.500,0
15c/N911
83.748,0

7b/N331T
500.000,0

C421

83.748,0
N3333
75.000,0




N33312
57.500,0




C1121

632.500,0



8a/N131Q
158.400,0




C5111

144.000,0



C3331

14.400,0



8a/N131Q
2.640,0




C711

2.400,0



C3331

240,0




BÀI 9:  BÁO CÁO KẾ QuẢ KINH DOANH


CHỈ TIÊU
TIỀN
1
Tổng doanh thu BH&CCDV
2.284.900,00
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
94.500,00
3
Doanh thu thuần (1)-(2)
2.190.400,00
4
Giá vốn hàng bán
1.987.680,00
5
Lợi nhuận gộp bán hàng (3)-(4)
202.720,00
6
Doanh thu tài chính
500,00
7
Chi phí tài chính
-
8
Chi phí bán hàng
32.000,00
9
Chi phí QLDN
60.000,00
10
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
111.220,00
11
Thu nhập khác
3.660,00
12
Chi phí khác
3.216,00
13
Lợi nhuận khác (11)-(12)
444,00
14
Tổng lợi nhuận thuần kế toán
111.664,00
15
Chi phí thuế TNDNHH
27.916,00
16
Lợi nhuận thuần sau thuế
83.748,00



Bài 10

Doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tỷ giá xuất ngoại tệ theo phương pháp nhập trước xuất trước. Ngoại tệ gởi ngân hàng tồn đầu kỳ 2.000USD. Tỷ giá ghi sổ: 18.7 (1000 VND/USD). Phải thu ở khách hàng N số lượng 5500 USD, theo tỷ giá 18,8; Các TK khác có số dư hợp lý. ĐVT: 1.000đ
1
Xuất khẩu lô hàng bán chưa thu tiền, giá trị (USD)
6.000,00




Tỷ giá giao dịch thực tế (1000VND/USD)
18,80
1/N131
112.800,00




C511

112.800,00
2
Nhận giấy báo Có ngân hàng thu được nợ ở Nghiệp vụ 1, nội dung:

2a/N1122
112.543,60


* Gửi vào TK tiền gửi  (USD)
5.980,00
N641
376,40


*Thanh toán phí ngân hàng (USD)
20,00
C515

120,00

*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,82
C131

112.800,00



2b/N007
5 980

3
Bán ngoại tệ tại ngân hàng nhập quỹ tiền mặt, số lượng.
3.300,00
3a/N1111
62.073,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,81
C515

2.089,00



C1122

59.984,00



3b/C007

3 200
4
Nhập khẩu một TSCĐHH đã thanh toán qua ngân hàng trị giá (USD)
1.200,00
4a/N211
22.596,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,83
C1122

22.584,00



C515

12,00



4b/C007

1 200
5
Rút TGNH tiền Việt Nam mua chuyển khoản, số lượng USD
2.500,00
5a/N1122
47.075,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,83
C1121

47.075,00



5b/N007
2 500

6
Chuyển khoản để ký quỹ mở L/C nhập khẩu, số lượng (USD)
2.000,00
6a/N144
37.680,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,84
C1122

37.640,00



C515

40,00



6b/C007

2 000
7
Nhập kho lô hàng hoá nhập khẩu chưa thanh toán, trị giá (USD)
2.000,00
7/N156
37.700,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,85
C331

37.700,00
8
Thanh toán bằng L/C ở NV6 trả nợ nhập hàng ở NV7

8a/N331
37.700,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,85
C144

37.680,00



C515

20,00
9
Nhập khẩu hàng hoá trị giá chưa thanh toán tiền, trị giá (USD)
3.000,00
9/N156
56.520,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,84
C331

56.520,00
10
Xuất khẩu lô hàng chưa thu tiền, trị giá (USD).
2.200,00
10/N131
41.470,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,85
C511

41.470,00
11
Cuối năm đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ (TGNH và công nợ ngắn hạn)

11a/N1122
97,40


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,85
N131
275,00




C4131

372,40



12b/N4131
30,00




C331

30,00

Cộng SPS trong kỳ


568.936,40
568.936,40

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét