Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 45-KTTC





Bài 45


Một doanh nghiệp có tình hình kinh doanh như sau

I
Vào đầu kỳ
(Tr.đ)
1
Tiền mặt
1.000,0
2
Tiền gửi
42.750,0
3
Chứng khoán ngắn hạn - trái phiếu A
4.000,0
4
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn- trái phiếu A
200,0
5
Chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
30.000,0
6
Dự phòng chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
1.800,0
7
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho C
14.000,0
8
Hàng hóa tồn kho D
18.000,0
9
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
4.000,0
10
Phải thu của khách hàng F
2.400,0
11
Phải thu từ các đối tượng khác
1.500,0
12
Dự phòng phải thu khách hàng
1.600,0
13
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
1.160,0
14
Nguyên giá TSCĐHH
840.000,0
15
Hao mòn TSCĐHH
168.000,0
16
Phải trả vay ngắn hạn
240.000,0
17
Phải trả vay dài  hạn
66.240,0
18
Góp vốn liên doanh
70.000,0
19
Nguồn vốn XDCB
30.800,0
20
Nguồn vốn góp
440.880,0
21
Doanh thu BH&CCDV
640.000,0
22
Doanh thu hoạt động tài chính
6.000,0
23
Thu nhập khác
1.120,0
24
Giá vốn bán hàng
422.400,0
25
Chiết khấu thương mại
1.280,0
26
Giảm giá hàng bán
640,0
27
Hàng bán bị trả lại
520,0
28
Thuế GTGT phải nộp
12.800,0
29
Thuế GTGT được khấu trừ
9.000,0
30
Chi phí bán hàng
25.600,0
31
Chi phí quản lý doanh nghiệp
140.800,0
32
Chi phí tài chính
3.720,0
33
Chi phí khác
1.426,0
34
Chi phí phải trả (về lãi vay)
21.960,0
35
Doanh thu chưa thực hiện (lãi đầu tư)
1.500,0
36
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
1.024,0


3.268.120,0
37
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng G
1.200,0
38
Ngoại tệ (USD)
50.000,0
II
Trong kỳ

1
Mua trái phiếu Kho bạc N, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 14%, nhận lãi 1 lần khi đến hạn, với tổng mệnh giá
200,0
2
Mua cổ phiếu thường dài hạn M, tổng mệnh giá
300,0

theo giá mua thực tế đã thanh toán bằng chuyển khoản
330,0
3
Chuyển nhượng trái phiếu ngắn hạn A, với 2/5 giá trị đầu tư ở đầu kỳ, bằng tiền gửi,  với tổng giá trị thanh toán là
1.568,0
4
Nhận tiền lãi trái phiếu A, bằng chuyển khoản, trị giá
192,0
5
Góp vốn liên doanh bằng ngoại tệ USD, số lượng
15.000,0

Giá ghi sổ 15,890VND/USD, giá LNH 16.000VND/USD

6
Góp vốn liên doanh bằng vật liệu C, theo giá xuất kho
2.000,0

Giá liên doanh chấp nhận
1.980,0
7
Góp vốn liên doanh bằng TSCĐHH Q, hao mòn lũy kế 60, với ng. giá
560,0

và giá liên doanh chấp thuận
515,0
8
Nhận lại vốn góp vào liên doanh bằng 1 TSCĐHH đã góp trước đây. TSCĐ này khi góp vốn được chấp nhận là
250,0

Liên doanh đã thanh toán tiền khấu hao cho d. nghiệp bằng tiền gửi
135,0

Doanh nghiệp đã nhận lại TSCĐ với  tỷ lệ hao mòn là 40% theo nguyên giá mà doanh nghiệp đánh giá là
140,0
9
Thu lãi đầu tư đã ghi vào doanh thu chưa thực hiện trong kỳ này
800,0
10
Chi phí phát sinh do doanh nghiệp chi trả khi thực hiện hoạt động đầu tư vào liên doanh, gồm:

*
Tiền mặt
20,0
*
Dịch vụ thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%
77,0
*
Khấu hao các TSCĐHH
15,0
11
Xuất kho hàng hóa, bán theo phương thức trả góp:

*
Giá xuất kho là 1/20 giá trị tồn kho của hàng hóa D

*
Doanh thu và thuế GTGT 10% theo giá trị trả ngay là
1.188,0
*
Bên mua chịu lãi trả chậm
53,46
*
Doanh nghiệp đã nhận lần đầu bằng chuyển khoản
297,0
12
Doanh nghiệp xuất bán cổ phiếu dài hạn B, giá trị vốn là 1/4 giá trị hiện có đầu kỳ


đã thu bằng chuyển khoản, theo giá
7.815,0
III
Tình hình vào ngày 31/12 như sau:

13
Chứng khoán ngắn hạn thực tế không còn giảm giá

14
Chứng khoán dài hạn mức giảm giá so với thị giá với tỷ lệ giảm là
0,070
15
Hàng tồn kho mức bình quân giảm giá với tỷ lệ giảm là
0,050
16
Khách hàng F mất khả năng thanh toán buộc doanh nghiệp phải xóa nợ, được biết trong số đó đã lập dự phòng từ đầu năm là
500,0
17
Khách hàng E mất khả năng thanh toán chiếm tới tỷ lệ nợ phải thu là
0,30
18
Thu chuyển khoản về số nợ đã xử lý năm trước của khách G
200,0
19
Phân bổ chi phí trả trước về chi phí bán hàng vào kỳ này là
512,0
20
Doanh nghiệp xác định thuế TNDN phải nộp NSNN theo
lợi nhuận kế toán với suất thuế là
0,28
21
Doanh nghiệp xác định thuế GTGT phải nộp sau khi đã được
 khấu trừ. Và đã chuyển khoản nộp toàn bộ cho NSNN

22
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn,
 chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm

23
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp thuế TNDN

24
Doanh nghiệp xác định tỷ lệ phân phối lợi nhuận sau thuế là

*
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
0,20
*
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
0,05
*
Trích lập quỹ khen thưởng
0,10
*
Trích lập quỹ phúc lợi
0,10
*
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
0,05
*
Trích chia lãi vốn góp
0,50

Yêu cầu

1
Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh

2
Lập báo cáo B01 (khái quát) vào ngày 31/12

3
Lập báo cáo B02 (khái quát) vào ngày 31/12

4
Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ (B03)



BÀI 45 Định khoản
1
N121
200,0
13
N129
200,0

C112
200,0

C635
200,0
2
N228
330,0
14
N229
201,90

C112
330,0

C635
201,90
3
N112
1.568,0
15
N632
295,0

N635
32,0

C159
295,0

C121
1.600,0
16A
N642
1.900,0
4
N112
192,0

N139
500,0

C515
192,0

C131
2.400,0
5A
N222
240,0
16B
N004
2.400,0

C112
238,4
17
N642
100,0

C515
1,6

C139
100,0
5B
C007
15.000,0
18A
N112
200,0
6
N222
1.980,0

C711
200,0

N811
20,0
18B
C004
200,00

C152
2.000,0
19
N911
512,0
7
N222
515,0

C142
512,0

N214
60,0
20
N8211
13.956,474

C211
560,0

C3334
13.956,474

C711
15,0
21
N3331
12.908,0
8
N112
135,0

C133
9.007,0

N211
140,0

C112
3.901,0

N635
31,0
22A
N511
641.080,0

C214
56,0

N515
7.308,7

C222
250,0

N711
1.335,0
9A
N112
800,0

C521
1.280,0

C131
800,0

C532
640,0
9B
N3387
800,0

C531
520,0

C515
800,0

C911
647.283,7
10
N635
105,0
22B
N911
596.927,1

N133
7,0

C632
423.595,0

C111
20,0

C635
3.486,1

C331
77,0

C641
25.600,0

C214
15,0

C642
142.800,0
11A
N632
900,0

C811
1.446,0

C156
900,0
22C
N911
49.844,550
11B
N112
297,0

C8211
13.956,474

N131
944,46

C421
35.888,076

C511
1.080,0
23
N3334
13.956,474

C3331
108,0

C112
13.956,474

C3387
53,46
24
N421
35.888,076
12
N112
7.815,0

C414
7.177,6152

C228
7.500,0

C415
1.794,4038

C515
315,0

C4311
3.588,8076




C4312
3.588,8076




C334
1.794,4038




C3388
17.944,0380


        
                        BÀI 45  BẢNG CÂN ĐỐI Kế TOÁN

TÀI SẢN


A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
     71.312,6360  
1
Tiền mặt
          980,0000  
2
Tiền gửi
     35.131,1760  
3
Chứng khoán ngắn hạn - trái phiếu A
       2.400,0000  
4
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn- trái phiếu A
                     -   
7
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho C
     12.000,0000  
8
Hàng hóa tồn kho D
     17.100,0000  
9
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
       4.000,0000  
10
Phải thu của khách hàng F
                     -   
11
Phải thu từ các đối tượng khác
       1.644,4600  
12
Dự phòng phải thu khách hàng
-      1.200,0000  
13
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
-      1.455,0000  
14
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
          512,0000  
15
Chứng khoán ngắn hạn - trái phiếu N
          200,0000  

B. TÀI SẢN DÀI HẠN
   765.285,9000  
1
Nguyên giá TSCĐHH
   839.580,0000  
2
Hao mòn TSCĐHH
-  168.011,0000  
3
Góp vốn liên doanh
     72.485,0000  
4
Chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
     22.500,0000  
5
Dự phòng chứng khoán dài hạn - Cổ phiếu B
-      1.598,1000  
6
Cổ phiếu thường dài hạn M,
          330,0000  

CỘNG TÀI SẢN
   836.598,5360  

NGUỒN VỐN


A. NỢ PHẢI TRẢ
   348.768,9018  
1
Phải trả vay ngắn hạn
   240.000,0000  
2
Phải trả vay dài  hạn
     66.240,0000  
3
Chi phí phải trả (về lãi vay)
     21.960,0000  
4
Doanh thu chưa thực hiện 
          753,4600  
5
Phải trả CNV
       1.794,4038  
6
Trích chia lãi vốn góp
     17.944,0380  
7
Phải trả cho người bán
           77,0000  

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
   487.829,6342  
1
Nguồn vốn XDCB
     30.800,0000  
2
Nguồn vốn góp
   440.880,0000  
3
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
       7.177,6152  
4
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
       1.794,4038  
5
Trích lập quỹ khen thưởng
       3.588,8076  
6
Trích lập quỹ phúc lợi
       3.588,8076  

CỘNG NGUỒN VỐN
   836.598,5360  



1
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng G
       1.000,0  
2
Ngoại tệ (USD)
     35.000,0  
3
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng F
       2.400,0  



BÀI 45 Báo cáo lãi/lỗ
1
Doanh thu BH&CCDV
641.080,0000
2
Giảm trừ doanh thu
2.440,0000
3
Doanh thu thuần
638.640,0000
4
Giá vốn
423.595,0000
5
Lợi nhuận gộp
215.045,0000
6
Doanh thu tài chính
7.308,6500
7
Chi phí tài chính
3.486,1000
8
Chi phí bán hàng
25.600,0000
9
Chi phí QLDN
143.312,0000
10
Lợi nhuận  SXKD
49.955,5500
11
Thu nhập Khác
1.335,0000
12
Chi phí Khác
1.446,0000
13
Lợi nhuận  Khác
(111,0000)
14
Lợi nhuận kế toán
49.844,5500
15
Thuế TNDN
13.956,4740
16
Lợi nhuận sau thuế
35.888,0760



BÀI 45 BÁO CÁO LƯU CHYỂN TIỀN TỆ


Chỉ tiêu
Mã số
Tiền
1
2
3
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh


1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
1
297,0000
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
2
-
3. Tiền chi trả cho người lao động
3
-
4. Tiền chi trả lãi vay
4
-
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
5
(17.857,4740)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6
200,0000
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
7
-
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
(17.360,4740)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư


1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21
-
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
(200,0000)
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24
1.568,0000
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
(588,3500)
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
7.950,0000
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
992,0000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
9.721,6500
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính


1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33

4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
-
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
(7.638,8240)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
43.750,0000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
-
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
36.111,1760



N¬i b¨ng gi¸ triÒn miªn

Vẫn là một cõi xa xôi
Khi đông cô quạnh mặt trời ở xa
Có đâu những dáng kiêu sa
Hoa dưng, trái lạ, trăng tà, nắng suông… ?

Suốt đời khoác áo giá băng
Bạn cùng gió hú, sấm rền, tuyết buông
Nhận về hiu hắt, cô đơn
Mang nặng linh hồn duyên nợ ba sinh.

Dẫu mai băng giá triền miên
Bởỉ là đông… vẫn chung tình đấy thôi ?
Sinh ra đã chịu mệnh trời
Lòng băng tan chảy để trôi chính mình.

Nỗi niềm treo mãi cao xanh
Mặt trời vẫn ở trên tầng rất xa
Khi đông cũng quạnh như ta
Biết thương ai, dễ ai mà vẫn thương !?

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét