Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 44-KTTC

Bài 44


Một công ty cổ phần có tình hình tài sản và kinh doanh vào cuối năm như sau
I
Đầu tháng 12
 (ĐVT Trđ)

Tình hình tài sản và các khoản thu, chi chưa kết chuyển gồm:

1
Tiền mặt
500,0
2
Tiền gửi
13.500,0
3
Chứng khoán ngắn hạn X
2.000,0
4
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn X
100,0
5
Chứng khoán dài hạn M
15.000,0
6
Dự phòng chứng khoán dài hạn M
900,0
7
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho A
6.500,0
8
Hàng hóa tồn kho B
8.000,0
9
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
2.000,0
10
Phải thu của khách hàng P
1.200,0
11
Dự phòng phải thu khách hàng
800,0
12
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
580,0
13
Nguyên giá TSCĐHH
420.000,0
14
Hao mòn TSCĐHH
84.000,0
15
Phải trả vay ngắn hạn
120.000,0
16
Phải trả vay dài  hạn
133.120,0
17
XDCB dở dang
43.000,0
18
Nguồn vốn XDCB
15.400,0
19
Nguồn vốn góp
115.940,0
20
Doanh thu BH&CCDV
320.000,0
21
Doanh thu hoạt động tài chính
3.000,0
22
Thu nhập khác
560,0
23
Giá vốn bán hàng
211.200,0
24
Chiết khấu thương mại
640,0
25
Giảm giá hàng bán
320,0
26
Hàng bán bị trả lại
260,0
27
Thuế GTGT phải nộp
6.400,0
28
Thuế GTGT được khấu trừ
4.500,0
29
Chi phí bán hàng
12.800,0
30
Chi phí quản lý doanh nghiệp
70.400,0
31
Chi phí tài chính
1.860,0
32
Chi phí khác
588,0
33
Chi phí phải trả (về lãi vay)
13.980,0
34
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
512,0



35
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng N
300,0



II
Tình hình vào ngày 31/12 như sau:

1
Chứng khoán ngắn hạn thực tế không còn giảm giá

2
Chứng khoán dài hạn mức giảm giá so với thị giá với tỷ lệ giảm
             0,065
3
Hàng tồn kho mức bình quân giảm giá với tỷ lệ giảm là
             0,050
4
Khách hàng E mất khả năng thanh toán chiếm tới tỷ lệ
                0,3
5
Khách hàng P mất khả năng thanh toán buộc doanh nghiệp phải xóa nợ, được biết trong số đó đã lập dự phòng từ đầu năm là
             500,0
6
Thu chuyển khoản về số nợ đã xử lý năm trước của khách N
             200,0
7
Phân bổ chi phí trả trước về chi phí bán hàng vào kỳ này
             256,0
8
Doanh nghiệp xác định thuế TNDN phải nộp NSNN theo
lợi nhuận kế toán là
               0,28
9
Doanh nghiệp xác định thuế GTGT phải nộp sau khi đã được
 khấu trừ. Và đã chuyển khoản nộp cho NSNN

10
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn,
 chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm

11
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp thuế TNDN

12
Doanh nghiệp xác định tỷ lệ phân phối lợi nhuận sau thuế là

*
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
0,25
*
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
0,08
*
Trích lập quỹ khen thưởng
0,10
*
Trích lập quỹ phúc lợi
0,10
*
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
0,07
*
Trích chia lãi vốn góp
0,40





BÀI 44 ĐỊNH KHOẢN

1
N129
100,0
9
N3331
6.400,0
11
N3334
6.808,48

C635
100,0

C133
4.500,0

C112
6.808,48
2
N635
75,0

C112
1.900,0
12
N421
17.507,52

C229
75,0
10A
N511
320.000,0

C414
4376,8800
3
N632
145,0

N515
3.000,0

C415
1400,6016

C159
145,0

N711
760,0

C4311
1750,7520
4
N642
300,0

C521
640,0

C4312
1750,7520

C139
300,0

C532
320,0

C334
1225,5264
5A
N642
700,0

C531
260,0

C3388
7003,0080

N139
500,0

C911
322.540,0




C131
1.200,0
10B
N911
297.968,0



5B
N004
1.200,0

C632
211.345,0



6a
N112
200,0

C635
1.835,0




C711
200,0

C641
12.800,0



6B
C004
200,0

C642
71.400,0



7
N911
256,0

C811
588,0




C142
256,0
10C
N911
24.316,00



8
N8211
6.808,48

C8211
6.808,48




C3334
6.808,48

C421
17.507,52





   BÀI 44 Bảng cân đối kế toán (khái quát)

TÀI SẢN


A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
36.947,5200
1
Tiền mặt
500,0000
2
Tiền gửi
4.991,5200
3
Chứng khoán ngắn hạn X
2.000,0000
4
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn X
-
5
Chứng khoán dài hạn M
15.000,0000
6
Dự phòng chứng khoán dài hạn M
(975,0000)
7
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho A
6.500,0000
8
Hàng hóa tồn kho B
8.000,0000
9
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
2.000,0000
10
Phải thu của khách hàng P
-
11
Dự phòng phải thu khách hàng
(600,0000)
12
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
(725,0000)
13
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
256,0000

B. TÀI SẢN DÀI HẠN
379.000,0000
1
Nguyên giá TSCĐHH
420.000,0000
2
Hao mòn TSCĐHH
(84.000,0000)
3
XDCB dở dang
43.000,0000

CỘNG TÀI SẢN
415.947,5200

NGUỒN VỐN


A. NỢ PHẢI TRẢ
275.328,5344
1
Phải trả vay ngắn hạn
120.000,0000
2
Phải trả vay dài  hạn
133.120,0000
3
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
1.225,5264
4
Trích chia lãi vốn góp
7.003,0080
5
Chi phí phải trả (về lãi vay)
13.980,0000

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
140.618,9856
1
Nguồn vốn XDCB
15.400,0000
2
Nguồn vốn góp
115.940,0000
3
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
4.376,8800
4
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
1.400,6016
5
Trích lập quỹ khen thưởng
1.750,7520
6
Trích lập quỹ phúc lợi
1.750,7520

CỘNG NGUỒN VỐN
415.947,5200
1
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng N
100,0
2
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng P
1.200,0


                                                Theo giã ®«ng vÒ (1970 - 1980)
 









§«ng qu¹nh

Lác đác lá bàng rơi
Gió bấc rung từng hồi
Màn trời se se lạnh.

Lững lờ dòng hiu quạnh
Xao xác mảnh đồi hoang
Nhạt nhòa bến đò vắng.

Phía xa chiều đỏ ửng
Cánh đồng khói rạ vương
Hững hờ hoàng hôn buông.

Em đi vầng trăng suông
Mây cuối trời chạng vạng
Đêm tản vào cô đơn.

Ta về tình bâng khuâng
Trôi qua miền kí ức
Thổn thức niềm quạnh đông…

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét