Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

Lời giải 15,16-KTTC

Bài tập 15

Bµi 16                                                                
       Tại công ty PBH nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tài liệu sau: (ĐVT 1.000đ)                                                                                                                   
1
Cho Công ty NPK thuê toà nhà A trong thời hạn 5 năm, với giá thuê chưa thuế GTGT 10% của mỗi tháng là
130.000,00




thời hạn thuê 5 năm





*toà nhà A đang sử dụng có nguyên giá là 
5.600.000,0
1a/N217
5.600.000,00


*Giá trị HMLK là
1.000.000,0
C211

5.600.000,00



1b/N2141
1.000.000,00




C2147

1.000.000,00
2
Công ty PBH đã nhận được tiền ký quỹ của Công ty NPK bằng tiền mặt gồm 50 lượng vàng SJC theo giá thời điểm (1.000 đ/lượng) là
28.000,00




và tiền việt nam về tiền thuê tháng thứ nhất

2a/N1113
1.400.000,00




C344

1.400.000,00



2b/N1111
143.000,00




C5117

130.000,00



C3331

13.000,00
2
Công ty PBH thực hiện hợp đồng đi thuê tài chính và giao dịch cho thuê lại theo phương thức cho thuê hoạt động với nội dung:





Thuê khu đất của công ty X trong thời hạn 5 năm. Kết thức thời hạn sau 5 năm sẽ được chuyển quyền sử dụng đất. Với giá phải trả USD/năm chưa thuế GTGT 10% và phải trả đều hàng năm là
120.000,00




tỷ giá giao dịch
18,30




giá trị hiện tại khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu bằng giá trị hợp lý của khu đất
7.920.000,0




theo dự toán, giá trị còn lại đảm bảo thanh toán vào cuối thời hạn thuê là
6.893,33




Bảng tính nợ thuê tài chính theo số nợ gốc phần chưa VAT & lãi thuê 12% nợ gốc của tài sản thuê:








Năm thứ
Nợ gốc (chưa VAT)
Lãi thuê tính theo nợ gốc
Tổng phải trả
Nợ thuê vào cuối năm

1
1.245.600,00
950.400,00
2.196.000,00
6.674.400,00

2
1.395.072,00
800.928,00
2.196.000,00
5.279.328,00

3
1.562.480,64
633.519,36
2.196.000,00
3.716.847,36

4
1.749.978,32
446.021,68
2.196.000,00
1.966.869,04

5
1.966.869,04
236.024,29
2.202.893,33
-

Cộng
7.920.000,00
3.066.893,33
10.986.893,33


2a/Khi nhận và chuyển giao khu đất

2a/ N217
7.920.000,00




C315

1.245.600,00



C342

6.674.400,00







Ngay sau đó chuyển cho công ty XYZ thuê trong 2 năm, tiền thuê mỗi tháng chưa thuế GTGT 10% là 
200.000,00
2b/N1121
220.000,00


Công ty XYZ đã trả tiền qua ngân hàng tiền thuê tháng đầu tiên

C5117

200.000,00



C3331

20.000,00












3
Công ty PBH quyết định chuyển 1 BĐS ĐT sang làm nhà xưởng, theo Nguyên giá BĐS bao gồm:





* Quyền sử dụng đất
3.000.000,0




* Khu nhà xây dựng trên đất
2.000.000,0
3a/N211
2.000.000,00


với giá trị HMLK  (2141)
200.000,00
N213
3.000.000,0




C217

5.000.000,00



3b/N2147
200.000,00




C2141

200.000,00
4
Công ty PBH quyết định bán một tòa nhà đang cho thuê hoạt động cho công ty OPK, được biết:





*Nguyên giá của khu nhà là
8.000.000,0




và quyền sử dụng đất là
2.000.000,0
4a/N344
500.000,00


*Giá trị HMLK là
4.000.000,0
N1121
11.200.000,


*Giá bán chưa thuế GTGT 10% là
10.500.000,
C5117

10.500.000,0

trong đó giá trị quyền sử dụng đất là
3.500.000,0
C3331

700.000,00

*Công ty N đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi đã trừ khoản tiền ký cược cho công ty PBH là
500.000,00
4b/N632
6.000.000,0




N2147
4.000.000,0




C217

10.000.000,0
5
Công ty PBH quyết định đưa cao ốc đang cho công ty OPQ thuê để góp vốn vào công ty liên kết ABC, Được biết:





*Nguyên giá BĐS là
15.000.000,
5a/N223 ABC
15.500.000,


*Giá trị HMLK
3.000.000,0
N2147
3.000.000,0


*Giá trị được thỏa thuận là
15.500.000,
C217

15.000.000,0

*Chi phí tân trang lại khu nhà trước khi bàn giao phát sinh bằng tiền gửi gồm cả thuế GTGT 10% là
165.000,00
C711

3.500.000,00



5b/N635
150.000,00




N133
16.500,00




C1121

165.000,00

Cộng SPS trong kỳ


78.985.444,4
78.985.444,4



Bài tập 16
Công ty PVH nhận ủy thác nhập hàng cho Công ty thương mại A hoa hồng ủy thác 2%/giá trị hàng thực nhập và thuế GTGT khấu trừ tính 10%. Các chi phí và thuế trong quá trình nhập khẩu công ty PVH chi trả hộ, sau đó thu lại từ Công ty A. Công ty PVH còn tồn 4.000 USD bằng TGNH, TG ghi sổ: 18.500 VND/USD. Tỷ giá xuất theo phương pháp NT-XT (ĐVT 1.000)                                                                                                               
1
Công ty A ứng trước tiền cho công ty PVH bằng tiền mặt
93.000,00




Qui ra ngoại tệ (USD)
5.000,00




Công ty PVH dùng tiền mặt mua ngoại tệ gửi trực tiếp vào ngân hàng để mở L/C nhập khẩu hàng trị giá 5.000 USD. TGGD: 18,6 (1000VND/USD).





>Tại Công ty nhận ủy thác PVH

1a/N1111
93.000,00




C131(A)

93.000,00



1b/N144
93.000,00




C1111

93.000,00

>Tại Công ty thương mại A







1/N331(PVH)
93.000,00




C1111

93.000,00
2
Công ty PVH đã nhập hàng và giao thẳng cho Công ty thương mại A tại cảng trị giá  (USD)
5.000,00




đã nộp hộ thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% bằng tiền gửi





và chi hộ cho Công ty A bằng tiền mặt về tiền vận chuyển hàng hóa
330,00




*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,64




>Tại Công ty nhận ủy thác PVH





5000x18,70+4660+9786

2a/N131(A)
107.446,00




N635
200,00




C331(NXK)

93.200,00



C3333

4.660,00



C33312

9.786,00



2b/N3333
4.660,00




N33312
9.786,00




C1121

14.446,00



2c/N131(A)
330,00




C1111

330,00

>Tại Công ty thương mại A





5000x18,64+4660+9786+330/1,1

2/N156
98.160,00




N133
9.816,00


5000x18,60+4660+9786+330

C331(PVH)

107.776,00



C515

200,00






4
Công ty PVH nhận giấy báo Nợ Ngân hàng thanh toán cho NXK theo phương thức L/C (USD)
5.000,00




trả hộ phí ngân hàng cho công ty thương mại A (USD)
75,00




*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,65




>Tại Công ty nhận ủy thác PVH





5000x18,64

4a/N331(NXK)
93.200,00




C144

93.000,00



C515

200,00



4b/N131(A)
1.398,75


75x18,50

C1122

1.387,50



C515

11,25



4c/C007
75

5
Công ty PVH nhận tiền qua ngân hàng về các khoản từ công ty thương mại A, gồm: nộp hộ thuế, chi phí và hoa hồng





*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,66




>Tại Công ty nhận ủy thác PVH

5a/N1121
2.052,60


2%*5000*18,66

C5113

1.866,00



C3331

186,60

4660+9786+330+1398,75

5b/N1121
16.174,75




C131(A)

16.174,75

>Tại Công ty thương mại A





75x18,66

5a/N156
1.399,50




C331(PVH)

1.399,50

5000x2%x18,66

5b/N156
1.866,00




N133
186,60




C331(PVH)

2.052,60



5c/N331(PVH)
16.174,75




C1121

16.174,75

Cộng SPS trong kỳ


641.850,95
641.850,95

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét