Theo giã ®«ng vÒ (1970
- 1980)
Xanh m·i nghe
em
Tình xuân ngọt ngào lòng xuân bao dung
Giữ lại bên mình dấu hoa tàn sắc,
Bao nõn tơ và hương thơm nhụy ngọt
Kết thành trái non gửi cả sang hè.
Xanh mãi nghe em. Khi ngày hạ đang về
Lá cây biếc trĩu cành muôn trái tím
Giọt nắng bồi hồi, làn mưa bịn rịn
Bầu trời cao vời vợi ánh sao xa.
PHAN
ĐÌNH NGÂN
Xanh mãi nghe em. Khi mùa hạ đi qua.
Tiếng dông bão ngày thu về gõ cửa,
Trái hè tím sang thu rồi vàng lửa,
Em đừng xa. Dẫu mùa chuyển qua mùa…
Xanh mãi nghe em. Khi mùa thu ra đi,
Trong sợi nắng bóng hình đông run rẩy
Heo may về kể từ độ ấy
Đêm thẳm sâu e ấp những làn mơ.
Xanh mãi nghe em. Khi mùa đông đang về
Lá tàn rụng. Trái lìa nhành xuống đất
Đất ấp ủ hoa thơm và chồi biếc
Đông qua rồi lại nhú một mùa xuân.
Dẫu cây cỏ thay mùa, tình xanh mãi nghe em!
Bài 41
Một doanh nghiệp sản xuất, có tình hình kinh doanh như sau: (ĐVT tiền: 1.000đ)
| ||
A
|
Đầu tháng:
| |
1
|
Tiền mặt
|
120.000
|
2
|
Tiền gửi
|
580.000
|
3
|
Nguyên liệu, vật liệu "A" tồn kho, số lượng 120.000 kg, đơn giá
|
5,000
|
4
|
Nguyên liệu, vật liệu "B" tồn kho, số lượng 250.000 kg, đơn giá
|
8,000
|
5
|
CCDC "C" tồn kho, số lượng 300 cái, đơn giá
|
400
|
6
|
Giá trị TSCĐHH
|
15.000.000
|
7
|
Hao mòn TSCĐHH
|
4.000.000
|
8
|
Phải trả cho người bán
|
900.000
|
9
|
Phải thu ngắn hạn ở người mua
|
180.000
|
10
|
Ký quĩ dài hạn
|
120.000
|
11
|
Vay ngắn hạn
|
3.300.000
|
12
|
Thuế chưa nộp Nhà nước
|
250.000
|
13
|
Thành phẩm "A" tồn kho, số lượng 650 (kg), trị giá
|
864.500
|
14
|
Thành phẩm "B" tồn kho, số lượng 850 (kg), trị giá
|
1.054.000
|
15
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
11.938.500
|
16
|
Quĩ đầu tư phát triển
|
590.000
|
17
|
Quĩ khen thưởng và phúc lợi
|
260.000
|
18
|
Sản phẩm "A" dở dang, số lượng 200 (kg), tổng giá trị
|
200.000
|
19
|
Sản phẩm "B" dở dang, số lượng 400 (kg), tổng giá trị
|
400.000
|
B
|
Trong tháng, các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến phân xưởng sản xuất 2 sản phẩm "A" và "B" như sau:
| |
1
|
Nhập kho nguyên liệu, vật liệu "A", chưa thanh toán tiền, số lượng (kg)
|
380.000
|
đơn giá gồm cả thuế GTGT 10% là
|
5,060
| |
2
|
Nhập kho nguyên liệu, vật liệu "B", chưa thanh toán tiền, số lượng (kg)
|
350.000
|
đơn giá gồm cả thuế GTGT 10% là
|
8,030
| |
3
|
Nhập kho CCDC "C", đã thanh toán chuyển khoản, số lượng (cái)
|
100
|
đơn giá gồm cả thuế GTGT 10% là
|
407
| |
4
|
Xuất kho nguyên liệu, vật liệu "A" đem vào chế biến sản phẩm "A", số lượng (kg)
|
400.000
|
5
|
Xuất kho nguyên liệu, vật liệu "B" đem vào chế biến sản phẩm "B", số lượng (kg)
|
500.000
|
6
|
Mua vật liệu phụ chuyển ngay vào xưởng chế biến sản phẩm "A", đã thanh toán tiền mặt, trị giá
|
4.000
|
7
|
Mua vật liệu phụ chuyển ngay vào xưởng chế biến sản phẩm "B", đã thanh toán tiền gửi, trị giá
|
5.000
|
8
|
Tổng hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm:
| |
Nhân công trực tiếp chế biến sản phẩm "A"
|
200.000
| |
Nhân công trực tiếp chế biến sản phẩm "B"
|
400.000
| |
Nhân viên quản lý phân xưởng
|
100.000
| |
9
|
Tính trích 30,5% các khoản theo lương vào chi phí chế biến sản phẩm tại phân xưởng
| |
10
|
Xuất CCDC "C" sử dụng tại xưởng chế biến, số lượng (cái)
|
300
|
11
|
Tập hợp các chi phí khác phát sinh trong chế biến:
| |
Trích khấu hao TSCĐHH
|
400.000
| |
Dịch vụ điện, nước, bưu chính,,,, theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT 10% là
|
66.000
| |
Chi phí hội nghị phân xưởng, đã chi bằng tiến mặt, trị giá
|
2.400
| |
Chi phí khác bằng chuyển khoản
|
88.000
| |
12
|
Tập hợp các chi phí phát sinh trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm "A" và "B":
| |
Lương và 30,5% trích theo lương nhân viên bán hàng
|
26.100
| |
Trích khấu hao TSCĐHH
|
60.700
| |
Dịch vụ điện, nước, bưu chính,,,, theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT 10% là
|
22.000
| |
Chi phí hội nghị khách hàng, đã chi bằng tiến mặt, trị giá
|
1.600
| |
Trích trước chi phí bảo hành sản phẩm
|
8.800
| |
13
|
Tập hợp các chi phí phát sinh trong hoạt động quản lý doanh nghiệp
| |
|
Lương và 30,5% trích theo lương nhân viên
|
39.150
|
|
Trích khấu hao TSCĐHH
|
610.841
|
|
Dịch vụ điện, nước, bưu chính,,,, theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT 10% là
|
99.000
|
Chi phí phát sinh bằng tiến mặt, trị giá
|
43.000
| |
|
Chi phí phát sinh bằng tiến gửi, trị giá
|
36.000
|
|
Trích trước chi phí dự phòng hỗ trợ mất việc làm
|
10.710
|
C
|
Kết quả kiểm kê cuối kỳ, cho biết:
| |
14
|
Số lượng sản phẩm "A" đã hoàn thành chế biến (kg)
|
1.800
|
Số lượng sản phẩm "A" đã tiêu thụ (kg)
|
2.200
| |
Số lượng sản phẩm "A" đang dở dang (kg)
|
300
| |
Số lượng sản phẩm "A" tồn kho thực tế
|
200
| |
15
|
Số lượng sản phẩm "B" đã hoàn thành chế biến (kg)
|
4.200
|
Số lượng sản phẩm "B" đã tiêu thụ (kg)
|
4.500
| |
Số lượng sản phẩm "B" đang dở dang (kg)
|
200
| |
Số lượng sản phẩm "B" tồn kho thực tế
|
550
| |
16
|
Số lượng nguyên liệu, vật liệu "A" tồn kho, số lượng (kg)
|
100.000
|
Số lượng nguyên liệu, vật liệu "B" tồn kho, số lượng (kg)
|
99.000
| |
Số lượng CCDC "C" tồn kho, số lượng (cái)
|
100
| |
17
|
Số lượng sản phẩm "A", và nguyên liệu, vật liệu "B" hao hụt kho chưa rõ nguyên nhân
| |
D
|
Các nghiệp vụ khác
| |
18
|
Tổng hợp hóa đơn tiêu thụ sản phẩm "A", với đơn giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là:
|
1.909,05
|
trong đó, doanh nghiệp đã thu tiền mặt 20%, chuyển khoản 30%, số còn lại chưa thu tiền trong kỳ hạn 03 tháng
| ||
19
|
Tổng hợp hóa đơn tiêu thụ sản phẩm "B", với đơn giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là:
|
1.636,80
|
trong đó, doanh nghiệp đã thu tiền mặt 20%, chuyển khoản 60%, số còn lại chưa thu tiền trong kỳ hạn 15 tháng
| ||
20
|
Doanh nghiệp tạm tính thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, trị giá
|
485.000
|
Trong đó thuế lợi nhuận của sản phẩm "A" là
|
220.000
| |
21
|
Cuối tháng, doanh nghiệp tổng hợp doanh thu, giá vốn và chi phí để xác định lợi nhuận thuần kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp
| |
CÁC TÀI LIỆU KHÁC
| ||
Doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ hàng tồn kho và tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp,
| ||
giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ, giá trị sản phẩm dở dang đánh giá theo chi phí NVL chính trực tiếp,
| ||
chi phí sản xuất chung phân bổ tỷ lệ với chi phí tiền lương nhân công trực tiếp,
| ||
Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp tính trên tổng doanh thu của từng sản phẩm
| ||
Phân bổ chi phí chi phí bán hàng theo số lượng sản phẩm tiêu thụ của từng sản phẩm
| ||
Yêu cầu:
| ||
1, Định khoản kế toán
| ||
2, Lập báo cáo Lãi lỗ tiêu thụ
| ||
3, Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét