Bài tập 55 – BÀI TẬP VỀ NHÀ
Doanh nghiệp sản xuất áp dụng phương pháp KKTXHTK' tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tài liệu dưới đây:
A
|
Số dư đù kỳ
| |||
*
|
TK155
|
235 000 000,0
| ||
Chi tiết: spA
|
96 000 000,0
|
Với 400
|
sản phảm
| |
spB
|
159 000 000,0
|
Với 300
|
sản phảm
| |
*
|
TK 131 (Công ty Z)
|
374 000 000,0
| ||
*
|
TK 133
|
42 000 000,0
| ||
*
|
1421 (Chi phí bán hàng chờ kết chuyển)
|
45 000 000,0
|
B
|
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
|
-
| ||||
1
|
Tổng hợp các phiếu nhập kho trong tháng từ PXSX, gồm spA, giá thành 1sp là
|
220 000,0
|
Với 3600
|
sản phảm
| ||
Và 1spB là
|
500 000,0
|
Với 4700
|
sản phảm
| |||
2
|
Xuất kho chuyển bán cho công ty X, spA, số lượng là
|
-
|
400
|
sản phảm
| ||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
350 000,0
| |||||
và spB, số lượng là
|
-
|
700
|
sản phảm
| |||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
670 000,0
| |||||
Sau đó, doanh nghiệp nhận được thông báo của công ty X chấp nhận mua
|
50%
| |||||
3
|
Xuất kho bán trực tiếp, thu tiền mặt, spA, số lượng là
|
300
|
sản phảm
| |||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
330 000,0
| |||||
và spB, số lượng là
|
400
|
sản phảm
| ||||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
680 000,0
| |||||
Khoản chiết khấu thanh toán cho khách hàng 2% tính trên giá bán chưa thuế
| ||||||
4
|
Xuất kho chuyển cho đại lý HP, spA, số lượng
|
600
|
sản phảm
| |||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
369 600,0
| |||||
và spB, số lượng là
|
600
|
sản phảm
| ||||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
693 000,0
| |||||
Khoản chiết khấu hoa hồng tính 5% trên giá bán chưa thuế
| ||||||
*
|
Sau đó, doanh nghiệp nhận được thông báo của đại lý HP:
| |||||
Đã tiêu thụ spA
|
40 %
| |||||
Đã tiêu thụ spB
|
85 %
| |||||
*
|
Doanh nghiệp đã thu tiền mặt sau khi trừ hoa hồng đại lý (Khoản hoa hồng chưa thể hiện trong bảng tập hợp chi phí)
| |||||
5
|
Nhận được thông báo của công ty Z chuyển trả lại 50% spB do không đúng với hợp đồng. Biết rằng giá bán chưa thuế GTGT 10% của 1spB là
|
680 000,0
| ||||
giá vốn 1spB là
|
500 000,0
| |||||
Doanh nghiệp đã nhậN lại spB, nhưng còn nhờ công ty Z giữ hộ, và đã nhận đủ tiền hàng bằng tiền mặt
| ||||||
6
|
Xuất kho sản phảm để đổi lấy vật liệu từ công ty F:
| |||||
*
|
Xuất spA để nhận 1000 kg vật liệu phụ, theo số lượng là
|
400
|
sản phảm
| |||
*
|
Xuất spB, để nhận về 2 000kg vật liệu chính, theo số lượng là
|
500
|
sản phảm
| |||
*
|
theo hợp đồng, vật liệu phụ trị giá chưa thuế GTGT 10% là
|
150 000 000,0
| ||||
*
|
theo hợp đồng, vật liệu chính trị giá chưa thuế GTGT 10% là
|
320 000 000,0
| ||||
Tuy nhiên, công ty F đã chuyển trả thiếu 200 kg vật liệu chính
| ||||||
Do vậy, công ty F chịu phạt 15% tính trên giá trị vật liệu còn thiếu
| ||||||
*
|
Doanh nghiệp đã nhận khoản tiền phạt nhập quỹ tiền mặt
| |||||
7
|
Doanh nghiệp nhận tiền bán spA và spB từ công ty X sau khi đã trừ 2% do thanh toán đúng hạn
| |||||
8
|
Xuất kho bán trả góp cho khách hàng L, gồm:
| |||||
số spA, số lượng là
|
600
|
sản phảm
| ||||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
360 000,0
| |||||
và spB, số lượng là
|
800
|
sản phảm
| ||||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
720 000,0
| |||||
theo hợp đồng: khách hàng L phải trả trong vòng 6 tháng, kể từ tháng này,mỗi tháng trả bằng tiền mặt như nhau, trị giá thanh toán là
|
146 000 000,0
| |||||
9
|
Xuất kho bán trả góp cho khách hàng Q, gồm:
| |||||
số spA, số lượng là
|
500
|
sản phảm
| ||||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
400 000,0
| |||||
và spB, số lượng là
|
500
|
sản phảm
| ||||
với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là
|
760 000,0
| |||||
theo hợp đồng: khách hàng Q phải trả trong vòng 10 tháng, kể từ tháng này,
mỗi tháng trả bằng tiền mặt như nhau, biết rằng lãi trả góp trong 10 tháng là |
2 000 000,0
| |||||
10
|
Xuất kho sản phảm để xuát khẩu trực tiếp cho công ty HRW, gồm:
| |||||
số spA, số lượng là
|
500
|
sản phảm
| ||||
và spB, số lượng là
|
500
|
sản phảm
| ||||
*
|
Tổng giá trị lô sản phảm theo giá FOB.HCM là
|
50 000,0
|
USD
| |||
Sản phảm đã chuyển xuống tàu, thuế suất xuất khẩu là
|
0,%
| |||||
tỷ giá thực tế (VND/USD) là
|
18 455,0
| |||||
11
|
Doanh nghiệp nhận được giáy báo Có về tiền hàng xuất khẩu từ công ty HRM thanh toán. Thủ tục phí ngân hàng (chưa thể hiện trong bảng tập hợp chi phí) là 200 USD, theo tỷ giá thực tế (VND/USD) là
|
18 450,0
| ||||
12
|
Bảng tập hợp chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
| ||
Khoản mục chi phí
|
Chi phí bán hàng
|
Chi phí QLDN
| |
1/ Vật liệu phụ xuất kho
|
64 000 000,0
|
76 000 000,0
| |
2/ CCDC xuát kho, loại phân bổ 1 lần
|
18 000 000,0
|
24 000 000,0
| |
3/ CCDC xuất kho, loại phân bổ 2 lần
|
40 000 000,0
|
80 000 000,0
| |
4/ Tiền lương phải trả
|
60 000 000,0
|
90 000 000,0
| |
5/ Các khoản trích theo lương
|
11 400 000,0
|
17 100 000,0
| |
6/ Khấu hao TSCĐ
|
16 000 000,0
|
24 000 000,0
| |
7/ Tiền mặt (chưa thuế GTGT 10%)
|
26 000 000,0
|
28 000 000,0
| |
8/ Dich vụ chưa thanh toán (chưa thuế GTGT 10%)
|
12 000 000,0
|
16 000 000,0
| |
Cộng
|
247 400 000,0
|
355 100 000,0
|
13
|
Chi tiền mặt nộp thuế GTGT sau khi đã trừ toàn bộ số thuế GTGT
đầu vào (kể cả số thuế GTGT đầu kỳ này) | |
14
|
Doanh nghiệp tạm tính thuế thu nhập phải nộp 25% theo lợi nhuận
kế toán kỳ này | |
15
|
Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển doanh thu, chi phí, lợi nhuận
sau thuế. Được biết: Chi phí bán hàng đầu kỳ đều được kết chuyển hết để tính lợi nhuận cuối kỳ này. | |
C
|
Yêu cầu
| |
1/ Định khoản trên các mẫu sổ kế toán tổng hợp thích hợp
| ||
2/ Lập B02-DN
| ||
3/ Vẽ sơ đồ TK 511
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét