Bài tập 56- BÀI TẬP VỀ NHÀ
Một doanh nghiệp sản xuất, kế toán HTK theo phương pháp KKTX, quy trình công nghệ gỉản đơn, sản xuất sản phảm chính là M và N, sản phảm phụ là F. Đối tượng tập hợp chi phí là quy trình công nghệ. Đối tượng tính giá thành là sản phảm N và M. Kỳ này có tài liệu sau (ĐVT 1.000đ):
| |||||||||
A
|
Trích số dư đầu kỳ của một số TK:
| ||||||||
* TK 154
|
38 280 000
|
-
| |||||||
*TK 155
|
77 000 000
|
-
| |||||||
Chi tiết :
|
-
|
-
| |||||||
*155M
|
35 200 000
|
352
|
sản phảm
| ||||||
*155N
|
41 800 000
|
220
|
sản phảm
| ||||||
*TK 421
|
140 800 000
|
-
| |||||||
Chi tiết :
|
-
|
-
| |||||||
*TK 4211
|
105 600 000
|
-
| |||||||
*TK 4212
|
35 200 000
|
-
| |||||||
B
|
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ như sau:
| ||||||||
1
|
Trích số chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
| ||||||||
1.1
|
Tên chi phí
|
Các chi phí khác
| |||||||
CPSXC
|
CPBH
|
CPQLDN
| |||||||
* Vật liệu bao bì
|
-
|
6 600 000
|
-
| ||||||
* Phụ tùng thay thế
|
8 021 200
|
-
|
8 470 000
| ||||||
* Nhiên liệu
|
8 030 000
|
9 900 000
|
6 160 000
| ||||||
* CCCD (phân bổ 100%)
|
5 280 000
|
7 040 000
|
3 300 000
| ||||||
* Tiền lương
|
17 600 000
|
19 800 000
|
23 100 000
| ||||||
* BHXH, BHYT, KPCĐ
|
3 344 000
|
3 762 000
|
4 389 000
| ||||||
* Khấu hao TSCĐ
|
7 700 000
|
2 640 000
|
2 750 000
| ||||||
* Thanh toán tạm ứng
|
4 562 800
|
-
|
12 100 000
| ||||||
* Chi tiền mặt
|
6 841 120
|
9 020 000
|
21 450 000
| ||||||
* Dich vụ chưa thanh toán
|
9 900 000
|
6 380 000
|
4 400 000
| ||||||
* Phân bổ chi phí SCL
|
4 400 000
|
2 640 000
|
2 200 000
| ||||||
* Phân bổ CCDC
|
2 200 000
|
440 000
|
1 760 000
| ||||||
CỘNG
|
77 879 120
|
68 222 000
|
90 079 000
| ||||||
1.2
|
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Vật liệu chinh xuát dùng
|
220 000 000
| |||||||
và vật liệu phụ
|
22 440 000
| ||||||||
1.3
|
Chi phí nhân công trực tiếp: Tiền lương công nhân
|
61 600 000
| |||||||
BHXH, BHYT, KPCĐ
|
11 704 000
| ||||||||
2
|
Báo cáo của phân xưởng sản xuất chính:
|
-
| |||||||
2.1
|
Trong kỳ, nhập kho SPM, số lượng là
|
1 100
| |||||||
Nhập kho SPN, số lượng là
|
1 320
| ||||||||
và SPF với số lượng là
|
176
| ||||||||
2.2
|
SPDDCK được đánh giá theo chi phí NVLTT gồm: SPM số lượng là
|
220
| |||||||
Và SPN, số lượng là
|
264
| ||||||||
2.3
|
Chi phí NVLTT được bỏ ngay từ đầu của quá trình sản xuất.
|
-
| |||||||
Vật liệu chính còn thừa để lại phân xưởng sản xuất đầu kỳ là
|
8 800 000
| ||||||||
và cuối kỳ còn thừa là
|
20 240 000
| ||||||||
3
|
Tình hình tiêu thụ và thanh toán trong kỳ
|
-
| |||||||
3.1
|
Xuất kho bán thu bằng tiền mặt, số lượng SPM là
|
352
| |||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPM là
|
440 000
| ||||||||
số lượng SPN là
|
220
| ||||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPN là
|
660 000
| ||||||||
3.2
|
Xuất kho bán chịu, số lượng SPM là
|
220
| |||||||
số lượng SPN là
|
264
| ||||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPM là
|
440 000
| ||||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPN là
|
704 000
| ||||||||
Theo thỏa thuận: nếu bên mua thanh toán trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng sẽ được hưởng chiết khấu 2% trị giá hóa đơn. Trong kỳ, doanh nghiệp đã nhận được GBC của ngân hàng về số tiền khách hàng chuyển trả sau khi đã trừ chiết khấu.
|
-
| ||||||||
3.3
|
Xuất kho bán thu bằng chuyển khoản, số lượng SPM là
|
264
| |||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPM là
|
451 000
| ||||||||
và số lượng SPN là
|
330
| ||||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPN là
|
715 000
| ||||||||
3.4
|
Xuất bán theo phương thức trao đổi, gồm số lượng SPM là
|
220
| |||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPM là
|
396 000
| ||||||||
và số lượng SPN là
|
220
| ||||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPN là
|
682 000
| ||||||||
Để đổi lấy 10 tấn vật liệu trị giá chưa thuế GTGT 10% là
|
107 800 000
| ||||||||
Bên đối tác chỉ giao đủ 9 tấn, doanh nghiệp đã nhập về kho vật liệu
|
-
| ||||||||
Hai bên đã thanh toán bù trừ bằng tiền mặt theo hợp đồng
|
-
| ||||||||
3.5
|
Nhập lại kho sản phảm đã bán cho khách hàng kỳ trước, số lượng SPM là
|
110
| |||||||
đơn giá bán chưa thuế 1 SPM là
|
396 000
| ||||||||
đơn giá xuất kho
|
220 000
| ||||||||
Doanh nghiệp đã trừ vò nợ phải thu của khách hàng
|
-
| ||||||||
3.6
|
Xuất cho đại lý tiêu thụ, với số lượng SPM là
|
286
| |||||||
theo giá xác định:đơn giá chưa thuế 1 SPM là
|
418 000
| ||||||||
và số lượng SPN là
|
396
| ||||||||
đơn giá chưa thuế 1 SPN là
|
704 000
| ||||||||
Hoa hồng đại lý được thỏa thuận 5% tính trên doanh thu thực hiện
|
-
| ||||||||
Theo báo cáo bán hàng: cuối tháng, đại lý đã bán được số lượng SPM là
|
220
| ||||||||
Và số lượng SPN là
|
220
| ||||||||
Đại lý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt sau khi trừ hoa hồng.
|
-
| ||||||||
Số SPM và SPN còn lại đã được doanh nghiệp nhận về nhập lại kho.
|
-
| ||||||||
4
|
Tình hình các hoạt động khác:
|
-
| |||||||
4.1
|
Số thu nhập của hoạt động liên doanh theo thông báo là
|
220 000 000
| |||||||
4.2
|
Chi phí bảo quản chứng khoán trong kỳ đã chi tiền mặt là
|
2 200 000
| |||||||
4.3
|
Mua sắm bằng tiền gửi và đưa vào sử dụng một TSCĐHH dùng cho sản xuất theo giá có cả thuế GTGT 10% là
|
968 000 000
| |||||||
Chi phí vận chuyển TSCĐ đã chi tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là
|
924 000
| ||||||||
TSCĐ được đầu tư bằng quỹ đầu tư pt 50%, nguồn vốn XDCB 50%
|
-
| ||||||||
5
|
Các tài liệu bổ sung:
|
-
| |||||||
5.1
|
Giá bán 1 SPF chưa tính lãi định mức 10%, không chịu thuế GTGT là
|
22 000
| |||||||
SPF chỉ tính chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
|
-
| ||||||||
5.2
|
Hế số tính giá thành SPM = 1,0; và SPN = 2,0
|
-
| |||||||
5.3
|
Doanh nghiệp tính thuế GTGT của sản phảm tiêu thụ theo phương pháp kháu trừ, suất thuế 10%
|
-
| |||||||
5.4
|
Giá xuất kho tính theo phương pháp NT-XT
|
-
| |||||||
5.5
|
Trong kỳ, doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp là
|
44 000 000
| |||||||
5.6
|
Cuối kỳ, doanh nghiệp đã xác định kết quả kinh doanh và kết chuyển lợi nhuận sau thuế TNDN
| ||||||||
YÊU CẦU
| |||||||||
I
|
Tính toán, định khoản và phản ánh tình hình tên vào sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất, tính giá thành sản phảm và xác định kết quả kinh doanh
| ||||||||
II
|
Ghi chỉ tiêu lợi nhuận chưa phân phối vào B01-DN (Cột số đầu năm
và số cuối kỳ), biết rằng quyết toán năm trước đã được duyệt. | ||||||||
III
|
Lập Báo cáo B02-D.N và B03- D.N
| ||||||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét