|
Bµi 9
|
|
|
Tại Công ty thương mại HAD có tình hình kinh doanh trong tháng 10 như sau (ĐVT 1.000đ)
|
1
|
Ngày 02) Mua hàng của công ty M để nhập kho,giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
120.000,0
|
|
Giá trị bao bì tính riêng, giá mua cả thuế GTGT 10%
|
1.320,0
|
|
Hàng hóa nhập kho đủ, đã thanh toán qua ngân hàng theo GBN, Chi phí vận chuyển phát sinh đã chi bằng tiền mặt, giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
720,0
|
2
|
Ngày 05) Mua hàng của công ty N, giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
88.000,0
|
|
Khi nhập kho, phát hiện thừa một số, chưa rõ lý do, công ty tạm giữ hộ, giá chưa thuế là
|
2.500,0
|
|
Tiền hàng chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt, giá chưa thuế GTGT 10%
|
800,0
|
3
|
Ngày 08) Bán lô hàng mua và bao bì đi kèm theo nghiệp vụ 1 cho Công ty P, giá bán chưa thuế GTGT 10%
|
134.400,0
|
|
Giá trị bao bì tính riêng, giá cả thuế GTGT 10%
|
1.386,0
|
|
Công ty P đã nhận đủ hàng, đã thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi .
|
4
|
Ngày 10) Xuất kho gửi hàng đi bán cho công ty Q, giá bán chưa thuế GTGT 10%
|
150.000,0
|
|
Giá trị bao bì di kèm tính riêng, giá cả thuế GTGT 10%
|
2.750,0
|
|
Giá xuất kho của bao bì là
|
2.100,0
|
|
Giá xuất kho của hàng là
|
138.000,0
|
|
Công ty Q chưa nhận được hàng
|
|
5
|
Ngày 15) Nhận được giấy báo của công ty R đã nhận được lô hàng gửi bán tháng trước, giá bán gồm cả thuế GTGT 10%
|
77.000,0
|
|
Giá mua hàng chỉ bằng 80% giá bán chưa thuế
|
|
|
Nhưng, Hàng bị thiếu theo giá mua chưa rõ lý do là
|
2.800,0
|
|
Công ty R chỉ đồng ý thanh toán theo thực tế
|
|
6
|
Ngày 17) Bán một lô hàng tại kho cho Doanh nghiệp sản xuất S theo phương thức bán trả góp, giá bán thanh toán ngay chưa thuế GTGT 10% là
|
50.000,0
|
|
Giá trị xuất kho là
|
42.000,0
|
|
Doanh nghiệp S đã chi trả lần đầu bằng tiền mặt 1/4 giá trị thanh toán. Chấp nhận chịu lãi trả chậm 8% tính trên số tiền chưa trả cho công ty.
|
7
|
Ngày 20) Nhập khẩu trực tiếp lô hàng tại kho từ Công ty XNK T, giá nhập khẩu
|
500.000,0
|
|
Thuế nhập khẩu 15%, thuế GTGT 10%
|
|
|
Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng cả tiền hàng và thuế
|
8
|
Ngày 22) Nhận được giấy báo của Công ty Q về số hàng gửi bán ở nghiệp vụ 4, hàng bị sai quy cách theo giá bán
|
6.000,0
|
|
Bao bì tỷ lệ theo hàng bán
|
|
|
Công ty Q chỉ chấp nhận mua theo thực tế. Số hàng và bao bì sai quy cách đã nhập lại kho công ty
|
9
|
Ngày 23) Xuất khẩu trực tiếp một lô hàng, theo giá Fob/HP, trị giá (USD)
|
100.000,0
|
|
theo giá xuất kho
|
1.600.000,
|
|
Thuế xuất khẩu (%)
|
5,0
|
|
Chi phí vận chuyển đã thanh toán bằng tiền mặt, giá chưa thuế GTGT 10%
|
32.000,0
|
|
Tỷ giá thực tế (VND/USD)
|
18.900,0
|
|
Tiền hàng chưa thu. Thuế đã nộp bằng tiền vay ngắn hạn ngân hàng.
|
10
|
Ngày 30) Công ty đã thu đủ tiền hàng ở công ty nhập khẩu sau khi trừ khoản chi trả phí ngân hàng 0,02% (theo nghiệp vụ 9). Tỷ giá ngoại tệ thực tế (VND/USD) là
|
18.905,0
|
11
|
Ngày 30) Xử lý số hàng thiếu ở nghiệp vụ 5 như sau :
|
|
|
-Hàng thừa ở nghiệp vụ 2, đã được xuất trả lại cho công ty N
|
|
- Hàng thiếu ở công ty R (nghiệp vụ 5) do người vận chuyển gây nên. Do vậy chịu bồi thường theo giá bán tương ứng
|
12
|
Phân bổ chi phí mua hàng vào giá vốn hàng hóa kỳ này là
|
40.000,0
|
13
|
Phân bổ chi phí QLDN tính vào kỳ này
|
60.000,0
|
14
|
Ngày 30) Tính thuế và nộp thuế bằng tiền gửi theo suất thuế TNDN 25% lợi nhuận kế toán.
|
15
|
Tổng hợp thu, chi, xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế
|
|
LẬP B02-D N
|
|
BÀI 9: Định khoản
1a/N1561
|
120.000,0
|
|
8c/N632
|
132.480,0
|
|
N1331
|
12.000,0
|
|
N1561
|
5.520,0
|
|
C1121
|
|
132.000,0
|
C157Q
|
|
138.000,0
|
1b/N1533
|
1.200,0
|
|
8d/N811
|
2.016,0
|
|
N1331
|
120,0
|
|
N1533
|
84,0
|
|
C1121
|
|
1.320,0
|
C157bb
|
|
2.100,0
|
1c/N1562
|
720,0
|
|
9a/N131NNK
|
1.890.000,0
|
|
N1331
|
72,0
|
|
C5111
|
|
1.890.000,0
|
C1111
|
|
792,0
|
9b/N5111
|
94.500,0
|
|
2a/N1561
|
80.000,0
|
|
C3333
|
|
94.500,0
|
N1331
|
8.000,0
|
|
9c/N632
|
1.600.000,0
|
|
C331N
|
|
88.000,0
|
C1561
|
|
1.600.000,0
|
2b/N002
|
2.500,0
|
|
9d/N3333
|
94.500,0
|
|
2c/N1562
|
800,0
|
|
C311
|
|
94.500,0
|
N1331
|
80,0
|
|
9e/N641
|
32.000,0
|
|
C1111
|
|
880,0
|
N1331
|
3.200,0
|
|
3a/N1121
|
147.840,0
|
|
C1111
|
|
35.200,0
|
C5111
|
|
134.400,0
|
10b/N641
|
378,1
|
|
C3331
|
|
13.440,0
|
C515
|
|
0,1
|
3a/N1121
|
1.386,0
|
|
C131NNK
|
|
378,0
|
C711
|
|
1.260,0
|
10b/N1122
|
1.890.121,9
|
|
C33311
|
|
126,0
|
C515
|
|
499,9
|
3d/N632
|
120.000,0
|
|
C131NNK
|
|
1.889.622,0
|
C1561
|
|
120.000,0
|
Đồng thời
|
N007
|
100 000 USD
|
3e/N811
|
1.200,0
|
|
11a/C002
|
2 500
|
|
C1533
|
|
1.200,0
|
11b/N1388
|
3.500,0
|
|
4a/N157Q
|
138.000,0
|
|
C711
|
700,0
|
|
C1561
|
|
138.000,0
|
C1381
|
|
2.800,0
|
4b/N157bb
|
2.100,0
|
|
|
|
|
C1533
|
|
2.100,0
|
12/N632
|
40.000,0
|
|
|
|
|
C1562
|
|
40.000,0
|
5a/N632
|
53.200,0
|
|
13/N911
|
60.000,0
|
|
N1381
|
2.800,0
|
|
C642
|
|
60.000,0
|
C157R
|
|
56.000,0
|
14a/N8211
|
83.748,0
|
|
5b/N131R
|
73.150,0
|
|
C3334
|
|
83.748,0
|
C5111
|
|
66.500,0
|
14b/N3334
|
83.748,0
|
|
C33311
|
|
6.650,0
|
C8211
|
|
83.748,0
|
6a/N1111
|
13.750,0
|
|
|
|
|
N131S
|
44.550,0
|
|
15a/N5111
|
2.190.400,0
|
|
C5111
|
|
50.000,0
|
N515
|
500,0
|
|
C3331
|
|
5.000,0
|
N711
|
3.660,0
|
|
C3387
|
|
3.300,0
|
C911
|
|
2.194.560,0
|
6b/N632
|
42.000,0
|
|
15b/N911
|
2.050.812,0
|
|
C1561
|
|
42.000,0
|
C632
|
|
1.987.680,0
|
7a/N1561
|
575.000,0
|
|
C635
|
|
-
|
C331T
|
|
500.000,0
|
C641
|
|
32.000,0
|
C3333
|
|
75.000,0
|
C811
|
|
3.216,0
|
7b/N1331
|
57.500,0
|
|
C821
|
|
27.916,0
|
C33312
|
|
57.500,0
|
15c/N911
|
83.748,0
|
|
7b/N331T
|
500.000,0
|
|
C421
|
|
83.748,0
|
N3333
|
75.000,0
|
|
|
|
|
N33312
|
57.500,0
|
|
|
|
|
C1121
|
|
632.500,0
|
|
|
|
8a/N131Q
|
158.400,0
|
|
|
|
|
C5111
|
|
144.000,0
|
|
|
|
C3331
|
|
14.400,0
|
|
|
|
8a/N131Q
|
2.640,0
|
|
|
|
|
C711
|
|
2.400,0
|
|
|
|
C3331
|
|
240,0
|
|
|
|
BÀI 9: BÁO CÁO KẾ QuẢ KINH DOANH
|
CHỈ TIÊU
|
TIỀN
|
1
|
Tổng doanh thu BH&CCDV
|
2.284.900,00
|
2
|
Các khoản giảm trừ doanh thu
|
94.500,00
|
3
|
Doanh thu thuần (1)-(2)
|
2.190.400,00
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
1.987.680,00
|
5
|
Lợi nhuận gộp bán hàng (3)-(4)
|
202.720,00
|
6
|
Doanh thu tài chính
|
500,00
|
7
|
Chi phí tài chính
|
-
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
32.000,00
|
9
|
Chi phí QLDN
|
60.000,00
|
10
|
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
|
111.220,00
|
11
|
Thu nhập khác
|
3.660,00
|
12
|
Chi phí khác
|
3.216,00
|
13
|
Lợi nhuận khác (11)-(12)
|
444,00
|
14
|
Tổng lợi nhuận thuần kế toán
|
111.664,00
|
15
|
Chi phí thuế TNDNHH
|
27.916,00
|
16
|
Lợi nhuận thuần sau thuế
|
83.748,00
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét