Một công ty thuộc loại hình doanh nghiệp sản xuất đang áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho và tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình như sau: (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)
| ||
1
|
Công cu, dụng cụ
|
100.000
|
2
|
Chi phí dở dang loại sản phẩm A
|
160.000
|
3
|
Chi phí phải trả
|
20.000
|
4
|
Cho vay dài hạn
|
150.000
|
5
|
Góp vốn liên doanh
|
300.000
|
6
|
Hao mòn TSCĐ
|
700.000
|
7
|
Kinh phí dự án
|
180.000
|
8
|
Lợi nhuận kế toán lũy kế từ đầu năm
|
x1 ?
|
9
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
2.650.000
|
10
|
Nguồn vốn XDCB
|
250.000
|
11
|
Nguyên vật liệu
|
240.000
|
12
|
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
|
260.000
|
13
|
Phải trả cho CNV
|
80.000
|
14
|
Phải trả cho người bán
|
140.000
|
15
|
Phải trả, phải nộp khác
|
150.000
|
16
|
Quĩ đầu tư phát triển
|
350.000
|
17
|
Quĩ Phúc lợi
|
100.000
|
18
|
Tạm ứng
|
50.000
|
19
|
Thành phẩm
|
300.000
|
20
|
Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
|
50.000
|
21
|
Tiền gửi Ngân hàng
|
540.000
|
22
|
Tiền mặt
|
280.000
|
23
|
TSCĐ hữu hình
|
2.850.000
|
24
|
Vay ngắn hạn
|
280.000
|
25
|
XDCB dở dang
|
120.000
|
CÁC NGHIỆP VỤ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ DƯỚI ĐÂY:
| ||
1
|
Doanh nghiệp xuất vật liệu trong kho dùng vào sản xuất loại sản phẩm B
|
126.000
|
2
|
Tính trả lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm B
|
30.000
|
3
|
Tính BHXH, BHYT và KPCĐ theo lương vàìo giá thành sản xuất sản phẩm B, tỷ lệ 19% theo lương
| |
4
|
Tính trích khấu hao TSCĐ sản xuất
|
28.000
|
5
|
Tính trả lương cán bộ và nhân viên Quản lý PX sản xuất
|
10.000
|
6
|
Tính BHXH, BHYT và KPCĐ theo lương Quản lý PX sản xuất
|
1.900
|
7
|
Vật liệu xuất dùng vào hoạt động chung của PX sản xuất
|
10.000
|
8
|
Dịch vụ thuê ngoài về điện, nước chưa trả tiền dùng chung toàn PX sản xuất, gồm cả thuế GTGT 10% là
|
15.400
|
9
|
Mua TSCĐ bằng tiền măt, do nguồn XDCB đầu tư vào SXKD, đã nghiệm thu đưa vào sử dụng
|
122.000
|
10
|
Mua TSCĐHH bằng chuyển khoản, do nguồn Công ích đầu tư vào Văn hóa, đã nghiệm thu
|
65.000
|
11
|
Bán thanh lý TSCĐ sản xuất, nguyên giá
|
30.000
|
đã khấu hao
|
25.000
| |
bên mua đã trả đủ số tiền, bằng tiền mặt là
|
5.500
| |
12
|
Góp vốn vào công ty liên doanh đồng kiểm soát bằng bằng TSCĐ, nguyên giá
|
50.000
|
đã khấu hao
|
6.000
| |
Tỷ lệ vốn góp vào liên doanh 18%, giá liên doanh đã chấp thuận
|
46.000
| |
13
|
Tổng hợp chi phí sản xuất trong kỳ, để tính giá thành sản phẩm, biết rằng, trong đó, chi phí QLPX được phân bổ
| |
cho sản phẩm A theo tỷ lệ
|
0.25
| |
cho sản phẩm B theo tỷ lệ
|
0.75
| |
14
|
Kế toán nhập sản phẩm A vào kho, biết rằng sản phẩm A không còn sản phẩm dở dang
| |
và biết rằng toàn bộ sản phẩm B chưa thu hoạch trong kỳ này.
| ||
15
|
Xuất bán sản phẩm A cho khách hàng M, với giá xuất kho
|
150.000
|
giá bán chưa thuế GTGT được chấp thuận
|
180.000
| |
Thuế GTGT tính theo phương pháp được khấu trừ
|
18.000
| |
16
|
Chí phí vận chuyển, bốc xếp sản phẩm A bán cho khách hàng M, bằng chuyển khoản
|
2.000
|
17
|
Chi về hoạt động liên doanh, hoạt động cho vay, bằng tiền mặt
|
3.000
|
18
|
Nhận được thông báo của chủ liên doanh về khoản thu nhập được nhận
|
25.000
|
19
|
Tiền lãi về tiền cho vay đã nhập bổ sung vào vốn vay của khách hàng trong kỳ
|
15.000
|
20
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp, bằng tiền mặt
|
32.500
|
21
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp 25% tính trên lợi nhuận kế toán kỳ này
| |
22
|
Kết chuyển Giá vốn, Chi phí, Doanh thu, Thu nhập và lợi nhuận sau thuế thu nhập của kỳ này để ghi vào TK 421
| |
YÊU CẦU:
| ||
1
|
Định khoản các nghiệp vụ mới phát sinh? Xác định trị giá x1?
| |
2
|
Lập bảng cân đối tài khoản ,bảng cân đối kế toán và báo cáo lãi - lỗ
|
pĐn
|
Bµi 38: Định khoản
TSDN
|
5.350.000,0
|
16
|
N641
|
2.000,0
| ||||
TSDC
|
4.950.000,0
|
C112
|
2.000,0
| |||||
X1
|
400.000,0
|
10B
|
N3532
|
65.000,0
|
17
|
N635
|
3.000,0
| |
C3533
|
65.000,0
|
C111
|
3.000,0
| |||||
1
|
N621
|
126.000,0
|
11A
|
N214
|
25.000,0
|
18
|
N131
|
25.000,0
|
C152
|
126.000,0
|
N811
|
5.000,0
|
C515
|
25.000,0
| |||
2
|
N622
|
30.000,0
|
C211
|
30.000,0
|
19
|
N228
|
15.000,0
| |
C334
|
30.000,0
|
11B
|
N111
|
5.500,0
|
C515
|
15.000,0
| ||
3
|
N622
|
5.700,0
|
C711
|
5.500,0
|
20
|
N642
|
32.500,0
| |
C338
|
5.700,0
|
12
|
N214
|
6.000,0
|
C111
|
32.500,0
| ||
4
|
N627
|
28.000,0
|
N222
|
46.000,0
|
21
|
N8211
|
8.750,0
| |
C214
|
28.000,0
|
C211
|
50.000,0
|
C3334
|
8.750,0
| |||
5
|
N627
|
10.000,0
|
C711
|
2.000,0
|
22A
|
N511
|
180.000,0
| |
C334
|
10.000,0
|
N515
|
40.000,0
| |||||
6
|
N627
|
1.900,0
|
N711
|
7.500,0
| ||||
C338
|
1.900,0
|
13
|
N154A
|
15.975,0
|
C911
|
227.500,
| ||
7
|
N627
|
10.000,0
|
N154B
|
209.625,
|
22B
|
N911
|
192.500,
| |
C152
|
10.000,0
|
C621
|
126.000,
|
C632
|
150.000,
| |||
8
|
N627
|
14.000,0
|
C622
|
35.700,0
|
C635
|
3.000,0
| ||
N133
|
1.400,0
|
C627
|
63.900,0
|
C641
|
2.000,0
| |||
C331
|
15.400,0
|
14
|
N155A
|
175.975,
|
C642
|
32.500,
| ||
9A
|
N211
|
122.000,0
|
C154A
|
175.975,
|
C811
|
5.000,0
| ||
C111
|
122.000,0
|
15A
|
N632
|
150.000,
|
22C
|
N911
|
35.000,0
| |
9B
|
N441
|
122.000,0
|
C155A
|
150.000,0
|
C8211
|
8.750,0
| ||
C411
|
122.000,0
|
15B
|
N131
|
198.000,
|
C421
|
26.250,0
| ||
10A
|
N211
|
65.000,0
|
C511
|
180.000,
| ||||
C112
|
65.000,0
|
C3331
|
18.000,0
|
BÀI 38
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN
| ||
TÀI SẢN
|
ĐẦU KỲ
|
CUỐI KỲ
|
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
|
1.670.000,00
|
1.392.000,00
|
Công cu, dụng cụ
|
100.000,00
|
100.000,00
|
Chi phí dở dang loại sản phẩm A
|
160.000,00
|
-
|
Nguyên vật liệu
|
240.000,0
|
104.000,0
|
Tạm ứng
|
50.000,0
|
50.000,0
|
Thành phẩm
|
300.000,0
|
325.975,0
|
Tiền gửi Ngân hàng
|
540.000,0
|
473.000,0
|
Tiền mặt
|
280.000,0
|
128.000,0
|
Chi phí dở dang sản phẩm B
|
209.625,0
| |
Thuế GTGT khấu trừ
|
1.400,0
| |
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
|
2.980.000,00
|
3.374.000,00
|
Hao mòn TSCĐ
|
- 700.000,00
|
- 697.000,00
|
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
|
260.000,0
|
260.000,0
|
TSCĐ hữu hình
|
2.850.000,00
|
2.957.000,00
|
XDCB dở dang
|
120.000,00
|
120.000,00
|
Cho vay dài hạn
|
150.000,0
|
165.000,0
|
Góp vốn liên doanh
|
300.000,0
|
346.000,0
|
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
|
223.000,0
| |
CỘNG TÀI SẢN
|
4.650.000,00
|
4.766.000,00
|
NGUỒN VỐN
| ||
A. NỢ PHẢI TRẢ
|
820.000,0
|
909.750,0
|
Chi phí phải trả
|
20.000,0
|
20.000,0
|
Phải trả cho CNV
|
80.000,0
|
120.000,0
|
Phải trả cho người bán
|
140.000,0
|
155.400,0
|
Phải trả, phải nộp khác
|
150.000,0
|
157.600,0
|
Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
|
50.000,0
|
76.750,0
|
Vay ngắn hạn
|
280.000,00
|
280.000,00
|
Quĩ Phúc lợi
|
100.000,0
|
100.000,0
|
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
3.830.000,00
|
3.856.250,0
|
Kinh phí dự án
|
180.000,0
|
180.000,0
|
Lợi nhuận kế toán lũy kế từ đầu năm
|
400.000,0
|
426.250,0
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
2.650.000,0
|
2.772.000,0
|
Nguồn vốn XDCB
|
250.000,0
|
128.000,0
|
Quĩ đầu tư phát triển
|
350.000,0
|
350.000,0
|
CỘNG NGUỒN VỐN
|
4.650.000,00
|
4.766.000,00
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét