Bài 45
Một doanh nghiệp có tình hình kinh doanh như sau
| ||
I
|
Vào đầu kỳ
|
(Tr.đ)
|
1
|
Tiền mặt
|
1.000,0
|
2
|
Tiền gửi
|
42.750,0
|
3
|
Chứng khoán ngắn hạn - trái phiếu A
|
4.000,0
|
4
|
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn- trái phiếu A
|
200,0
|
5
|
Chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
|
30.000,0
|
6
|
Dự phòng chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
|
1.800,0
|
7
|
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho C
|
14.000,0
|
8
|
Hàng hóa tồn kho D
|
18.000,0
|
9
|
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
|
4.000,0
|
10
|
Phải thu của khách hàng F
|
2.400,0
|
11
|
Phải thu từ các đối tượng khác
|
1.500,0
|
12
|
Dự phòng phải thu khách hàng
|
1.600,0
|
13
|
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
1.160,0
|
14
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
840.000,0
|
15
|
Hao mòn TSCĐHH
|
168.000,0
|
16
|
Phải trả vay ngắn hạn
|
240.000,0
|
17
|
Phải trả vay dài hạn
|
66.240,0
|
18
|
Góp vốn liên doanh
|
70.000,0
|
19
|
Nguồn vốn XDCB
|
30.800,0
|
20
|
Nguồn vốn góp
|
440.880,0
|
21
|
Doanh thu BH&CCDV
|
640.000,0
|
22
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
6.000,0
|
23
|
Thu nhập khác
|
1.120,0
|
24
|
Giá vốn bán hàng
|
422.400,0
|
25
|
Chiết khấu thương mại
|
1.280,0
|
26
|
Giảm giá hàng bán
|
640,0
|
27
|
Hàng bán bị trả lại
|
520,0
|
28
|
Thuế GTGT phải nộp
|
12.800,0
|
29
|
Thuế GTGT được khấu trừ
|
9.000,0
|
30
|
Chi phí bán hàng
|
25.600,0
|
31
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
140.800,0
|
32
|
Chi phí tài chính
|
3.720,0
|
33
|
Chi phí khác
|
1.426,0
|
34
|
Chi phí phải trả (về lãi vay)
|
21.960,0
|
35
|
Doanh thu chưa thực hiện (lãi đầu tư)
|
1.500,0
|
36
|
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
|
1.024,0
|
3.268.120,0
| ||
37
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng G
|
1.200,0
|
38
|
Ngoại tệ (USD)
|
50.000,0
|
II
|
Trong kỳ
| |
1
|
Mua trái phiếu Kho bạc N, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 14%, nhận lãi 1 lần khi đến hạn, với tổng mệnh giá
|
200,0
|
2
|
Mua cổ phiếu thường dài hạn M, tổng mệnh giá
|
300,0
|
theo giá mua thực tế đã thanh toán bằng chuyển khoản
|
330,0
| |
3
|
Chuyển nhượng trái phiếu ngắn hạn A, với 2/5 giá trị đầu tư ở đầu kỳ, bằng tiền gửi, với tổng giá trị thanh toán là
|
1.568,0
|
4
|
Nhận tiền lãi trái phiếu A, bằng chuyển khoản, trị giá
|
192,0
|
5
|
Góp vốn liên doanh bằng ngoại tệ USD, số lượng
|
15.000,0
|
Giá ghi sổ 15,890VND/USD, giá LNH 16.000VND/USD
| ||
6
|
Góp vốn liên doanh bằng vật liệu C, theo giá xuất kho
|
2.000,0
|
Giá liên doanh chấp nhận
|
1.980,0
| |
7
|
Góp vốn liên doanh bằng TSCĐHH Q, hao mòn lũy kế 60, với ng. giá
|
560,0
|
và giá liên doanh chấp thuận
|
515,0
| |
8
|
Nhận lại vốn góp vào liên doanh bằng 1 TSCĐHH đã góp trước đây. TSCĐ này khi góp vốn được chấp nhận là
|
250,0
|
Liên doanh đã thanh toán tiền khấu hao cho d. nghiệp bằng tiền gửi
|
135,0
| |
Doanh nghiệp đã nhận lại TSCĐ với tỷ lệ hao mòn là 40% theo nguyên giá mà doanh nghiệp đánh giá là
|
140,0
| |
9
|
Thu lãi đầu tư đã ghi vào doanh thu chưa thực hiện trong kỳ này
|
800,0
|
10
|
Chi phí phát sinh do doanh nghiệp chi trả khi thực hiện hoạt động đầu tư vào liên doanh, gồm:
| |
*
|
Tiền mặt
|
20,0
|
*
|
Dịch vụ thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%
|
77,0
|
*
|
Khấu hao các TSCĐHH
|
15,0
|
11
|
Xuất kho hàng hóa, bán theo phương thức trả góp:
| |
*
|
Giá xuất kho là 1/20 giá trị tồn kho của hàng hóa D
| |
*
|
Doanh thu và thuế GTGT 10% theo giá trị trả ngay là
|
1.188,0
|
*
|
Bên mua chịu lãi trả chậm
|
53,46
|
*
|
Doanh nghiệp đã nhận lần đầu bằng chuyển khoản
|
297,0
|
12
|
Doanh nghiệp xuất bán cổ phiếu dài hạn B, giá trị vốn là 1/4 giá trị hiện có đầu kỳ
| |
đã thu bằng chuyển khoản, theo giá
|
7.815,0
| |
III
|
Tình hình vào ngày 31/12 như sau:
| |
13
|
Chứng khoán ngắn hạn thực tế không còn giảm giá
| |
14
|
Chứng khoán dài hạn mức giảm giá so với thị giá với tỷ lệ giảm là
|
0,070
|
15
|
Hàng tồn kho mức bình quân giảm giá với tỷ lệ giảm là
|
0,050
|
16
|
Khách hàng F mất khả năng thanh toán buộc doanh nghiệp phải xóa nợ, được biết trong số đó đã lập dự phòng từ đầu năm là
|
500,0
|
17
|
Khách hàng E mất khả năng thanh toán chiếm tới tỷ lệ nợ phải thu là
|
0,30
|
18
|
Thu chuyển khoản về số nợ đã xử lý năm trước của khách G
|
200,0
|
19
|
Phân bổ chi phí trả trước về chi phí bán hàng vào kỳ này là
|
512,0
|
20
|
Doanh nghiệp xác định thuế TNDN phải nộp NSNN theo
lợi nhuận kế toán với suất thuế là |
0,28
|
21
|
Doanh nghiệp xác định thuế GTGT phải nộp sau khi đã được
khấu trừ. Và đã chuyển khoản nộp toàn bộ cho NSNN | |
22
|
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn,
chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm | |
23
|
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp thuế TNDN
| |
24
|
Doanh nghiệp xác định tỷ lệ phân phối lợi nhuận sau thuế là
| |
*
|
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
|
0,20
|
*
|
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
|
0,05
|
*
|
Trích lập quỹ khen thưởng
|
0,10
|
*
|
Trích lập quỹ phúc lợi
|
0,10
|
*
|
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
|
0,05
|
*
|
Trích chia lãi vốn góp
|
0,50
|
Yêu cầu
| ||
1
|
Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh
| |
2
|
Lập báo cáo B01 (khái quát) vào ngày 31/12
| |
3
|
Lập báo cáo B02 (khái quát) vào ngày 31/12
| |
4
|
Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ (B03)
|
BÀI 45 Định khoản
1
|
N121
|
200,0
|
13
|
N129
|
200,0
|
C112
|
200,0
|
C635
|
200,0
| ||
2
|
N228
|
330,0
|
14
|
N229
|
201,90
|
C112
|
330,0
|
C635
|
201,90
| ||
3
|
N112
|
1.568,0
|
15
|
N632
|
295,0
|
N635
|
32,0
|
C159
|
295,0
| ||
C121
|
1.600,0
|
16A
|
N642
|
1.900,0
| |
4
|
N112
|
192,0
|
N139
|
500,0
| |
C515
|
192,0
|
C131
|
2.400,0
| ||
5A
|
N222
|
240,0
|
16B
|
N004
|
2.400,0
|
C112
|
238,4
|
17
|
N642
|
100,0
| |
C515
|
1,6
|
C139
|
100,0
| ||
5B
|
C007
|
15.000,0
|
18A
|
N112
|
200,0
|
6
|
N222
|
1.980,0
|
C711
|
200,0
| |
N811
|
20,0
|
18B
|
C004
|
200,00
| |
C152
|
2.000,0
|
19
|
N911
|
512,0
| |
7
|
N222
|
515,0
|
C142
|
512,0
| |
N214
|
60,0
|
20
|
N8211
|
13.956,474
| |
C211
|
560,0
|
C3334
|
13.956,474
| ||
C711
|
15,0
|
21
|
N3331
|
12.908,0
| |
8
|
N112
|
135,0
|
C133
|
9.007,0
| |
N211
|
140,0
|
C112
|
3.901,0
| ||
N635
|
31,0
|
22A
|
N511
|
641.080,0
| |
C214
|
56,0
|
N515
|
7.308,7
| ||
C222
|
250,0
|
N711
|
1.335,0
| ||
9A
|
N112
|
800,0
|
C521
|
1.280,0
| |
C131
|
800,0
|
C532
|
640,0
| ||
9B
|
N3387
|
800,0
|
C531
|
520,0
| |
C515
|
800,0
|
C911
|
647.283,7
| ||
10
|
N635
|
105,0
|
22B
|
N911
|
596.927,1
|
N133
|
7,0
|
C632
|
423.595,0
| ||
C111
|
20,0
|
C635
|
3.486,1
| ||
C331
|
77,0
|
C641
|
25.600,0
| ||
C214
|
15,0
|
C642
|
142.800,0
| ||
11A
|
N632
|
900,0
|
C811
|
1.446,0
| |
C156
|
900,0
|
22C
|
N911
|
49.844,550
| |
11B
|
N112
|
297,0
|
C8211
|
13.956,474
| |
N131
|
944,46
|
C421
|
35.888,076
| ||
C511
|
1.080,0
|
23
|
N3334
|
13.956,474
| |
C3331
|
108,0
|
C112
|
13.956,474
| ||
C3387
|
53,46
|
24
|
N421
|
35.888,076
| |
12
|
N112
|
7.815,0
|
C414
|
7.177,6152
| |
C228
|
7.500,0
|
C415
|
1.794,4038
| ||
C515
|
315,0
|
C4311
|
3.588,8076
| ||
C4312
|
3.588,8076
| ||||
C334
|
1.794,4038
| ||||
C3388
|
17.944,0380
|
BÀI 45 BẢNG CÂN ĐỐI Kế TOÁN
| ||
TÀI SẢN
| ||
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
|
71.312,6360
| |
1
|
Tiền mặt
|
980,0000
|
2
|
Tiền gửi
|
35.131,1760
|
3
|
Chứng khoán ngắn hạn - trái phiếu A
|
2.400,0000
|
4
|
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn- trái phiếu A
|
-
|
7
|
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho C
|
12.000,0000
|
8
|
Hàng hóa tồn kho D
|
17.100,0000
|
9
|
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
|
4.000,0000
|
10
|
Phải thu của khách hàng F
|
-
|
11
|
Phải thu từ các đối tượng khác
|
1.644,4600
|
12
|
Dự phòng phải thu khách hàng
|
- 1.200,0000
|
13
|
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
- 1.455,0000
|
14
|
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
|
512,0000
|
15
|
Chứng khoán ngắn hạn - trái phiếu N
|
200,0000
|
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
|
765.285,9000
| |
1
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
839.580,0000
|
2
|
Hao mòn TSCĐHH
|
- 168.011,0000
|
3
|
Góp vốn liên doanh
|
72.485,0000
|
4
|
Chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
|
22.500,0000
|
5
|
Dự phòng chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
|
- 1.598,1000
|
6
|
Cổ phiếu thường dài hạn M,
|
330,0000
|
CỘNG TÀI SẢN
|
836.598,5360
| |
NGUỒN VỐN
| ||
A. NỢ PHẢI TRẢ
|
348.768,9018
| |
1
|
Phải trả vay ngắn hạn
|
240.000,0000
|
2
|
Phải trả vay dài hạn
|
66.240,0000
|
3
|
Chi phí phải trả (về lãi vay)
|
21.960,0000
|
4
|
Doanh thu chưa thực hiện
|
753,4600
|
5
|
Phải trả CNV
|
1.794,4038
|
6
|
Trích chia lãi vốn góp
|
17.944,0380
|
7
|
Phải trả cho người bán
|
77,0000
|
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
487.829,6342
| |
1
|
Nguồn vốn XDCB
|
30.800,0000
|
2
|
Nguồn vốn góp
|
440.880,0000
|
3
|
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
|
7.177,6152
|
4
|
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
|
1.794,4038
|
5
|
Trích lập quỹ khen thưởng
|
3.588,8076
|
6
|
Trích lập quỹ phúc lợi
|
3.588,8076
|
CỘNG NGUỒN VỐN
|
836.598,5360
| |
1
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng G
|
1.000,0
|
2
|
Ngoại tệ (USD)
|
35.000,0
|
3
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng F
|
2.400,0
|
BÀI 45 Báo cáo lãi/lỗ
1
|
Doanh thu BH&CCDV
|
641.080,0000
|
2
|
Giảm trừ doanh thu
|
2.440,0000
|
3
|
Doanh thu thuần
|
638.640,0000
|
4
|
Giá vốn
|
423.595,0000
|
5
|
Lợi nhuận gộp
|
215.045,0000
|
6
|
Doanh thu tài chính
|
7.308,6500
|
7
|
Chi phí tài chính
|
3.486,1000
|
8
|
Chi phí bán hàng
|
25.600,0000
|
9
|
Chi phí QLDN
|
143.312,0000
|
10
|
Lợi nhuận SXKD
|
49.955,5500
|
11
|
Thu nhập Khác
|
1.335,0000
|
12
|
Chi phí Khác
|
1.446,0000
|
13
|
Lợi nhuận Khác
|
(111,0000)
|
14
|
Lợi nhuận kế toán
|
49.844,5500
|
15
|
Thuế TNDN
|
13.956,4740
|
16
|
Lợi nhuận sau thuế
|
35.888,0760
|
BÀI 45 BÁO CÁO LƯU CHYỂN TIỀN TỆ
| ||
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tiền
|
1
|
2
|
3
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
| ||
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
|
1
|
297,0000
|
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
|
2
|
-
|
3. Tiền chi trả cho người lao động
|
3
|
-
|
4. Tiền chi trả lãi vay
|
4
|
-
|
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
|
5
|
(17.857,4740)
|
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
6
|
200,0000
|
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
7
|
-
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
|
20
|
(17.360,4740)
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
| ||
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
21
|
-
|
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
22
| |
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
|
23
|
(200,0000)
|
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
|
24
|
1.568,0000
|
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
25
|
(588,3500)
|
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
26
|
7.950,0000
|
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
|
27
|
992,0000
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
30
|
9.721,6500
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
| ||
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
|
31
| |
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
|
32
| |
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
|
33
| |
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
|
34
| |
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
|
35
| |
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|
36
| |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
|
40
|
-
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
|
50
|
(7.638,8240)
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
60
|
43.750,0000
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
|
61
|
-
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
|
70
|
36.111,1760
|
N¬i b¨ng gi¸ triÒn miªn
Vẫn là một cõi
xa xôi
Khi đông cô quạnh mặt trời ở xa
Có đâu những dáng kiêu sa
Hoa dưng, trái lạ, trăng tà, nắng suông… ?
Suốt đời khoác áo giá băng
Bạn cùng gió hú, sấm rền, tuyết buông
Nhận về hiu hắt, cô đơn
Mang nặng linh hồn duyên nợ ba sinh.
Dẫu mai băng giá triền miên
Bởỉ là đông… vẫn chung tình đấy thôi ?
Sinh ra đã chịu mệnh trời
Lòng băng tan chảy để trôi chính mình.
Nỗi niềm treo mãi cao xanh
Mặt trời vẫn ở trên tầng rất xa
Khi đông cũng quạnh như ta
Biết thương ai, dễ ai mà vẫn thương !?
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét