Một công ty cổ phần có tình hình tài sản và kinh doanh vào cuối năm như sau
| ||
I
|
Đầu tháng 12
|
(ĐVT Trđ)
|
Tình hình tài sản và các khoản thu, chi chưa kết chuyển gồm:
| ||
1
|
Tiền mặt
|
500,0
|
2
|
Tiền gửi
|
13.500,0
|
3
|
Chứng khoán ngắn hạn X
|
2.000,0
|
4
|
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn X
|
100,0
|
5
|
Chứng khoán dài hạn M
|
15.000,0
|
6
|
Dự phòng chứng khoán dài hạn M
|
900,0
|
7
|
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho A
|
6.500,0
|
8
|
Hàng hóa tồn kho B
|
8.000,0
|
9
|
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
|
2.000,0
|
10
|
Phải thu của khách hàng P
|
1.200,0
|
11
|
Dự phòng phải thu khách hàng
|
800,0
|
12
|
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
580,0
|
13
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
420.000,0
|
14
|
Hao mòn TSCĐHH
|
84.000,0
|
15
|
Phải trả vay ngắn hạn
|
120.000,0
|
16
|
Phải trả vay dài hạn
|
133.120,0
|
17
|
XDCB dở dang
|
43.000,0
|
18
|
Nguồn vốn XDCB
|
15.400,0
|
19
|
Nguồn vốn góp
|
115.940,0
|
20
|
Doanh thu BH&CCDV
|
320.000,0
|
21
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
3.000,0
|
22
|
Thu nhập khác
|
560,0
|
23
|
Giá vốn bán hàng
|
211.200,0
|
24
|
Chiết khấu thương mại
|
640,0
|
25
|
Giảm giá hàng bán
|
320,0
|
26
|
Hàng bán bị trả lại
|
260,0
|
27
|
Thuế GTGT phải nộp
|
6.400,0
|
28
|
Thuế GTGT được khấu trừ
|
4.500,0
|
29
|
Chi phí bán hàng
|
12.800,0
|
30
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
70.400,0
|
31
|
Chi phí tài chính
|
1.860,0
|
32
|
Chi phí khác
|
588,0
|
33
|
Chi phí phải trả (về lãi vay)
|
13.980,0
|
34
|
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
|
512,0
|
35
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng N
|
300,0
|
II
|
Tình hình vào ngày 31/12 như sau:
| |
1
|
Chứng khoán ngắn hạn thực tế không còn giảm giá
| |
2
|
Chứng khoán dài hạn mức giảm giá so với thị giá với tỷ lệ giảm
|
0,065
|
3
|
Hàng tồn kho mức bình quân giảm giá với tỷ lệ giảm là
|
0,050
|
4
|
Khách hàng E mất khả năng thanh toán chiếm tới tỷ lệ
|
0,3
|
5
|
Khách hàng P mất khả năng thanh toán buộc doanh nghiệp phải xóa nợ, được biết trong số đó đã lập dự phòng từ đầu năm là
|
500,0
|
6
|
Thu chuyển khoản về số nợ đã xử lý năm trước của khách N
|
200,0
|
7
|
Phân bổ chi phí trả trước về chi phí bán hàng vào kỳ này
|
256,0
|
8
|
Doanh nghiệp xác định thuế TNDN phải nộp NSNN theo
lợi nhuận kế toán là |
0,28
|
9
|
Doanh nghiệp xác định thuế GTGT phải nộp sau khi đã được
khấu trừ. Và đã chuyển khoản nộp cho NSNN | |
10
|
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn,
chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm | |
11
|
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp thuế TNDN
| |
12
|
Doanh nghiệp xác định tỷ lệ phân phối lợi nhuận sau thuế là
| |
*
|
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
|
0,25
|
*
|
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
|
0,08
|
*
|
Trích lập quỹ khen thưởng
|
0,10
|
*
|
Trích lập quỹ phúc lợi
|
0,10
|
*
|
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
|
0,07
|
*
|
Trích chia lãi vốn góp
|
0,40
|
BÀI 44 ĐỊNH KHOẢN
1
|
N129
|
100,0
|
9
|
N3331
|
6.400,0
|
11
|
N3334
|
6.808,48
|
C635
|
100,0
|
C133
|
4.500,0
|
C112
|
6.808,48
| |||
2
|
N635
|
75,0
|
C112
|
1.900,0
|
12
|
N421
|
17.507,52
| |
C229
|
75,0
|
10A
|
N511
|
320.000,0
|
C414
|
4376,8800
| ||
3
|
N632
|
145,0
|
N515
|
3.000,0
|
C415
|
1400,6016
| ||
C159
|
145,0
|
N711
|
760,0
|
C4311
|
1750,7520
| |||
4
|
N642
|
300,0
|
C521
|
640,0
|
C4312
|
1750,7520
| ||
C139
|
300,0
|
C532
|
320,0
|
C334
|
1225,5264
| |||
5A
|
N642
|
700,0
|
C531
|
260,0
|
C3388
|
7003,0080
| ||
N139
|
500,0
|
C911
|
322.540,0
| |||||
C131
|
1.200,0
|
10B
|
N911
|
297.968,0
| ||||
5B
|
N004
|
1.200,0
|
C632
|
211.345,0
| ||||
6a
|
N112
|
200,0
|
C635
|
1.835,0
| ||||
C711
|
200,0
|
C641
|
12.800,0
| |||||
6B
|
C004
|
200,0
|
C642
|
71.400,0
| ||||
7
|
N911
|
256,0
|
C811
|
588,0
| ||||
C142
|
256,0
|
10C
|
N911
|
24.316,00
| ||||
8
|
N8211
|
6.808,48
|
C8211
|
6.808,48
| ||||
C3334
|
6.808,48
|
C421
|
17.507,52
|
BÀI 44 Bảng cân đối kế toán (khái quát)
TÀI SẢN
| ||
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
|
36.947,5200
| |
1
|
Tiền mặt
|
500,0000
|
2
|
Tiền gửi
|
4.991,5200
|
3
|
Chứng khoán ngắn hạn X
|
2.000,0000
|
4
|
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn X
|
-
|
5
|
Chứng khoán dài hạn M
|
15.000,0000
|
6
|
Dự phòng chứng khoán dài hạn M
|
(975,0000)
|
7
|
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho A
|
6.500,0000
|
8
|
Hàng hóa tồn kho B
|
8.000,0000
|
9
|
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
|
2.000,0000
|
10
|
Phải thu của khách hàng P
|
-
|
11
|
Dự phòng phải thu khách hàng
|
(600,0000)
|
12
|
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
(725,0000)
|
13
|
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
|
256,0000
|
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
|
379.000,0000
| |
1
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
420.000,0000
|
2
|
Hao mòn TSCĐHH
|
(84.000,0000)
|
3
|
XDCB dở dang
|
43.000,0000
|
CỘNG TÀI SẢN
|
415.947,5200
| |
NGUỒN VỐN
| ||
A. NỢ PHẢI TRẢ
|
275.328,5344
| |
1
|
Phải trả vay ngắn hạn
|
120.000,0000
|
2
|
Phải trả vay dài hạn
|
133.120,0000
|
3
|
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
|
1.225,5264
|
4
|
Trích chia lãi vốn góp
|
7.003,0080
|
5
|
Chi phí phải trả (về lãi vay)
|
13.980,0000
|
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
140.618,9856
| |
1
|
Nguồn vốn XDCB
|
15.400,0000
|
2
|
Nguồn vốn góp
|
115.940,0000
|
3
|
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
|
4.376,8800
|
4
|
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
|
1.400,6016
|
5
|
Trích lập quỹ khen thưởng
|
1.750,7520
|
6
|
Trích lập quỹ phúc lợi
|
1.750,7520
|
CỘNG NGUỒN VỐN
|
415.947,5200
| |
1
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng N
|
100,0
|
2
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng P
|
1.200,0
|
Theo giã ®«ng vÒ (1970 - 1980)
§«ng qu¹nh
Lác đác lá bàng rơi
Gió bấc rung từng hồi
Màn trời se se lạnh.
Lững lờ dòng hiu quạnh
Xao xác mảnh đồi hoang
Nhạt nhòa bến đò vắng.
Phía xa chiều đỏ ửng
Cánh đồng khói rạ vương
Hững hờ hoàng hôn buông.
Em đi vầng trăng suông
Mây cuối trời chạng vạng
Đêm tản vào cô đơn.
Ta về tình bâng khuâng
Trôi qua miền kí ức
Thổn thức niềm quạnh đông…
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét