Bài 39
Một doanh nghiệp sản xuất có tình hình như sau: (ĐVT 1.000đ)
| ||
I
|
Đầu tháng 12/N
| |
1
|
Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, chưa kết chuyển
|
10.500.000
|
2
|
Tổng giá vốn hàng bán, chưa kết chuyển
|
6.510.000
|
3
|
Tổng chi phí bán hàng, chưa kết chuyển
|
525.000
|
4
|
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp , chưa kết chuyển
|
2.100.000
|
5
|
Tổng chiết khấu thương mại, chưa kết chuyển
|
126.000
|
6
|
Tổng giảm giá hàng bán, chưa kết chuyển
|
100.800
|
7
|
Tổng doanh thu hoạt động tài chính, chưa kết chuyển
|
2.100.000
|
8
|
Tổng chi phí tài chính, chưa kết chuyển
|
1.250.000
|
9
|
Tổng thu nhập khác, chưa kết chuyển
|
800.000
|
10
|
Tổng chi phí khác, chưa kết chuyển
|
845.000
|
II
|
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
| |
1
|
Xuất thành phẩm trong kho bán trực tiếp, giá xuất kho
|
200.000
|
Tổng Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% đã thu 50% tiền mặt, 50% chuyển khoản
|
352.000
| |
2
|
Xuất bán tại kho cho khách hàng N theo phương thức trả góp, giá xuất kho
|
52.000
|
Giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là
|
91.520
| |
Tiền lãi trả chậm là
|
5.500
| |
Khách hàng đã trả lần đầu bằng chuyển khoản với số tiền
|
22.880
| |
3
|
Xuất sản phẩm tại xưởng chuyển bán cho công ty M, với tổng giá thành chế biến là
|
60.000
|
4
|
Nhận được thông báo của đại lý tiêu thụ P: số sản phẩm đã bán được theo giá vốn là
|
300.000
|
Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là
|
528.000
| |
5
|
Thanh lý TSCĐHH "Q", nguyên giá
|
90.000
|
đã qua khấu hao 4 năm, với tỷ lệ 18% trên 1 năm
| ||
chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
|
500
| |
Giá trị thu hồi nhập quĩ tiền mặt
|
26.000
| |
6
|
Nghiệm thu TSCĐHH "R" sử dụng trong bán hàng, do XDCB bàn giao với giá thành hợp lý là
|
560.000
|
theo kế hoạch sử dụng nguồn vốn khấu hao 20%, nguồn XDCB 80%
| ||
7
|
Công ty M đã nhận mua 4 phần 5 số sản phẩm, với giá thanh toán gồm cả thuê GTGT 10% là
|
84.480
|
số sản phẩm còn lại đã được nhập lại kho doanh nghiệp
| ||
8
|
Chi phí bán hàng phát sinh trong tháng gồm:
|
48.000
|
*
|
Chi tiền mặt
|
2.000
|
*
|
Chi thanh toán tạm ứng
|
3.000
|
*
|
Khấu hao TSCĐ
|
15.000
|
*
|
Chi hoa hồng cho Đại lý tiêu thụ trừ vào nợ phải thu
|
24.000
|
*
|
Dịch vụ chưa thanh toán
|
4.000
|
9
|
Xuất ngoại tệ USD ở ngân hàng mua TSCĐHH đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm: giá chưa thuế 30.000USD, thuế xuất khẩu 20%, thuế tiêu thụ đặc biệt 30%, thuế GTGT 10%, theo kế hoạch sử dụng Quỹ đầu tư phát triển. Các khoản thuế đã được doanh nghiệp xuất ngoại tệ nộp cho Nhà nước. Được biết: giá ghi sổ 16,00; giá LNH thanh toán 16,01/USD
| |
10
|
Theo thông báo: số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp tính trên tổng lợi nhuận kế toán tính từ đầu năm đến cuối tháng này với suất thuế 28%
| |
11
|
Báo cáo quản trị thuế, xác định Số thuế GTGT được khấu trừ là
|
1.050.000
|
12
|
Cuối năm, kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn và chi phí của cả năm và xác định lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp vào TK 421
| |
III
|
Yêu cầu:
| |
1
|
Hãy định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 12
| |
2
|
Hãy lập báo cáo Lãi Lỗ cả năm theo mẫu biểu B02-D.N (khái quát)
| |
IV
|
Tài liệu khác:
| |
*
|
Thuế GTGT hạch toán theo phương pháp khấu trừ
| |
*
|
Phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho
|
BÀI 39: Định khoản
1A
|
N632
|
200.000,0
|
8
|
N641
|
48.000,0
|
C155
|
200.000,0
|
C111
|
2.000,0
| ||
1B
|
N111
|
176.000,0
|
C141
|
3.000,0
| |
N112
|
176.000,0
|
C214
|
15.000,0
| ||
C511
|
320.000,0
|
C131
|
24.000,0
| ||
C3331
|
32.000,0
|
C331
|
4.000,0
| ||
2A
|
N632
|
52.000,0
|
9A
|
N211
|
753.480,0
|
C155
|
52.000,0
|
C3333
|
96.600,0
| ||
2B
|
N131
|
74.140,0
|
C3332
|
173.880,0
| |
N112
|
22.880,0
|
C331
|
483.000,0
| ||
C511
|
83.200,0
|
9B
|
N133
|
75.348,0
| |
C3331
|
8.320,0
|
C3331
|
75.348,0
| ||
C3387
|
5.500,0
|
9C
|
N3331
|
75.348,0
| |
3
|
N157
|
60.000,0
|
N3332
|
96.600,0
| |
C154
|
60.000,0
|
N3333
|
173.880,0
| ||
4A
|
N632
|
300.000,0
|
C1122
|
343.680,0
| |
C155
|
300.000,0
|
C515
|
2.148,0
| ||
4B
|
N131
|
528.000,0
|
9D
|
C007
|
21.480,0
|
C511
|
480.000,0
|
9E
|
N414
|
753.480,0
| |
C3331
|
48.000,0
|
C411
|
753.480,0
| ||
5A
|
N214
|
64.800,0
|
10
|
N8211
|
608.845,4
|
N811
|
25.200,0
|
C3334
|
608.845,4
| ||
C211
|
90.000,0
|
11
|
N3331
|
1.050.000
| |
5B
|
N811
|
500,0
|
C133
|
1.050.000
| |
C111
|
500,0
|
12A
|
N511
|
11.376.800,0
| |
5C
|
N111
|
26.000,0
|
N512
|
-
| |
C711
|
26.000,0
|
N515
|
2.102.148,0
| ||
6A
|
N211
|
560.000,0
|
N711
|
826.000,0
| |
C241
|
560.000,0
|
C521
|
126.000,0
| ||
6B
|
N441
|
448.000,0
|
C531
|
-
| |
C411
|
448.000,0
|
C532
|
100.800,0
| ||
C911
|
14.078.148,0
| ||||
7A
|
N632
|
48.000,0
|
12B
|
N911
|
11.903.700,0
|
C155
|
48.000,0
|
C632
|
7.110.000,0
| ||
7B
|
N131
|
84.480,0
|
C635
|
1.250.000,0
| |
C511
|
76.800,0
|
C641
|
573.000,0
| ||
C3331
|
7.680,0
|
C642
|
2.100.000,0
| ||
7C
|
N155
|
12.000,0
|
C811
|
870.700,0
| |
C157
|
12.000,0
|
12C
|
N911
|
2.174.448,0
| |
C8211
|
608.845,4
| ||||
C421
|
1.565.602,6
|
BÀI 39 Lập Báo cáo Lãi/ Lỗ
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
1
|
11.376.800,0
|
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
|
2
|
226.800,0
|
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
|
10
|
11.150.000,0
|
4. Giá vốn hàng bán
|
11
|
7.110.000,0
|
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
|
20
|
4.040.000,0
|
6. Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
2.102.148,0
|
7. Chi phí tài chính
|
22
|
1.250.000,0
|
- Trong đó: Chi phí lãi vay
|
23
| |
8. Chi phí bán hàng
|
24
|
573.000,0
|
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
2.100.000,0
|
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
30
|
2.219.148,0
|
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
| ||
11. Thu nhập khác
|
31
|
826.000,0
|
12. Chi phí khác
|
32
|
870.700,0
|
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
|
40
|
- 44.700,0
|
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
|
50
|
2.174.448,0
|
(50 = 30 + 40)
| ||
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
608.845,4
|
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
-
|
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 - 52)
|
60
|
1.565.602,6
|
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
|
70
|
-
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét