Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

KTTC- Bài tập 56- Báo cáo

Bài tập 56- BÀI TẬP VỀ NHÀ

Một doanh nghiệp sản xuất, kế toán HTK theo phương pháp KKTX, quy trình công nghệ gỉản đơn, sản xuất sản phảm chính là M và N, sản phảm phụ là F. Đối tượng tập hợp chi phí là quy trình công nghệ. Đối tượng tính giá thành là sản phảm N và M. Kỳ này có tài liệu sau (ĐVT 1.000đ):

A
Trích số dư đầu kỳ của một số TK:

* TK 154
38 280 000
                  -    


*TK 155
       77 000 000  
                  -    


Chi tiết :
                      -    
                  -    


*155M
       35 200 000  
               352  
sản phảm

*155N
       41 800 000  
               220   
sản phảm

*TK 421
     140 800 000  
                  -    


Chi tiết :
                      -    
                  -    


*TK 4211
     105 600 000  
                  -    


*TK 4212
       35 200 000  
                  -    


B
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ như sau:

1
Trích số chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

1.1
Tên chi phí
Các chi phí khác

CPSXC
CPBH
CPQLDN


* Vật liệu bao bì
                    -    
         6 600 000  
                  -    


* Phụ tùng thay thế
        8 021 200  
                      -    
     8 470 000  


* Nhiên liệu
        8 030 000  
         9 900 000  
     6 160 000  


* CCCD (phân bổ 100%)
        5 280 000  
         7 040 000  
     3 300 000  


* Tiền lương
      17 600 000  
       19 800 000  
   23 100 000  


* BHXH, BHYT, KPCĐ
        3 344 000  
         3 762 000  
     4 389 000  


* Khấu hao TSCĐ
        7 700 000  
         2 640 000  
     2 750 000  


* Thanh toán tạm ứng
        4 562 800  
                      -    
   12 100 000  


* Chi tiền mặt
        6 841 120  
         9 020 000  
   21 450 000  


* Dich vụ chưa thanh toán
        9 900 000  
         6 380 000  
     4 400 000  


* Phân bổ chi phí SCL
        4 400 000  
         2 640 000  
     2 200 000  


* Phân bổ CCDC
        2 200 000  
            440 000  
     1 760 000  


CỘNG
      77 879 120  
       68 222 000  
   90 079 000  

1.2
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Vật liệu chinh xuát dùng
    220 000 000  

 và vật liệu phụ
      22 440 000  
1.3
Chi phí nhân công trực tiếp: Tiền lương công nhân
      61 600 000  

BHXH, BHYT, KPCĐ
      11 704 000  
2
Báo cáo của phân xưởng sản xuất chính:
                    -    
2.1
Trong kỳ, nhập kho  SPM, số lượng là
               1 100  

 Nhập kho SPN, số lượng là
               1 320  

và SPF với số lượng là
                  176  
2.2
SPDDCK được đánh giá theo chi phí NVLTT gồm: SPM số lượng là
                  220  

Và SPN, số lượng là
                  264  
2.3
Chi phí NVLTT được bỏ ngay từ đầu của quá trình sản xuất.
                    -    

Vật liệu chính còn thừa để lại phân xưởng sản xuất đầu kỳ là
        8 800 000  

và cuối kỳ còn thừa là
      20 240 000  
3
Tình hình tiêu thụ và thanh toán trong kỳ
                    -    
3.1
Xuất kho bán thu bằng tiền mặt, số lượng SPM là
                  352  

đơn giá chưa thuế 1 SPM là
           440 000  

số lượng SPN là
                  220  

đơn giá chưa thuế 1 SPN là
           660 000  
3.2
Xuất kho bán chịu, số lượng SPM là
                  220  

số lượng SPN là
                  264  

đơn giá chưa thuế 1 SPM là
           440 000  

đơn giá chưa thuế 1 SPN là
           704 000  

Theo thỏa thuận: nếu bên mua thanh toán trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng sẽ được hưởng chiết khấu 2% trị giá hóa đơn. Trong kỳ, doanh nghiệp đã nhận được GBC của ngân hàng về số tiền khách hàng chuyển trả sau khi đã trừ chiết khấu.
                    -     
3.3
Xuất kho bán thu bằng chuyển khoản, số lượng SPM là
                  264  

đơn giá chưa thuế 1 SPM là
           451 000  

và số lượng SPN là
                  330  

đơn giá chưa thuế 1 SPN là
           715 000  
3.4
Xuất bán theo phương thức trao đổi, gồm số lượng SPM là
                  220  

đơn giá chưa thuế 1 SPM là
           396 000  

và số lượng SPN là
                  220  

đơn giá chưa thuế 1 SPN là
           682 000  

Để đổi lấy 10 tấn vật liệu trị giá chưa thuế GTGT 10% là
    107 800 000  

Bên đối tác chỉ giao đủ 9 tấn, doanh nghiệp đã nhập về kho vật liệu
                    -    

Hai bên đã thanh toán bù trừ bằng tiền mặt theo hợp đồng
                    -    
3.5
Nhập lại kho sản phảm đã bán cho khách hàng kỳ trước, số lượng SPM là
                  110  

đơn giá bán chưa thuế 1 SPM là
           396 000  

đơn giá xuất kho
           220 000  

Doanh nghiệp đã trừ vò nợ phải thu của khách hàng
                    -    
3.6
Xuất cho đại lý tiêu thụ, với số lượng SPM là
                  286  

theo giá xác định:đơn giá chưa thuế 1 SPM là
           418 000  

và số lượng SPN là
           396

đơn giá chưa thuế 1 SPN là
           704 000  

Hoa hồng đại lý được thỏa thuận 5% tính trên doanh thu thực hiện
                    -    

Theo báo cáo bán hàng: cuối tháng, đại lý đã bán được số lượng SPM là
                  220  

Và số lượng SPN là
                  220  

Đại lý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt sau khi trừ hoa hồng.
                    -    

Số SPM và SPN còn lại đã được doanh nghiệp nhận về nhập lại kho.
                    -    
4
Tình hình các hoạt động khác:
                    -    
4.1
Số thu nhập của hoạt động liên doanh theo thông báo là
    220 000 000  
4.2
Chi phí bảo quản chứng khoán trong kỳ đã chi tiền mặt là
        2 200 000  
4.3
Mua sắm bằng tiền gửi và đưa vào sử dụng một TSCĐHH dùng cho sản xuất theo giá có cả thuế GTGT 10% là
    968 000 000  

Chi phí vận chuyển TSCĐ đã chi tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là
           924 000  

TSCĐ được đầu tư bằng quỹ đầu tư pt 50%, nguồn vốn XDCB 50%
                    -    
5
Các tài liệu bổ sung:
                    -    
5.1
Giá bán 1 SPF chưa tính lãi định mức 10%, không chịu thuế GTGT là
             22 000  

SPF chỉ tính chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
                    -    
5.2
Hế số tính giá thành SPM = 1,0; và SPN = 2,0
                    -    
5.3
Doanh nghiệp tính thuế GTGT của sản phảm tiêu thụ theo phương pháp kháu trừ, suất thuế 10%
                    -    
5.4
Giá xuất kho tính theo phương pháp NT-XT
                    -    
5.5
Trong kỳ, doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp là
      44 000 000  
5.6
Cuối kỳ, doanh nghiệp đã xác định kết quả kinh doanh và kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN


YÊU CẦU

I
Tính toán, định khoản và phản ánh tình hình tên vào sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phảm và xác định kết quả kinh doanh

II
Ghi chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối vào B01-DN (Cột số đầu năm
và số cuối kỳ), biết rằng quyết toán năm trước đã được duyệt.

III
Lập Báo cáo B02-D.N và B03- D.N

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét