Bài số 46
Một doanh nghiệp cổ phân có tình hình sau
| ||
I
|
Thành lập doanh nghiệp, tiếp nhận vốn của các cổ đông (ĐVT: tr đ)
| |
1
|
Cổ đông A:
| |
a
|
Tiền mặt
|
2.000,00
|
b
|
Tiền mặt (USD)
|
350.000,00
|
c
|
TSCĐHH
|
3.800,00
|
2
|
Cổ đông B:
| |
a
|
Tiền mặt
|
4.000,00
|
b
|
Tiền mặt (USD)
|
200.000,00
|
c
|
TSCĐHH
|
170,00
|
3
|
Cổ đông C:
|
-
|
a
|
Tiền mặt
|
6.000,00
|
b
|
TSCĐHH
|
550,00
|
(Được biết: Tỷ giá USD: 20.460VND/USD)
| ||
II
|
Trong kỳ hoạt động:
| |
1
|
Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng
|
5.000,00
|
2
|
Mua 1 thiết bị dùng cho văn phòng, đã thanh toán bằng tiền mặt, giá gồm cả thuế GTGT 10% là
|
88,0
|
3
|
Xuất ngoại tệ, để chuyển trả trước cho khách hàng X theo hợp đồng mua Nhà hàng Q, số lượng (USD) là
|
50.000,00
|
theo tỷ giá: 20.660VND/USD
| ||
4
|
Nhập khẩu lô hàng D theo tỷ giá 20.665D/USD, với giá mua USD là
|
100.000,00
|
thuế nhập khẩu 2%; Thuế GTGT 10%
| ||
Phí hải quan, chi phí vận chuyển, bốc xếp đã chi trả bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là
|
42,00
| |
5
|
Doanh nghiệp đã xuất chuyển lô hàng D cho một đại lý tiêu thụ:
| |
*
|
Số lượng hàng bằng 1/2 theo số đã nhập
| |
*
|
Hợp đồng ghi nhận: giá bán chưa thuế GTGT 10% (USD) là
|
90.000,00
|
*
|
Tỷ giá qui định thời điểm là 18.468VND/USD.
| |
*
|
Hoa hồng tính trên giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là 5%
| |
6
|
Mua một số hàng hóa E, số lượng 10 cái; giá chưa thuế GTGT 10%/cái
|
50,00
|
Do sai qui cách, doanh nghiệp được giảm giá 2% trừ vào số phải trả.
| ||
7
|
Góp vốn vào một Công ty bằng tiền mặt
|
1.000,00
|
8
|
Đại lý tiêu thụ đã thông báo cho doanh nghiệp biết: toàn bộ lô hàng gửi bán đã tiêu thụ hết. Doanh nghiệp đã được đại lý thanh toán qua ngân hàng bằng tiền VND sau khi trừ hoa hồng cho đại lý
| |
9
|
Mua hàng hóa K, số lượng 50 chiếc, giá cả thuế GTGT 10% trả ngay 1 chiếc
|
27,50
|
Lãi trả chậm của 1 chiếc là
|
1,10
| |
doanh nghiệp đã chi trả lần đầu bằng tiền gửi
|
1.450
| |
10
|
Doanh nghiệp thuê tài chính một Nhà làm việc, giá hợp lý
|
5.000,00
|
lãi thuê 12% tính trên vốn
|
1.800,00
| |
thời hạn 5 năm, thanh toán đều cả nợ gốc và lãi thuê theo từng năm bằng chuyển khoản bắt đầu từ năm nay
| ||
11
|
Doanh nghiệp được bên nhận vốn góp thông báo chia lãi vốn góp
|
50,00
|
12
|
Xuất bán hàng hóa E, số lương 6 cái
| |
đã thu tiền mặt, với giá chưa thuế GTGT 10% của 1 cái là
|
68,00
| |
13
|
Thanh toán tiền mặt về các khoản:
| |
*
|
Điện phục vụ hoạt động bán hàng gồm cả thuế GTGT 10% là
|
38,50
|
*
|
Điện thoại phục vụ hoạt động QLDN gồm cả thuế GTGT 10% là
|
22,00
|
14
|
Trích khấu hao TSCĐ:
|
-
|
*
|
Tài sản phục vụ hoạt động bán hàng
|
45,00
|
*
|
Tài sản phục vụ hoạt động QLDN
|
85,00
|
15
|
Tính lương:
| |
*
|
Nhân viên phục vụ hoạt động bán hàng
|
50,00
|
*
|
Nhân viên phục vụ hoạt động QLDN
|
40,00
|
16
|
D. nghiệp tiếp nhận Nhà hàng Q, giá chưa thuế GTGT 10% là USD
|
80.000,00
|
Tỷ giá 20.670đ/USD. doanh nghiệp xuất quỹ chi trả sau khi được hưởng chiết khấu thanh toán tính trên giá chưa thuế với tỷ lệ là
|
1,5%
| |
17
|
Trích các khoản theo lương 30,5%
| |
18
|
Phân bổ chi phí mua hàng cho hàng hóa tiêu thụ trong kỳ theo tỷ lệ
|
50%
|
19
|
Doanh nghiệp trích dự phòng trợ cấp mất việc làm tính theo lương với tỷ lệ
|
3%
|
20
|
Doanh nghiệp trích dự phòng cơ cấu lại doanh nghiệp trị giá
|
20,00
|
21
|
Thuế TNDN phải nộp theo lợi nhuận kế toán với suất thuế
|
25%
|
22
|
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn, chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm
| |
23
|
Phân phối lợi nhuận sau thuế gồm:
| |
*
|
Trích quỹ khen thưởng theo tỷ lệ
|
10%
|
*
|
Chia lợi nhuận cho cổ đông theo tỷ lệ
|
90%
|
24
|
Doanh nghiệp nộp thuế TNDN bằng chuyển khoản
| |
25
|
Doanh nghiệp xác định và kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ.
| |
Yêu cầu
| ||
1
|
Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh từ ngày đầu lập doanh nghiệp
| |
2
|
Lập báo cáo B01-DN (khái quát) vào ngày đầu kỳ và cuối kỳ
| |
3
|
Lập báo cáo B02-DN (khái quát) vào ngày cuối kỳ
| |
4
|
Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp (B03-DN)
| |
Bài số 47
Một công ty cổ phần có tình hình tài sản và kinh doanh vào cuối năm như sau
| ||
I
|
Đầu tháng 12
|
(ĐVT Trđ)
|
Tình hình tài sản và các khoản thu, chi chưa kết chuyển gồm:
| ||
1
|
Tiền mặt
|
500,0
|
2
|
Tiền gửi
|
13.500,0
|
3
|
Chứng khoán ngắn hạn X
|
2.000,0
|
4
|
Dự phòng chứng khoán ngắn hạn X
|
100,0
|
5
|
Chứng khoán dài hạn M
|
15.000,0
|
6
|
Dự phòng chứng khoán dài hạn M
|
900,0
|
7
|
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho A
|
6.500,0
|
8
|
Hàng hóa tồn kho B
|
8.000,0
|
9
|
Phải thu quá hạn trả của khách hàng E
|
2.000,0
|
10
|
Phải thu của khách hàng P
|
1.200,0
|
11
|
Dự phòng phải thu khách hàng
|
800,0
|
12
|
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
580,0
|
13
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
420.000,0
|
14
|
Hao mòn TSCĐHH
|
84.000,0
|
15
|
Phải trả vay ngắn hạn
|
120.000,0
|
16
|
Phải trả vay dài hạn
|
133.120,0
|
17
|
XDCB dở dang
|
43.000,0
|
18
|
Nguồn vốn XDCB
|
15.400,0
|
19
|
Nguồn vốn góp
|
115.940,0
|
20
|
Doanh thu BH&CCDV
|
320.000,0
|
21
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
3.000,0
|
22
|
Thu nhập khác
|
560,0
|
23
|
Giá vốn bán hàng
|
211.200,0
|
24
|
Chiết khấu thương mại
|
640,0
|
25
|
Giảm giá hàng bán
|
320,0
|
26
|
Hàng bán bị trả lại
|
260,0
|
27
|
Thuế GTGT phải nộp
|
6.400,0
|
28
|
Thuế GTGT được khấu trừ
|
4.500,0
|
29
|
Chi phí bán hàng
|
12.800,0
|
30
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
70.400,0
|
31
|
Chi phí tài chính
|
1.860,0
|
32
|
Chi phí khác
|
588,0
|
33
|
Chi phí phải trả (về lãi vay)
|
13.980,0
|
34
|
Chi phí trả trước ngắn hạn (về chi phí bán hàng chưa kết chuyển)
|
512,0
|
35
|
Nợ khó đòi đã xử lý của khách hàng N
|
300,0
|
II
|
Tình hình vào ngày 31/12 như sau:
| |
1
|
Chứng khoán ngắn hạn thực tế không còn giảm giá
| |
2
|
Chứng khoán dài hạn mức giảm giá so với thị giá với tỷ lệ giảm
|
6,5%
|
3
|
Hàng tồn kho mức bình quân giảm giá với tỷ lệ giảm là
|
5,0%
|
4
|
Khách hàng E mất khả năng thanh toán chiếm tới tỷ lệ
|
30,0%
|
5
|
Khách hàng P mất khả năng thanh toán buộc doanh nghiệp phải xóa nợ, được biết trong số đó đã lập dự phòng từ đầu năm là
|
500,0
|
6
|
Thu chuyển khoản về số nợ đã xử lý năm trước của khách N
|
200,0
|
7
|
Phân bổ chi phí trả trước về chi phí bán hàng vào kỳ này
|
256,0
|
8
|
Doanh nghiệp xác định thuế TNDN phải nộp NSNN theo
lợi nhuận kế toán là |
25%
|
9
|
Doanh nghiệp xác định thuế GTGT phải nộp sau khi đã được
khấu trừ. Và đã chuyển khoản nộp cho NSNN | |
10
|
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn,
chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm | |
11
|
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp thuế TNDN
| |
12
|
Doanh nghiệp xác định tỷ lệ phân phối lợi nhuận sau thuế là (ĐVT: %)
| |
*
|
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
|
25
|
*
|
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
|
8
|
*
|
Trích lập quỹ khen thưởng
|
10
|
*
|
Trích lập quỹ phúc lợi
|
10
|
*
|
Trích chia thêm cho lao động doanh nghiệp
|
7
|
*
|
Trích chia lãi vốn góp
|
40
|
Yêu cầu
| ||
1
|
Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh
| |
2
|
Lập các báo cáo B01-DN, B02-DN
| |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét