Bµi 1
| ||||||
Tại công ty Thương mại A trong tháng 01 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (ĐVT 1.000đ):
| ||||||
1
|
Ngày 3/ mua lô hàng theo hóa đơn bên bán, giá chưa thuế GTGT 10% là
|
42.000,00
| ||||
khi nhập kho, phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân một số theo giá mua chưa thuế trị giá
|
420,00
| |||||
chi phí vận chuyển hàng về kho gồm cả thuế GTGT 10% là
|
2.286,90
| |||||
toàn bộ tiền mua hàng và vận chuyển hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng sau khi được trừ chiết khấu thanh toán ở người bán theo giá trị hóa đơn với tỷ lệ
|
1%
| |||||
2
|
Ngày 8/ mua lô hàng theo hóa đơn bên bán, giá chưa thuế GTGT 10% là
|
22.500,00
| ||||
chi phí vận chuyển hàng về kho do công ty chịu nhưng bên bán trả hộ, chưa thuế GTGT 10% là
|
1.125,00
| |||||
Hàng về nhập kho đủ, tiền hàng và tiền vận chuyển chưa thanh toán.
| ||||||
Giá trị bao bì đi kèm không mua, tạm nhập kho công ty
|
400,00
| |||||
3
|
Ngày 14/ công ty giải quyết số hàng thiếu ngày 3, quy trách nhiệm nhân viên áp tải phải bồi thường giá
|
500,00
| ||||
4
|
Ngày 15/ Công ty đã nhận được hoá đơn bên bán về lô hàng trước đây đã cho nhập kho theo giá tạm tính theo giá
|
42.000,00
| ||||
giá chính thức ghi trên hoá đơn bên bán chưa thuế GTGT 10% là
|
43.000,00
| |||||
chi phí vận chuyển hàng về kho phát sinh bằng tiền TƯ, gồm cả thuế GTGT 10% là
|
55,00
| |||||
5
|
Ngày 25/ mua lô hàng có giá trên hoá đơn bên bán chưa thuế GTGT 10% là
|
45.000,00
| ||||
khi kiểm nhận nhập kho phát hiện thừa một số theo giá mua chưa rõ nguyên nhân, trị giá
|
450,00
| |||||
Công ty tạm giữ số hàng thừa, tiền hàng chưa thanh toán.
| ||||||
Bao bì đi kèm đã thanh toán bằng tiền mặt, giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
1.500,00
| |||||
chi phí vận chuyển hàng về kho phát sinh bằng tiền TƯ, Chưa thuế GTGT 10% là
|
2.250,00
| |||||
6
|
Ngày 31/ nhận được chứng từ đòi tiền của bên bán về lô hàng đã mua theo Hợp đồng kinh tế, trị giá chưa thuế GTGT 10%
|
25.500,00
| ||||
Công ty đã chấp nhận thanh toán. Ngân hàng đã cho vay và gởi giấy báo nợ, hàng này cuối tháng chưa về.
| ||||||
chi phí vận chuyển hàng về kho phát sinh bằng tiền m, gồm cả thuế GTGT 10% là
|
1.402,50
| |||||
7
|
Ngày 31/ Công ty đề nghị bên bán, bán luôn số hàng thừa nhập kho ngày 25/, bên bán đã chấp thuận.
| |||||
Yêu cầu : 1/ Định khoản trên sổ NKC
| ||||||
2/Ghi sổ TK 156 Biết rằng: Tồn ĐK 82.000 (trong đó TK1561: 80.000),
Tổng SPS Bên Có TK là 136.500 (trong đó TK1561 là 130.000) | ||||||
3/Vẽ sơ đồ tài khoản chữ "T" -TK156
| ||||||
BÀI 1
|
5a/N1561
|
45.000,0
| |||
1a/N1561
|
41.580,0
|
N1331
|
4.500,0
| ||
N1381
|
420,0
|
C331
|
49.500,0
| ||
N1331
|
4.200,0
|
5b/N002
|
450
| ||
C331
|
46.200,0
|
5c/N1562
|
2.250,0
| ||
1b/N1562
|
2.079,0
|
N1331
|
225,0
| ||
N1331
|
207,9
|
C141
|
2.475,0
| ||
C1121
|
2.286,9
|
5d/N1533
|
1.500,0
| ||
1c/N331
|
46.200,0
|
N1331
|
150,0
| ||
C515
|
462,0
|
C1111
|
1.650,0
| ||
C1121
|
45.738,0
|
6a/N151
|
25.500,0
| ||
2a/N1561
|
22.500,00
|
N1331
|
2.550,0
| ||
N1331
|
2.250,0
|
C331
|
28.050,0
| ||
C331
|
24.750,0
|
6b/N331
|
28.050,0
| ||
2b/N1562
|
1.125,0
|
C311
|
28.050,0
| ||
N1331
|
112,5
|
6C/N151
|
1.275,0
| ||
C331
|
1.237,5
|
N1331
|
127,5
| ||
2c/N002
|
400
|
C1111
|
1.402,5
| ||
3/N1388
|
500,0
|
7a/N1561
|
450,0
| ||
C711/632
|
80,0
|
N1331
|
45,0
| ||
C1381
|
420,0
|
C331
|
495,0
| ||
4/N1561
|
1.000,0
|
7b/C002
|
450
| ||
N1331
|
4.300,0
|
238.096,9
|
238.096,9
| ||
C331
|
5.300,0
|
Bµi 2
| ||
Tại Công ty Thương mại N trong tháng 03 có các xí nghiệp kinh tế phát sinh sau (ĐVT 1.000đ)
| ||
1
|
Ngày 5/ mua một lô hàng có giá trên hóa đơn bên bán trị giá
|
60.000,00
|
giá trị bao bì được mua kèm, tính giá riêng là
|
250,00
| |
hàng về kiểm nhận nhập kho đủ. Tiền hàng chưa thanh toán cho người bán. Chưa tính Thuế GTGT 10%.
| ||
Chi phí vận chuyển phát sinh bằng tiền gửi, giá chưa thuế GTGT 10%
|
3.000,00
| |
2
|
Ngày 8/ mua lô hàng theo hóa đơn bên bán, giá chưa thuế GTGT 10% là
|
52.500,00
|
khi nhập kho, phát hiện thiếu một số hàng theo giá mua chưa thuế trị giá
|
735,00
| |
chi phí vận chuyển hàng về kho gồm cả thuế GTGT 10% là
|
2.887,50
| |
Công ty đã xử lý số hàng thiếu: ghi vào chi phí khác 0,5% trên tổng trị giá hàng mua chưa có thuế, số thiếu vượt định mức buộc nhân viên áp tải bồi thường giá mua và thuế tương ứng. Tiền mua hàng chưa trả. Chi phí mua hàng đã thanh toán bằng tiền tạm ứng.
| ||
3
|
Ngày 15/ công ty nhận được lô hàng bên bán gửi đến bù vào số hàng thiếu phát sinh tháng trước do bên bán gây ra theo giá mua là
|
800,00
|
Trong ngày còn thu được tiền mặt do áp tải bồi thường số hàng thiếu ngày 8/
| ||
Chi phí vận chuyển phát sinh bằng tiền mặt, giá chưa thuế GTGT 10%
|
40,00
| |
4
|
Ngày 20/ mua một lô hàng có giá trên hoá đơn bên bán chưa thuế GTGT 10%, là
|
26.000,00
|
khi nhập kho, phát hiện hàng bị sai quy cách một số theo giá mua chưa thuế
|
4.000,00
| |
Công ty tiến hành nhập kho số hàng đúng quy cách, còn số hàng sai quy cách được Công ty bảo quản riêng. Tiền hàng chưa thanh toán.
| ||
chi phí vận chuyển hàng về kho đã chi tiền mặt, gồm cả thuế GTGT 10% là
|
1.210,00
| |
giá trị bao bì không mua kèm, trị giá là
|
1.200,00
| |
5
|
Ngày 25/ mua một lô hàng có giá trên hoá đơn bên bán chưa thuế GTGT 10% là
|
40.000,00
|
Bên bán có trách nhiệm giao hàng tại kho Công ty. Khi hàng đến Công ty chỉ thực giao nhận 19 phần 20 so với hóa đơn. Và công ty đã thanh toán bằng tiền mặt cho bên bán.
| ||
Chi phí vận chuyển phát sinh bằng tiền tạm ứng, giá chưa thuế GTGT 10%
|
1.900,00
| |
6
|
Ngày 30/ bên bán đồng ý giảm giá số hàng sai quy cách ngày 20.10 với giá trị mua còn
|
3.500,00
|
Công ty đã làm thủ tục nhập kho số hàng này.
| ||
7
|
Ngày 31/ nhân viên thu mua hàng hóa nộp bảng kê các chứng từ về thanh toán tạm ứng các lô hàng đã nhập kho tháng trước, như sau :
| |
- Trị giá hàng nhập kho, chưa thuế GTGT 10%
|
34.000,00
| |
- Chi phí vận chuyển gồm cả thuế GTGT 10%
|
1.870,00
| |
- Tiền mặt nộp lại quỹ của công ty
|
730,00
| |
Yêu cầu : 1/ Định khoản
| ||
2/Ghi sổ TK 156 (Tồn ĐK:90.000, trong đó 1561: 85.500: SPS Có TK 250.000, Trong đó 1561: 237.500)
| ||
3/Vẽ sơ đồ tài khoản chữ "T" -TK156
|
BÀI 2 – Định khoản
NV1
|
NV4
| ||||
1a/N1561
|
60.000,0
|
4A/N1561
|
22.000,0
| ||
N1331
|
6.000,0
|
N1331
|
2.200,0
| ||
C331
|
66.000,0
|
C331
|
24.200,0
| ||
1B/N1533
|
250,0
|
4B/N002
|
4 000
| ||
N1331
|
25,0
|
4C/N1562
|
1.100,0
| ||
C331
|
275,0
|
N1331
|
110,0
| ||
1c/N1562
|
3.000,0
|
C1111
|
1.210,0
| ||
N1331
|
300,0
|
4D/N002
|
1 200
| ||
C1121
|
3.300,0
|
NV5
| |||
NV2
|
5A/N1561
|
38.000,0
| |||
2A/N1561
|
51.765,0
|
N1331
|
3.800,0
| ||
N1381
|
735,0
|
C331
|
41.800,0
| ||
N1331
|
5.250,0
|
5B/N331
|
41.800,0
| ||
C331
|
57.750,0
|
C1111
|
41.800,0
| ||
2B/N1562
|
2.625,0
|
5c/N1562
|
1.900,0
| ||
N1331
|
262,5
|
N1331
|
190,0
| ||
C141
|
2.887,5
|
C141
|
2.090,0
| ||
2C/N811
|
262,5
|
NV6
| |||
N1388
|
546,0
|
6A/N1561
|
3.500,0
| ||
C1331
|
73,5
|
N1331
|
350,0
| ||
C1381
|
735,0
|
C331
|
3.850,0
| ||
NV3
|
6B/C002
|
4 000
| |||
3A/N1561
|
800,0
|
NV7
| |||
C1381
|
800,0
|
N331
|
39.270,0
| ||
3b/N1562
|
40,0
|
N1111
|
730,0
| ||
N1331
|
4,0
|
C141
|
40.000,0
| ||
C1111
|
44,0
|
Cộng SPS
|
287.361,0
|
287.361,0
| |
3c/N1111
|
546,0
| ||||
C1388
|
546,0
|
BÀI 2 SỐ CÁI TK 156
N vụ
|
SHTK
ĐỨ
|
TỔNG CỘNG
|
1561
|
1562
| |||
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
|
NỢ
|
CÓ
| ||
90.000,0
|
-
|
85.500,0
|
4.500,0
| ||||
NV1
|
331
|
60.000,0
|
-
|
60.000,0
| |||
112
|
3.000,0
|
3.000,0
| |||||
NV2
|
331
|
51.765,0
|
-
|
51.765,0
| |||
141
|
5.250,0
|
2.625,0
|
2.625,0
| ||||
NV3
|
1381
|
800,0
|
-
|
800,0
| |||
111
|
40,0
|
-
|
40,0
| ||||
NV4
|
331
|
22.000,0
|
22.000,0
| ||||
111
|
1.100,0
|
1.100,0
| |||||
NV5
|
331
|
38.000,0
|
-
|
38.000,0
| |||
141
|
1.900,0
|
-
|
1.900,0
| ||||
NV6
|
331
|
3.500,0
|
-
|
3.500,0
| |||
X
|
277.355,0
|
250.000,0
|
264.190,0
|
237.500,0
|
13.165,0
|
12.500,0
| |
117.355,0
|
112.190,0
|
5.165,0
| |||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét