Công ty VAD áp dụng phương pháp KKTXHTK và tính thuế GTGTKT, có tình hình đầu tư vào các công ty liên kết và công ty con như sau (ĐVT: 1000đ)
| |||||
A
|
Đầu năm n: số dư TK 223 (XY)
|
2.000.000,00
| |||
số dư TK 221 (AB)
|
7.000.000,00
| ||||
Số dư TK 223 (PQ)
|
3.000.000,00
| ||||
B
|
Trong năm n, phát sinh các nghiệp vụ liên quan
| ||||
1
|
Mua cổ phiếu của công ty VAD, đã thanh toán bằng tiền gửi
|
250.000,00
| |||
1/N223 (XY)
|
250.000,00
| ||||
C1121
|
250.000,00
| ||||
2
|
Góp vốn vào công ty XY bằng vật liệu trong kho, theo giá xuất kho là
|
100.000,00
| |||
giá thỏa thuận với công ty XY là
|
99.000,00
| ||||
2/N223 (XY)
|
99.000,00
| ||||
N811
|
1.000,00
| ||||
C152
|
100.000,00
| ||||
3
|
Góp vốn vào công ty XY bằng TSCĐHH, nguyên giá là
|
700.000,00
| |||
giá trị HMLK là
|
50.000,00
|
3a/N223 (XY)
|
660.000,00
| ||
Chi phí vận chuyển phát sinh bằng tiền mặt theo giá chưa thuế GTGT 10%
|
220,00
|
N214
|
50.000,00
| ||
Giá trị tài sản được lct XY chấp thuận là
|
660.000,00
|
C211
|
700.000,00
| ||
C711
|
10.000,00
| ||||
3b/N635
|
200,00
| ||||
N133
|
20,00
| ||||
C1111
|
220,00
| ||||
4
|
Công ty VAD thỏa thuận cùng công ty XY thực hiện chuyển đổi một số trái phiếu dài hạn do công ty XY phát hành mà công ty VAD đang nắm giữ sang thành khoản vốn góp bổ sung vào chính công ty XY, giá trị của trái phiếu là
|
450.000,00
|
4/N223 (XY)
|
480.000,00
| |
giá trị được chấp nhận là
|
480.000,00
|
C228 (XY)
|
450.000,00
| ||
C515
|
30.000,00
| ||||
5
|
Công ty VAD quyết định mua cổ phiếu của công ty AB để bổ sung vốn đầu tư của công ty mẹ, đã thanh toán bằng chuyển khoản, trị giá gồm:
| ||||
*
|
Giá gốc
|
3.000.000,00
| |||
*
|
Chi phí môi giới, ngân quỹ
|
6.000,00
| |||
5/N221 (AB)
|
3.006.000,0
| ||||
C1121
|
3.006.000,0
| ||||
6
|
Công ty VAD quyết định chuyển toàn bộ khoản đầu tư tư công ty liên kết PQ vào công ty con AB, theo giá thỏa thuận
|
3.240.000,00
| |||
6/N221 (AB)
|
3.240.000,0
| ||||
C223 (PQ)
|
3.000.000,0
| ||||
C515
|
240.000,00
| ||||
7
|
Cuối kỳ, công ty VAD nhận được thông báo chia lợi nhuận từ các công ty:
| ||||
*
|
Công ty liên kết XY
|
279.120,00
| |||
*
|
Công ty con AB
|
1.192.140,00
| |||
7/N138 (XY)
|
1.471.260,0
| ||||
N138 (AB)
|
279.120,00
| ||||
C515
|
1.192.140,0
| ||||
8
|
Tập hợp chi phí phát sinh liên quan tới hoạt động đầu tư tài chính của công ty VAD trong kỳ, gồm:
| ||||
*
|
Chi phí lương và 22%
|
536.800,00
|
8/N635
|
710.380,00
| |
*
|
Vật liệu xuất kho theo giá chưa thuế GTGT 10%
|
2.580,00
|
N133
|
12.600,00
| |
*
|
Dịch vụ điện nước, nước chưa thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%
|
44.000,00
|
C334
|
440.000,00
| |
*
|
Trích khấu hao TSCĐ
|
45.000,00
|
C338
|
96.800,00
| |
*
|
Thanh toán tạm ứng gồm cả thuế GTGT 10%
|
13.200,00
|
C152
|
2.580,00
| |
*
|
Chi tiền mặt các khoản giá trị chưa thuế GTGT 10%
|
74.000,00
|
C331
|
44.000,00
| |
C214
|
45.000,00
| ||||
C141
|
13.200,00
| ||||
C111
|
81.400,00
| ||||
9
|
Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận trước thuế hoạt động đầu tư tài chính phát sinh trong kỳ
| ||||
*
|
Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính
| ||||
9a/N515
|
1.462.140,0
| ||||
C911
|
1.462.140,0
| ||||
*
|
Kết chuyển chi phí tài chính
| ||||
9b/N911
|
710.580,00
| ||||
C635
|
710.580,00
| ||||
*
|
Kết chuyển lợi nhuận trước thuế TNDN
| ||||
9c/N911
|
751.560,00
| ||||
C421
|
751.560,00
| ||||
Cộng SPS
|
12.554.740,
|
12.654.740,
| |||
Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012
Lời giải 24-KTTC
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét