D
|
Công ty HMA có các hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát với công ty P (Hợp đồng liên doanh quy định phân chia lợi nhuận trước thuế). Cụ thể dưới đây:
| ||||
1
|
Công ty HMA xuất bán một số sản phẩm của hợp đồng liên doanh với giá bán chưa thuế GTGT 10% là
|
2.450.000,00
| |||
đã thu qua ngân hàng
|
2.000.000,00
| ||||
số còn chưa thu trong thời hạn 3 tháng
|
695.000,00
| ||||
1/N1121
|
2.000.000,0
| ||||
N131
|
695.000,00
| ||||
C511
|
2.450.000,0
| ||||
C3331
|
245.000,00
| ||||
2
|
Giá xuất kho sản phẩm được ghi nhận là
|
1.950.000,00
| |||
2/N632
|
1.950.000,0
| ||||
C155
|
1.950.000,0
| ||||
3
|
Tập hợp chi phí chi tiết theo hợp đồng liên doanh do công ty HMA chi trả chung cho liên doanh, gồm:
| ||||
a
|
Tập hợp chi phí tiêu thụ sản phẩm
|
3a/N641
|
18.000,00
| ||
*
|
Tiền mặt chưa thuế GTGT 10%
|
15.000,00
|
N133
|
1.800,00
| |
*
|
Dịch vụ vận chuyển thuê ngoài chưa thuế GTGT 10%
|
3.300,00
|
C1111
|
16.500,00
| |
C331
|
3.300,00
| ||||
b
|
Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh
| ||||
*
|
Chi phí lương và 22%
|
20.740,00
| |||
*
|
Vật liệu xuất kho theo giá chưa thuế GTGT 10%
|
1.340,00
|
3b/N642
|
63.480,00
| |
*
|
Dịch vụ điện nước, nước chưa thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%
|
11.000,00
|
N133
|
1.650,00
| |
*
|
Trích khấu hao TSCĐ
|
24.900,00
|
C334
|
17.000,00
| |
*
|
Thanh toán tạm ứng gồm cả thuế GTGT 10%
|
5.500,00
|
C338
|
3.740,00
| |
*
|
Chi tiền mặt các khoản giá trị chưa thuế GTGT 10%
|
1.500,00
|
C152
|
1.340,00
| |
C331
|
11.000,00
| ||||
C214
|
24.900,00
| ||||
C141
|
5.500,00
| ||||
C111
|
1.650,00
| ||||
4
|
Cuối kỳ, tổng hợp doanh thu, giá vốn phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lý kinh doanh liên quan đến hoạt động bán sản phẩm của liên doanh gồm:
| ||||
4a/N511
|
2.450.000,0
| ||||
C911
|
2.450.000,0
| ||||
4b/N911
|
2.031.480,0
| ||||
C632
|
1.950.000,0
| ||||
C641
|
18.000,00
| ||||
C642
|
63.480,00
| ||||
5
|
Công ty MHA xác định và kết chuyển lợi nhuận trước thuế của hoạt động bán hàng
| ||||
5/N911
|
418.520,00
| ||||
C421
|
418.520,00
| ||||
6
|
Công ty HMA tính toán và kết chuyển lợi nhuận theo phương án phân phối của hợp đồng liên doanh
| ||||
a
|
60% lợi nhuận sẽ chia cho các bên liên quan trong liên doanh
|
6a/N421
|
251.112,00
| ||
C338
|
251.112,00
| ||||
b
|
40% lợi nhuận trước thuế để lại cho công ty HMA
| ||||
6b/N421
|
167.408,00
| ||||
C421
|
167.408,00
| ||||
7
|
Công ty HMA chuyển khoản thanh toán số lợi nhuận theo phương án phân chia của liên doanh
| ||||
7/N338
|
251.112,00
| ||||
C1121
|
251.112,00
| ||||
Cộng SPS
|
10.299.562,
|
10.299.562,
| |||
E
|
Công ty HMA có các hợp đồng góp vốn và các nghiệp vụ giao dịch với cơ sở liên doanh đồng kiểm soát
| ||||
1
|
Góp bằng ngoại tệ tiền gửi, số lượng (USD)
|
20.000,00
| |||
Tỷ giá ghi sổ 18,50; tỷ giá giao dịch 18,52
| |||||
1a/N222 N
|
370.400,00
| ||||
C1122
|
370.000,00
| ||||
C515
|
400,00
| ||||
1b/C007
|
20 000
| ||||
2
|
Góp vốn bằng vật liệu, giá xuất kho
|
400.000,00
| |||
giá liên doanh chấp thuận
|
398.000,00
| ||||
2/N222 N
|
398.000,00
| ||||
N811
|
2.000,00
| ||||
C152
|
400.000,00
| ||||
3
|
Góp vốn bằng TSCDDHH, nguyên giá
|
600.000,00
| |||
HMLK 60 000; giá liên doanh chấp thuận
|
550.000,00
| ||||
3/n222 N
|
550.000,00
| ||||
N214
|
60.000,00
| ||||
C211
|
600.000,00
| ||||
C711
|
10.000,00
| ||||
4
|
Xuất hàng hóa bán cho liên doanh N, giá XK
|
700.000,00
| |||
giá bán gồm cả thuế GTGT 10% đã thu tiền mặt 50% và tiền gửi 50%
|
715.000,00
| ||||
4a/N632
|
700.000,00
| ||||
C156
|
700.000,00
| ||||
4b/N1111
|
357.500,00
| ||||
N1121
|
357.500,00
| ||||
C511
|
650.000,00
| ||||
C3331
|
65.000,00
| ||||
5
|
Góp vốn bằng 1 thiết bị (hình thành từ thuê tài chính, có nguyên giá
|
500.000,00
| |||
Giá trị HMLK
|
60.000,00
|
5a/N222 N
|
435.000,00
| ||
giá trị liên doanh đánh giá
|
435.000,00
|
N214
|
60.000,00
| ||
Chi phí phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là gồm thuế GTGT 10%.
|
132,00
|
N811
|
5.000,00
| ||
C212
|
500.000,00
| ||||
5b/N635
|
120,00
| ||||
N133
|
12,00
| ||||
C141
|
132,00
| ||||
6
|
Bán cho cơ sở liên doanh N một TSCĐHH, nguyên giá
|
300.000,00
|
6a/N131 N
|
308.000,00
| |
Giá trị HMLK
|
30.000,00
|
C711
|
280.000,00
| ||
giá trị liên doanh chấp nhận mua chưa thuế GTGT 10%
|
280.000,00
|
C3331
|
28.000,00
| ||
6b/N214
|
30.000,00
| ||||
N811
|
270.000,00
| ||||
C211
|
300.000,00
| ||||
7
|
Nhận thông báo lợi nhuận được chia từ cơ sở N
|
200.000,00
| |||
7/N1388
|
200.000,00
| ||||
C515
|
200.000,00
| ||||
8
|
Công ty HMA nhận lợi nhuận bằng sản phẩm của cơ sở N để nhập kho hàng hóa, giá mua chưa thuế GTGT 10% là
|
350.000,00
| |||
Chi phí vận chuyển phát sinh bẳng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là
|
880,00
|
8a/N156
|
350.000,00
| ||
Công ty đã thanh toán tiền hàng bằng việc trừ giảm nợ phải thu ở cơ sở N
|
200.000,00
|
N133
|
35.000,00
| ||
số còn lại đã vay ngắn hạn để thanh toán
|
C1388
|
200.000,00
| |||
C311
|
185.000,00
| ||||
8b/N156
|
800,00
| ||||
N133
|
80,00
| ||||
C1112
|
880,00
| ||||
9
|
Công ty HMA rút vốn từ cơ sở liên doanh đồng kiểm soát N chuyển sang đầu tư vào Công ty liên kết Q để nắm quyền có ảnh hưởng, theo đó:
| ||||
*Mức vốn đã rút, giảm ở cơ sở N là
|
1.000.000,00
|
9/N223 Q
|
1.050.000,0
| ||
*Giá chấp thuận của công ty Q là
|
1.050.000,00
|
C222 N
|
1.000.000,0
| ||
C515
|
50.000,00
| ||||
Cộng SPS
|
5.539.412,0
|
5.539.412,0
| |||
Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012
Lời giải 23D,E,F-KTTC
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét