Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 38-KTTC

Bài 38

  
Một công ty thuộc loại hình doanh nghiệp sản xuất đang áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho và tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình như sau: (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)
1
Công cu, dụng cụ
100.000
2
Chi phí dở dang loại sản phẩm A
160.000
3
Chi phí phải trả
20.000
4
Cho vay dài hạn
150.000
5
Góp vốn liên doanh
300.000
6
Hao mòn TSCĐ
700.000
7
Kinh phí dự án
180.000
8
Lợi nhuận kế toán lũy kế từ đầu năm
x1 ?
9
Nguồn vốn kinh doanh
2.650.000
10
Nguồn vốn XDCB
250.000
11
Nguyên vật liệu
240.000
12
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
260.000
13
Phải trả cho CNV
80.000
14
Phải trả cho người bán
140.000
15
Phải trả, phải nộp khác
150.000
16
Quĩ đầu tư phát triển
350.000
17
Quĩ Phúc lợi
100.000
18
Tạm ứng
50.000
19
Thành phẩm
300.000
20
Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
50.000
21
Tiền gửi Ngân hàng
540.000
22
Tiền mặt
280.000
23
TSCĐ hữu hình
2.850.000
24
Vay ngắn hạn
280.000
25
XDCB dở dang
120.000




CÁC NGHIỆP VỤ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ DƯỚI ĐÂY:

1
Doanh nghiệp xuất vật liệu trong kho dùng vào sản xuất loại sản phẩm B
126.000
2
Tính trả lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm B
30.000
3
Tính BHXH, BHYT và KPCĐ theo lương vàìo giá thành sản xuất sản phẩm B, tỷ lệ 19% theo lương

4
Tính trích khấu hao TSCĐ sản xuất
28.000
5
Tính trả lương cán bộ và nhân viên Quản lý PX sản xuất
10.000
6
Tính BHXH, BHYT và KPCĐ theo lương Quản lý PX sản xuất
1.900
7
Vật liệu xuất dùng vào hoạt động chung của PX sản xuất
10.000
8
Dịch vụ thuê ngoài về điện, nước chưa trả tiền dùng chung toàn PX sản xuất, gồm cả thuế GTGT 10% là
15.400
9
Mua TSCĐ bằng tiền măt, do nguồn XDCB đầu tư vào SXKD, đã nghiệm thu đưa vào sử dụng
122.000
10
Mua TSCĐHH bằng chuyển khoản, do nguồn Công ích đầu tư vào Văn hóa, đã nghiệm thu
65.000
11
Bán thanh lý TSCĐ sản xuất, nguyên giá 
30.000

đã khấu hao 
25.000

bên mua đã trả đủ số tiền, bằng tiền mặt là 
5.500
12
Góp vốn vào công ty liên doanh đồng kiểm soát bằng bằng TSCĐ, nguyên giá 
50.000

đã khấu hao 
6.000

Tỷ lệ vốn góp vào liên doanh 18%, giá liên doanh đã chấp thuận
46.000
13
Tổng hợp chi phí sản xuất trong kỳ, để tính giá thành sản phẩm, biết rằng, trong đó, chi phí QLPX  được phân bổ


cho sản phẩm A theo tỷ lệ 
0.25

cho sản phẩm B theo tỷ lệ 
0.75
14
Kế toán nhập sản phẩm A vào kho, biết rằng sản phẩm A  không còn sản phẩm dở dang


và biết rằng toàn bộ sản phẩm B chưa thu hoạch trong kỳ này.

15
Xuất bán sản phẩm A cho khách hàng M,  với giá xuất kho
150.000

giá bán chưa thuế GTGT được chấp thuận
180.000

Thuế GTGT tính theo phương pháp được khấu trừ
18.000
16
Chí phí vận chuyển, bốc xếp sản phẩm A bán cho khách hàng M, bằng chuyển khoản
2.000
17
Chi về hoạt động liên doanh, hoạt động cho vay, bằng tiền mặt 
3.000
18
Nhận được thông báo của chủ liên doanh về khoản thu nhập được nhận
25.000
19
Tiền lãi về tiền cho vay đã nhập bổ sung vào vốn vay của  khách hàng trong kỳ 
15.000
20
Chi phí  quản lý doanh nghiệp, bằng tiền mặt
32.500
21
Thuế thu nhập doanh nghiệp 25% tính trên lợi nhuận kế toán kỳ này

22
Kết chuyển Giá vốn, Chi phí, Doanh thu, Thu nhập và lợi nhuận sau thuế thu nhập của kỳ này để ghi vào TK 421


YÊU CẦU:

1
Định khoản các nghiệp vụ mới phát sinh? Xác định  trị giá  x1?

2
Lập bảng cân đối tài khoản ,bảng cân đối kế toán và báo cáo lãi - lỗ
pĐn


Bµi 38: Định khoản


TSDN
5.350.000,0



16
N641
2.000,0

TSDC
4.950.000,0




C112
2.000,0

X1
400.000,0
10B
N3532
65.000,0
17
N635
3.000,0




C3533
65.000,0

C111
3.000,0
1
N621
126.000,0
11A
N214
25.000,0
18
N131
25.000,0

C152
126.000,0

N811
5.000,0

C515
25.000,0
2
N622
30.000,0

C211
30.000,0
19
N228
15.000,0

C334
30.000,0
11B
N111
5.500,0

C515
15.000,0
3
N622
5.700,0

C711
5.500,0
20
N642
32.500,0

C338
5.700,0
12
N214
6.000,0

C111
32.500,0
4
N627
28.000,0

N222
46.000,0
21
N8211
8.750,0

C214
28.000,0

C211
50.000,0

C3334
8.750,0
5
N627
10.000,0

C711
2.000,0
22A
N511
180.000,0

C334
10.000,0




N515
40.000,0
6
N627
1.900,0




N711
7.500,0

C338
1.900,0
13
N154A
15.975,0

C911
227.500,
7
N627
10.000,0

N154B
209.625,
22B
N911
192.500,

C152
10.000,0

C621
126.000,

C632
150.000,
8
N627
14.000,0

C622
35.700,0

C635
3.000,0

N133
1.400,0

C627
63.900,0

C641
2.000,0

C331
15.400,0
14
N155A
175.975,

C642
32.500,
9A
N211
122.000,0

C154A
175.975,

C811
5.000,0

C111
122.000,0
15A
N632
150.000,
22C
N911
35.000,0
9B
N441
122.000,0

C155A
150.000,0

C8211
8.750,0

C411
122.000,0
15B
N131
198.000,

C421
26.250,0
10A
N211
65.000,0

C511
180.000,




C112
65.000,0

C3331
18.000,0





BÀI 38
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN
TÀI SẢN
ĐẦU KỲ
CUỐI KỲ
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
1.670.000,00
1.392.000,00
Công cu, dụng cụ
100.000,00
100.000,00
Chi phí dở dang loại sản phẩm A
160.000,00
-
Nguyên vật liệu
240.000,0
104.000,0
Tạm ứng
50.000,0
50.000,0
Thành phẩm
300.000,0
325.975,0
Tiền gửi Ngân hàng
540.000,0
473.000,0
Tiền mặt
280.000,0
128.000,0
Chi phí dở dang sản phẩm B

209.625,0
Thuế GTGT khấu trừ

1.400,0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
2.980.000,00
3.374.000,00
Hao mòn TSCĐ
-      700.000,00
-    697.000,00
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
260.000,0
260.000,0
TSCĐ hữu hình
2.850.000,00
2.957.000,00
XDCB dở dang
120.000,00
120.000,00
Cho vay dài hạn
150.000,0
165.000,0
Góp vốn liên doanh
300.000,0
346.000,0
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn

223.000,0
CỘNG TÀI SẢN
4.650.000,00
4.766.000,00
NGUỒN VỐN


A. NỢ PHẢI TRẢ
820.000,0
909.750,0
Chi phí phải trả
20.000,0
20.000,0
Phải trả cho CNV
80.000,0
120.000,0
Phải trả cho người bán
140.000,0
155.400,0
Phải trả, phải nộp khác
150.000,0
157.600,0
Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
50.000,0
76.750,0
Vay ngắn hạn
280.000,00
280.000,00
Quĩ Phúc lợi
100.000,0
100.000,0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
3.830.000,00
3.856.250,0
Kinh phí dự án
180.000,0
180.000,0
Lợi nhuận kế toán lũy kế từ đầu năm
400.000,0
426.250,0
Nguồn vốn kinh doanh
2.650.000,0
2.772.000,0
Nguồn vốn XDCB
250.000,0
128.000,0
Quĩ đầu tư phát triển
350.000,0
350.000,0



CỘNG NGUỒN VỐN
4.650.000,00
4.766.000,00


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét