Bài số 41
Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến hoạt động Nhận ủy thác xuất khẩu (UTXK) hàng hóa như sau (ĐVT: triệu đồng)
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
Ngày 03, Doanh nghiệp nhận lô hàng để nhận UTXK, có trị giá
|
1800
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
Ngày 08, doanh nghiệp chuyển Tờ khai Hải quan xác nhận lô hàng gửi UTXK đã được XK cho bên UTXK và đã nhận được Hóa đơn GTGT do bên UTXK giao, với thuế suất 0% theo giá bán (USD) là
|
180000
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
và thuế XK phải nộp thay cho bên UTXK (tính trên hợp đồng)
|
5%
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
tỷ giá giao dịch (đ/USD)
|
20600
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
Ngày 13, thanh toán hộ các khoản phí liên quan đến lô hàng nhận UTXK,
bằng tiền mặt, gồm cả thuế GTGT 10% là |
55
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4
|
Ngày 15, doanh nghiệp giao hóa đơn GTGT phí UTXK cho bên UTXK
với giá trị thanh toán chưa thuế GTGT 10% là |
70
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5
|
Ngày 20, Ngân hàng gửi GBC về số tiền thanh toán từ bên nhập khẩu,
theo tỷ giá giao dịch (đ/USD) là |
20610
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6
|
Ngày 25, Doanh nghiệp nộp thuế XK cho bên UTXK qua ngân hàng
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7
|
Ngày 27, Doanh nghiệp với bên UTXK đối chiếu công nợ, thanh toán bù trừ
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8
|
Ngày 28, doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán cho bên UTXK (VND)
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1/ Định khoản
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2/ Vẽ sơ đồ TK 131 và 331
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bài số 42
Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có các
nghiệp vụ phát sinh liên quan đến hoạt động Nhận ủy thác nhập khẩu (UTNK) hàng hóa như sau (ĐVT: triệu đồng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1
|
Ngày 7, Doanh nghiệp nhận trước tiền hàng của bên UTNK qua ngân hàng
|
2800
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2
|
Ngày 10, doanh nghiệp mở L/C qua ngân hàng, số lương (USD)
|
140000
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
theo tỷ giá giao dịch (đ/USD)
|
20600
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
theo tỷ giá ghi sổ (đ/USD)
|
20650
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3
|
Ngày 15, nhập kho số hàng hóa theo hợp đồng UTNK với trị giá ghi
nhận trên Hóa đơn thương mại là (USD) |
175000
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thuế suất thuế NK là
|
20%
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thuế suất thuế TTĐB hàng hóa NK là
|
50%
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thuế suất thuế GTGT hàng hóa NK là
|
10%
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
theo tỷ giá giao dịch (đ/USD)
|
20660
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4
|
Ngày 18, doanh nghiệp xuất hàng hóa giao cho bên UTNK kèm theo Phiếu
xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5
|
Ngày 19, Xuất tiền mặt, chi hộ bên UTNK, gồm cả thuế GTGT 10% là
|
115,5
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6
|
Ngày 20, doanh nghiệp giao Hóa đơn GTGT phí NKUT cho bên UTNK,
theo giá trị thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là |
288,75
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7
|
Ngày 22, doanh nghiệp nhận được thông báo từ ngân hàng về số tiền ký quỹ đã sử dụng để thanh toán tiền mua hàng cho bên UTNK, số USD là
|
140000
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8
|
Ngày 25, doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán toàn bộ tiền thuế liên
quan đến lô hàng NKUT vào NSNN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9
|
Ngày 28, doanh nghiệp nhận được thông báo từ ngân hàng về số tiền thanh toán tiền mua hàng từ bên UTNK
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10
|
Ngày 28, doanh nghiệp thanh toán hết tiền mua hàng cho bên XK,
bằng ngoại tệ, theo tỷ giá giao dịch (đ/USD) là |
20670
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
số lương (USD) là
|
35000
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1/ Định khoản. 2/ Vẽ sơ đồ TK 131 và 331
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bài tập 43
và lời giải Về kế toán thanh toán
Doanh nghiệp, có tình hình thanh toán với người mua và người bán dưới đây (ĐVT: trđ)
Trang 21
| |||||||
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
|
T tự
|
Số
|
SỐ HIỆU TK
|
SỐ PHÁT SINH
| |||
dòng
|
tiền
|
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
| ||
Số trang trước (trang 20) chuyển sang
|
01
|
1.230,00
|
X
|
X
|
1.230,00
|
1.230,00
| |
1
|
Thu tiền hàng ở tháng trước từ khách hàng N nhập quỹ
|
02
|
15,40
|
1111
|
131N
|
15,40
|
15,40
|
2
|
Nhận trước tiền đặt hàng của người mua M nhập quỹ
|
03
|
18,00
|
1111
|
131M
|
18,00
|
18,00
|
3
|
Bán hàng hóa, chưa thu tiền ở khách hàng A, tiền hàng
|
04
|
12,00
|
131A
|
5111
|
12,00
|
12,00
|
tiền thuế GTGT 10%
|
05
|
1,20
|
131A
|
3331
|
1,20
|
1,20
| |
4
|
Xuất kho hàng hóa với giá xuất kho
|
06
|
12,00
|
632
|
156
|
12,00
|
12,00
|
trả hàng cho người mua M, theo giá bán gấp 1,4 lần
|
07
|
16,80
|
131M
|
5111
|
16,80
|
16,80
| |
và thuế GTGT 10%
|
08
|
1,68
|
131M
|
3331
|
1,68
|
1,68
| |
5
|
Trả lại tiền thừa
|
09
|
0,48
|
131M
|
1111
|
0,48
|
0,48
|
và khoản chiết khấu thanh toán 1% cho người mua M, trị giá
|
10
|
0,1848
|
635
|
1111
|
0,18
|
0,18
| |
6
|
Xuất kho hàng hóa với giá xuất kho
|
11
|
20,00
|
632
|
156
|
20,00
|
20,00
|
để trao đổi lấy vật liệu nhập kho, giá hàng bán là
|
12
|
26,00
|
131D
|
5111
|
26,00
|
26,00
| |
thuế GTGT 10%
|
13
|
2,60
|
131D
|
3331
|
2,60
|
2,60
| |
vật liệu của công ty D với giá trao đổi
|
14
|
30,00
|
152
|
131D
|
30,00
|
30,00
| |
thuế GTGT 10%
|
15
|
3,00
|
1331
|
131D
|
3,00
|
3,00
| |
7
|
Nhập vật liệu vào kho, chưa trả cho B, giá mua
|
16
|
20,00
|
152
|
331B
|
20,00
|
20,00
|
tiền thuế GTGT 10%
|
17
|
2,00
|
1331
|
331B
|
2,00
|
2,00
| |
8
|
Thanh toán nợ cho người bán K kỳ trước bằng ngoại tệ USD tại ngân hàng, giá ghi nợ là
|
18
|
30,00
|
331K
|
1122
|
30,00
|
30,00
|
giá ghi sổ ngoại tệ là 30,6
|
19
|
0,60
|
635
|
1122
|
0,60
|
0,60
| |
9
|
Mua hàng hóa nhập kho của Công ty F, giá trả ngay
|
20
|
25,00
|
156
|
331F
|
25,00
|
25,00
|
thuế GTGT 10%
|
21
|
2,50
|
1331
|
331F
|
2,50
|
2,50
| |
lãi trả chậm 8% theo số còn nợ trả dần
|
22
|
1,76
|
142
|
331F
|
1,76
|
1,76
| |
Doanh nghiệp HPA đã trả tiền mặt khi nhận hàng
|
23
|
5,50
|
331F
|
1111
|
5,50
|
5,50
| |
10
|
Chuyển khoản đặt trước tiền mua hàng cho bên bán H
|
24
|
30,00
|
331H
|
1121
|
30,00
|
30,00
|
11
|
Vay ngắn hạn thanh toán các khoản
|
25
|
26,00
|
338
|
311
|
26,00
|
26,00
|
12
|
Xuất quỹ trả nợ cho bên bán B,
|
26
|
21,78
|
331B
|
1111
|
21,78
|
21,78
|
được hưởng chiết khấu thanh toán 1%
|
27
|
0,22
|
331B
|
515
|
0,22
|
0,22
| |
13
|
Chuyển khoản thanh toán nợ mua hàng cho bên bán F, theo giá thanh toán ngay và lãi kỳ này là
|
28
|
5,94
|
331F
|
1121
|
5,94
|
5,94
|
trong đó, lãi trả chậm là
|
29
|
0,44
|
635
|
142
|
0,44
|
0,44
| |
Cộng SPS trang 21
|
30
|
331,08
|
x
|
x
|
331,08
|
331,08
| |
Số chuyển sang trang 22
|
31
|
1.561,08
|
x
|
x
|
1.561,08
|
1.561,08
| |
Yêu cầu:
1/ Lập Bảng kê số phát sinh các TK theo mẫu:
Thứ tự
|
Tên và SHTK
|
Số phát sinh
| |
Nợ
|
Có
| ||
1
|
111- Tiền mặt
| ||
…
|
…
| ||
515- Doanh thu tài chính
| |||
Cộng SPS
|
331,08
|
331,08
| |
2/ Vẽ sơ đồ TK 131
3/ Vẽ sơ đồ TK 331
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét