Thương mãi con đường
Mỗi dịp thăm quê lại nhớ con đường
Như dải lụa trắng mềm dăng cồn cát
Bước chân tôi trụi trần bỏng rát
Gom lá vàng rải lối vượt qua truông.
Nhớ dịp về quê trên những con đường
Có cây đa xanh dịu dàng buông bóng mát
Cánh đồng lúa tảo tần sai bông mẩy hạt
Tiếng trẻ chăn trâu hát đối, ca vè.
Nhớ có lần trên con đường đê
Đưa tôi đến những say mê huyền thoại
Mưa xối xả, lũ về trong đêm tối
Tôi và em theo khát vọng xuân thì.
Theo giã ®«ng vÒ (1970
- 1980)
Mỗi con đường tôi đã từng đi
Có cơn lốc tháng năm, cơn mưa tháng tám
Có mẹ môi trầu, lưng còng gánh nặng
Mưa nắng dãi dầu năm tháng nuôi con.
Mỗi con đường chẳng thể nào quên
Từng lối nhỏ gập ghềnh, loang lổ
Có bóng cha đi về phía đó
Sau dấu chân trâu lem lấm bước người.
Rồi lớn theo từng lối ngoặt đường đời
Mãi xao động trong tôi dòng ký ức
Từ sâu thẳm chợt biết mình vượt lên từng bước
Có làm đau thân phận mỗi con đường… ?
Bài 23
A
|
Công ty HMA có các hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức tài sản đồng kiểm soát với công ty M. Cụ thể dưới đây:
| ||||
1
|
Công ty HMA mua một thiết bị sản xuất để xúc tiến hợp đồng, theo phương thức mua trả góp. Giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10%
|
450.000,00
| |||
lãi trả chậm trong thời hạn 15 tháng, kể từ tháng sau với mỗi tháng là
|
1.200,00
| ||||
Công ty HMA đã trả lần đầu bằng chuyển khoản
|
99.000,00
| ||||
1a/N211
|
450.000,00
| ||||
N1331
|
45.000,00
| ||||
N242
|
18.000,00
| ||||
C331
|
513.000,00
| ||||
1b/N331
|
99.000,00
| ||||
C1121
|
99.000,00
| ||||
2
|
Công ty HMA nghiệm thu đưa TSCĐHH vào sử dụng theo hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức tài sản đồng kiểm soát, theo giá thành xây dựng hợp lý là
|
550.000,00
| |||
2/N211
|
550.000,00
| ||||
C241
|
550.000,00
| ||||
B
|
Công ty HMA có các hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát với công ty L (Hợp đồng liên doanh quy định phân chia sản phẩm). Cụ thể dưới đây:
| ||||
1
|
Tập hợp chi phí chi tiết theo hợp đồng liên doanh do công ty HMA chi trả riêng tại công ty, gồm:
| ||||
a
|
Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp phát sinh tính theo giá trị xuất kho
|
800.000,00
| |||
1a/N621
|
800.000,00
| ||||
C152
|
800.000,00
| ||||
b
|
Chi phí lương và 22% trích theo lương của nhân công trực tiếp là
|
97.600,00
| |||
1b/N622
|
97.600,00
| ||||
C334
|
80.000,00
| ||||
C338
|
17.600,00
| ||||
c
|
Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh, gồm:
| ||||
*
|
Chi phí lương và 22%
|
9.760,00
| |||
*
|
Vật liệu xuất kho
|
1.240,00
| |||
*
|
Dịch vụ điện nước, nước chưa thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%
|
13.200,00
| |||
*
|
Trích khấu hao TSCĐ
|
14.900,00
| |||
*
|
Thanh toán tạm ứng gồm cả thuế GTGT 10%
|
3.850,00
| |||
*
|
Chi tiền mặt các khoản giá trị chưa thuế GTGT 10%
|
6.000,00
| |||
1c/N627
|
47.400,00
| ||||
N133
|
2.150,00
| ||||
C334
|
8.000,00
| ||||
C338
|
1.760,00
| ||||
C152
|
1.240,00
| ||||
C331
|
13.200,00
| ||||
C214
|
14.900,00
| ||||
C141
|
3.850,00
| ||||
C111
|
6.600,00
| ||||
2
|
Tập hợp chi phí chi tiết theo hợp đồng liên doanh do công ty HMA chi trả chung cho liên doanh, gồm:
| ||||
a
|
Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp phát sinh tính theo giá trị xuất kho (chưa thuế GTGT 10%)
|
1.500.000,00
| |||
2a/N621
|
1.500.000,0
| ||||
C152
|
1.500.000,0
| ||||
b
|
Chi phí lương và 22% trích theo lương của nhân công trực tiếp là
|
219.600,00
| |||
2b/N622
|
219.600,00
| ||||
C334
|
180.000,00
| ||||
C338
|
39.600,00
| ||||
c
|
Tập hợp chi phí sản xuất chung phát sinh, gồm:
| ||||
*
|
Chi phí lương và 22%
|
13.420,00
| |||
*
|
Vật liệu xuất kho (chưa thuế GTGT 10%)
|
3.740,00
| |||
*
|
Dịch vụ điện nước, nước chưa thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%
|
19.800,00
| |||
*
|
Trích khấu hao TSCĐ
|
21.900,00
| |||
*
|
Thanh toán tạm ứng gồm cả thuế GTGT 10%
|
4.400,00
| |||
*
|
Chi tiền mặt các khoản giá trị chưa thuế GTGT 10%
|
13.000,00
| |||
2c/N627
|
74.060,00
| ||||
N133
|
3.500,00
| ||||
C334
|
11.000,00
| ||||
C338
|
2.420,00
| ||||
C152
|
3.740,00
| ||||
C331
|
19.800,00
| ||||
C214
|
21.900,00
| ||||
C141
|
4.400,00
| ||||
C111
|
14.300,00
| ||||
3
|
Tổng hợp chi phí sản xuất sản phẩm phát sinh do công ty HMA chi trả riêng tại công ty
| ||||
3/N154
|
945.000,00
| ||||
C621
|
800.000,00
| ||||
C622
|
97.600,00
| ||||
C627
|
47.400,00
| ||||
4
|
Tổng hợp chi phí sản xuất sản phẩm phát sinh được liên doanh giao chi chung. Được biết, công ty HMA phải gánh chịu 40% số chi phí phát sinh
| ||||
4a/N138
|
1.168.520,4
| ||||
C621
|
900.000,00
| ||||
C622
|
131.760,00
| ||||
C627
|
44.436,00
| ||||
C133
|
92.324,40
| ||||
4b/N154
|
717.464,00
| ||||
C621
|
600.000,00
| ||||
C622
|
87.840,00
| ||||
C627
|
29.624,00
| ||||
5
|
Nhập kho sản phẩm được chia từ liên doanh, với số lượng sản phẩm là (cái)
|
5.000,00
| |||
5/N155
|
1.662.464,0
| ||||
C154
|
1.662.464,0
| ||||
Vậy giá thành 1 sản phẩm là
|
332,49
| ||||
Cộng SPS
|
7.237.758,4
|
7.237.758,4
| |||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét