Bài số 48
| |||||||
Tài liệu của một doanh nghiệp như sau (ĐVT: triệu đồng)
| |||||||
I
|
Đầu kỳ
| ||||||
1
|
Trả trước cho người bán
|
70
|
9
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
1880
| ||
2
|
Phải trả người cung cấp
|
180
|
10
|
Hao mòn TSCĐHH
|
350
| ||
3
|
Phải trả công nhân viên
|
50
|
11
|
Hàng gửi bán
|
130
| ||
4
|
Vay ngắn hạn
|
140
|
12
|
Tiền mặt
|
170
| ||
5
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
80
|
13
|
Tiền gửi ngân hàng
|
260
| ||
6
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
2500
|
14
|
Phải thu ở người mua
|
210
| ||
7
|
Lợi nhuận chưa phân phối
|
100
|
15
|
Chi phí SXKD dở dang
|
410
| ||
8
|
Phải trả phải nộp khác
|
20
|
16
|
Nguyên liệu, vật liệu
|
290
| ||
II
|
Trong kỳ
| ||||||
1
|
Nguười mua thanh toán qua ngân hàng toàn bộ số nợ kỳ trước
| ||||||
2
|
Xuất vật liệu trong kho để chế biến sản phẩm, trị giá 190; dùng váo các hoạt động khác ở phân xưởng chế biến: 10; cho quản lý doanh nghiệp: 5
| ||||||
3
|
Tính tiền lương phải trả cho các đối tượng, gồm: CNSX là 100; nhân viên quản lý PX
là 10; Nhân viên QLDN là 15. | ||||||
4
|
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo chế độ
| ||||||
5
|
Trích khấu hao TSCĐ đang dùng trong các PX chế biến 35; ở bộ phận QLDN là 20
| ||||||
6
|
Số hàng gửi bán đầu kỳ đã được chấp nhận của bên mua 3/4 số lượng; với giá thanh toán chưa thuế GTGT 10% bằng 1,4 lần giá vốn. Số sản phẩm còn lại đã nhập về kho doanh nghiệp.
| ||||||
7
|
Kết quả chế biến như sau: Nhập kho thành phẩm 300 kg , chuyển bán 200 kg; đã tiêu thụ trực tiếp tại xưởng 500kg, không còn dở dang cuối kỳ
| ||||||
8
|
Người mua sản phẩm (nghiệp vụ 7) đã thanh toán tiền mặt, với giá chưa thuế GTGT 10% bằng 1,3 lần giá vốn.
| ||||||
9
|
Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ gồm: chi tiền mặt là 2; dịch vụ vận chuyển thuê ngoài chưa trả tiền là 1,65 trong đó thuế GTGT 10%.
| ||||||
10
|
Chi tiền mặt trả lương còn nợ kỳ trước
| ||||||
11
|
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển lợi nhuận hoạt động kỳ này.
| ||||||
Yêu cầu
| |||||||
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, theo phương pháp KKTX HTK và thuế GTGT theo các phương pháp khác nhau
| |||||||
2, Lập B01 và B02
| |||||||
Bài số 49
| |
Tài liệu của một doanh nghiệp như sau (ĐVT: triệu đồng)
|
1
|
Trả trước cho người bán
|
70
|
10
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
1880
|
2
|
Phải trả người cung cấp
|
180
|
11
|
Hao mòn TSCĐHH
|
350
|
3
|
Lương Phải trả công nhân viên
|
50
|
12
|
Hàng gửi bán
|
130
|
4
|
Vay ngắn hạn
|
140
|
13
|
Tiền mặt
|
170
|
5
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
80
|
14
|
Tiền gửi ngân hàng
|
260
|
6
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
2450
|
15
|
Phải thu ở người mua
|
210
|
7
|
Lợi nhuận chưa phân phối
|
100
|
16
|
Chi phí xây dựng CB dở dang
|
460
|
8
|
Phải trả phải nộp khác
|
20
|
17
|
Hàng hóa
|
290
|
9
|
Dự phòng nợ phải thu khó đòi
|
21
|
18
|
Dự phòng giảm giá HTK
|
29
|
19
|
Người mua trả trước
|
50
|
II
|
Trong kỳ
|
1
|
Chi tiền mặt cho một nhân viên bán hàng tạm ứng là 12
|
2
|
Mua hàng hóa nhập kho, chưa thanh toán tiền, theo giá hóa đơn chưa thuế GTGT 10% là 60; nhưng khi nhập kho phát hiện thiếu mất 1/15 số hàng, chưa rõ nguyên nhân. Chi phí mua hàng phát sinh bằng tiền mặt là 1,0
|
3
|
Xuất hàng hóa trong kho bán theo phương thức bán trả góp, giá vốn 80; giá trả ngay chưa thuế GTGT 10% gấp 1,3 lần giá vốn. Bên mua đã chi trả lần đầu bằng chuyển khoản 22; chịu nợ trả chậm 9.0.
|
4
|
Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ: tiền mặt 3,0; thanh toán tạm ứng 2; lương phải trả 4; 22% trích theo lương; tiền gửi : 2,5
|
5
|
Tập hợp chi phí QLDN phát sinh trong kỳ: tiền mặt 4,0; thanh toán tạm ứng 5; lương phải trả 6; 22% trích theo lương; tiền gửi : 3,5
|
6
|
Chuyển khoản thanh toán bớt nợ vay ngắn hạn gồm tiền gốc 40; tiền lãi 4
|
7
|
Doanh nghiệp chuyển khoản trả nợ phải trả kỳ trước cho một nhà cung cấp, theo số ghi nợ là 80, nhưng được chiết khấu thanh toán 1,0.
|
8
|
Số hàng hóa thiếu (nghiệp vụ 2) đã có kết quả xử lý là do lỗi ở bên bán, do vậy bên bán đã chuyển trả đủ hàng cho doanh nghiệp nhập kho. Doanh nghiệp chuyển khoản trả nợ sau khi được trừ chiết khấu thương mại 1% tính theo giá thanh toán
|
9
|
Người mua mắc nợ kỳ trước không thể thanh toán, doanh nghiệp quyết định xóa mợ, với số nợ là 50, nhưng đã lập dự phòng là 21.
|
10
|
Số hàng gửi bán đầu kỳ đã được chấp nhận của bên mua 3/4 số lượng; với giá thanh toán chưa thuế GTGT 10% bằng 1,4 lần giá vốn. Số hàng hóa còn lại đã nhập về kho doanh nghiệp.
|
11
|
Doanh nghiệp tính toán điều chỉnh mức dự phòng hàng tồn kho, được biết mức giảm giá cuối kỳ 8%
|
12
|
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển lợi nhuận hoạt động kỳ này.
|
Yêu cầu
| |
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, theo phương pháp KKTX HTK và thuế GTGT theo các phương pháp khác nhau
| |
2, Lập B01 và B02
|
Bài số 50. Tài liệu của một doanh nghiệp như sau (ĐVT: triệu đồng)
| |||||||
I
|
Đầu kỳ
| ||||||
1
|
Trả trước cho người bán, ngắn hạn
|
70
|
16
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
1 880
| ||
2
|
Phải trả người cung cấp, ngắn hạn
|
180
|
17
|
Hao mòn TSCĐHH
|
350
| ||
3
|
Lương Phải trả công nhân viên
|
50
|
18
|
Hàng gửi bán
|
130
| ||
4
|
Vay ngắn hạn
|
140
|
19
|
Tiền mặt
|
170
| ||
5
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
80
|
20
|
Tiền gửi ngân hàng
|
260
| ||
6
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
2 520
|
21
|
Phải thu ở người mua, ngắn hạn
|
210
| ||
7
|
Lợi nhuận chưa phân phối
|
80
|
22
|
Chi phí SXKD dở dang
|
460
| ||
8
|
Phải trả phải nộp khác
|
20
|
23
|
Nguyên liệu, vật liệu
|
290
| ||
9
|
Dự phòng nợ phải thu khó đòi
|
21
|
24
|
Dự phòng giảm giá HTK (vật liệu)
|
29
| ||
10
|
Doanh thu BH&CCGV
|
3 200
|
25
|
Giảm giá hàng bán
|
26
| ||
11
|
Giá vốn hàng bán
|
2 450
|
26
|
Chi phí tài chính
|
400
| ||
12
|
Chi phí bán hàng
|
128
|
27
|
Thu nhập khác
|
230
| ||
13
|
Chiết khấu thương mại
|
6
|
28
|
Chi phí khác
|
260
| ||
14
|
Hàng bán bị trả lại
|
32
|
29
|
Chi phí chờ kết chuyển
|
154
| ||
15
|
Chi phí QLDN
|
224
|
30
|
Doanh thu tài chính
|
250
| ||
II
|
Trong kỳ
| ||||||
1
|
Nhà đại lý thông báo đã tiêu thụ được số thành phẩm gửi bán, giá vốn 100, giá bán chưa thuế GTGT10% là 135. Và sau đó ít ngày, đại lý đã chuyển khoản thanh toán sau khi trừ hoa hồng 4% tính trên giá trị thanh toán.
| ||||||
2
|
Phân xưởng sản xuất đã hoàn thành chế biến: Nhập kho số lượng 1.000 kg; chuyển bán cho công ty R số lượng 800 kg và tiêu thụ tại xưởng theo phương thức trả góp cho công ty S với số lượng 2.200kg. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là 60.
| ||||||
3
|
Công ty S mua trả góp, chấp nhận trả tiền mua sản phẩm (nghiệp vụ 2) với tổng giá trị là 340; trong đó giá trị thanh toán trả ngay gồm cả thuế GTGT 10% là 302,5. Công ty S đã trả lần đầu bằng 1/4 giá trị thanh toán ngay bằng tiền mặt nhập quỹ.
| ||||||
4
|
Doanh nghiệp nhập kho vật liệu từ bên bán, trị giá chưa thuế GTGT 10% là 110. Sau khi được trừ chiết khấu thanh toán 1% tính trên giá bán và toàn bộ số ứng trước ở đầu kỳ, doanh nghiệp đã chuyển khoản thanh toán số nợ còn lại.
| ||||||
5
|
Doanh nghiệp thanh lý một TSCĐHH, nguyên giá 90, đã hao mòn 75. Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt là 1,0; giá trị thu hồi được chấp nhận ở bên mua là 17,0.
| ||||||
6
|
Doanh nghiệp chuyển khoản trả khoản vay ngắn hạn: tiền gốc 100, tiền lãi 12,0
| ||||||
7
|
Doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp kỳ này là 30. Và đã nộp bằng tiền gửi ngân hàng
| ||||||
8
|
Doanh nghiệp xác định xóa nợ cho một khách hàng mua mất khả năng thanh toán, với số nợ là 50, đã lập dự phòng là 15
| ||||||
9
|
Cuối kỳ, theo tình hình giá cả, mức giảm giá vật liệu là 6%, doanh nghiệp điều chỉnh số liệu dự phòng vật liệu.
| ||||||
10
|
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN
| ||||||
Yêu cầu
| |||||||
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, theo phương pháp KKTX HTK và thuế GTGT theo các phương pháp khác nhau
| |||||||
2, Lập Bảng CĐTK, B01, B02 và B03 (theo phương pháp trực tiếp)
| |||||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét