Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 39-KTTC





Bài 39


Một doanh nghiệp sản xuất có tình hình như sau: (ĐVT 1.000đ)

I
Đầu tháng 12/N

1
Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, chưa kết chuyển
10.500.000
2
Tổng giá vốn hàng bán, chưa kết chuyển
6.510.000
3
Tổng chi phí bán hàng, chưa kết chuyển
525.000
4
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp , chưa kết chuyển
2.100.000
5
Tổng chiết khấu thương mại, chưa kết chuyển
126.000
6
Tổng giảm giá hàng bán, chưa kết chuyển
100.800
7
Tổng doanh thu hoạt động tài chính, chưa kết chuyển
2.100.000
8
Tổng chi phí tài chính, chưa kết chuyển
1.250.000
9
Tổng thu nhập khác, chưa kết chuyển
800.000
10
Tổng chi phí khác, chưa kết chuyển
845.000
II
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng

1
Xuất thành phẩm trong kho bán trực tiếp, giá xuất kho
200.000

Tổng Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%  đã thu 50% tiền mặt, 50% chuyển khoản
352.000
2
Xuất bán tại kho cho khách hàng N theo phương thức trả góp, giá xuất kho
52.000

Giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là
91.520

Tiền lãi trả chậm là
5.500

Khách hàng đã trả lần đầu bằng chuyển khoản với số tiền
22.880
3
Xuất sản phẩm tại xưởng chuyển bán cho công ty M, với tổng giá thành chế biến là
60.000
4
Nhận được thông báo của đại lý tiêu thụ P: số sản phẩm  đã bán được theo giá vốn là
300.000

Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là
528.000
5
Thanh lý TSCĐHH "Q", nguyên giá
90.000

đã qua khấu hao 4 năm, với tỷ lệ 18% trên 1 năm


chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
500

Giá trị thu hồi nhập quĩ tiền mặt
26.000
6
Nghiệm thu TSCĐHH "R" sử dụng trong bán hàng, do XDCB bàn giao với giá thành hợp lý là

560.000

theo kế hoạch sử dụng nguồn vốn khấu hao 20%, nguồn XDCB 80%

7
Công ty M đã nhận mua 4 phần 5 số sản phẩm, với giá thanh toán gồm cả thuê GTGT 10% là

84.480

số sản phẩm còn lại đã được nhập lại kho doanh nghiệp

8
Chi phí bán hàng phát sinh trong tháng gồm:
48.000
*
Chi tiền mặt
2.000
*
Chi thanh toán tạm ứng
3.000
*
Khấu hao TSCĐ
15.000
*
Chi hoa hồng cho Đại lý tiêu thụ trừ vào nợ phải thu
24.000
*
Dịch vụ chưa thanh toán
4.000
9
Xuất ngoại tệ USD ở ngân hàng mua TSCĐHH đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm: giá chưa thuế 30.000USD, thuế xuất khẩu 20%, thuế tiêu thụ đặc biệt 30%, thuế GTGT 10%, theo kế hoạch sử dụng Quỹ đầu tư phát triển. Các khoản thuế đã được doanh nghiệp xuất ngoại tệ nộp cho Nhà nước. Được biết: giá ghi sổ 16,00; giá LNH thanh toán 16,01/USD

10
Theo thông báo: số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp tính trên tổng lợi nhuận kế toán tính từ đầu năm đến cuối tháng này với suất thuế 28%

11
Báo cáo quản trị thuế, xác định Số thuế GTGT được khấu trừ là
1.050.000
12
Cuối năm, kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn và chi phí của cả năm và xác định lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp vào TK 421




III
Yêu cầu:

1
Hãy định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 12

2
Hãy lập báo cáo Lãi Lỗ cả năm theo mẫu biểu B02-D.N (khái quát)

IV
Tài liệu khác:

*
Thuế GTGT hạch toán theo phương pháp khấu trừ

*
Phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho


           
BÀI 39: Định khoản

1A
N632
200.000,0
8
N641
48.000,0

C155
200.000,0

C111
2.000,0
1B
N111
176.000,0

C141
3.000,0

N112
176.000,0

C214
15.000,0

C511
320.000,0

C131
24.000,0

C3331
32.000,0

C331
4.000,0
2A
N632
52.000,0
9A
N211
753.480,0

C155
52.000,0

C3333
96.600,0
2B
N131
74.140,0

C3332
173.880,0

N112
22.880,0

C331
483.000,0

C511
83.200,0
9B
N133
75.348,0

C3331
8.320,0

C3331
75.348,0

C3387
5.500,0
9C
N3331
75.348,0
3
N157
60.000,0

N3332
96.600,0

C154
60.000,0

N3333
173.880,0
4A
N632
300.000,0

C1122
343.680,0

C155
300.000,0

C515
2.148,0
4B
N131
528.000,0
9D
C007
21.480,0

C511
480.000,0
9E
N414
753.480,0

C3331
48.000,0

C411
753.480,0
5A
N214
64.800,0
10
N8211
608.845,4

N811
25.200,0

C3334
608.845,4

C211
90.000,0
11
N3331
1.050.000
5B
N811
500,0

C133
1.050.000

C111
500,0
12A
N511
11.376.800,0
5C
N111
26.000,0

N512
-

C711
26.000,0

N515
2.102.148,0
6A
N211
560.000,0

N711
826.000,0

C241
560.000,0

C521
126.000,0
6B
N441
448.000,0

C531
-

C411
448.000,0

C532
100.800,0




C911
14.078.148,0
7A
N632
48.000,0
12B
N911
11.903.700,0

C155
48.000,0

C632
7.110.000,0
7B
N131
84.480,0

C635
1.250.000,0

C511
76.800,0

C641
573.000,0

C3331
7.680,0

C642
2.100.000,0
7C
N155
12.000,0

C811
870.700,0

C157
12.000,0
12C
N911
2.174.448,0




C8211
608.845,4




C421
1.565.602,6

       
BÀI 39 Lập Báo cáo Lãi/ Lỗ

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1
   11.376.800,0  
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
2
        226.800,0  
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
   11.150.000,0  
4. Giá vốn hàng bán
11
     7.110.000,0  
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
20
     4.040.000,0  
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
     2.102.148,0  
7. Chi phí tài chính
22
     1.250.000,0  
  - Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Chi phí bán hàng
24
        573.000,0  
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
     2.100.000,0  
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
     2.219.148,0  
     {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}

11. Thu nhập khác
31
        826.000,0  
12. Chi phí khác
32
        870.700,0  
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40
-        44.700,0  
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
     2.174.448,0  
      (50 = 30 + 40)

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
        608.845,4  
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
                   -    
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp       (60 = 50 – 51 - 52)
60
     1.565.602,6  
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
                   -    


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét