Bài tập 15
Bµi 16
Tại công ty PBH nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tài liệu sau: (ĐVT 1.000đ)
1
|
Cho Công ty NPK thuê toà nhà A trong thời hạn 5 năm, với giá thuê chưa thuế GTGT 10% của mỗi tháng là
|
130.000,00
| ||||||
thời hạn thuê 5 năm
| ||||||||
*toà nhà A đang sử dụng có nguyên giá là
|
5.600.000,0
|
1a/N217
|
5.600.000,00
| |||||
*Giá trị HMLK là
|
1.000.000,0
|
C211
|
5.600.000,00
| |||||
1b/N2141
|
1.000.000,00
| |||||||
C2147
|
1.000.000,00
| |||||||
2
|
Công ty PBH đã nhận được tiền ký quỹ của Công ty NPK bằng tiền mặt gồm 50 lượng vàng SJC theo giá thời điểm (1.000 đ/lượng) là
|
28.000,00
| ||||||
và tiền việt nam về tiền thuê tháng thứ nhất
|
2a/N1113
|
1.400.000,00
| ||||||
C344
|
1.400.000,00
| |||||||
2b/N1111
|
143.000,00
| |||||||
C5117
|
130.000,00
| |||||||
C3331
|
13.000,00
| |||||||
2
|
Công ty PBH thực hiện hợp đồng đi thuê tài chính và giao dịch cho thuê lại theo phương thức cho thuê hoạt động với nội dung:
| |||||||
Thuê khu đất của công ty X trong thời hạn 5 năm. Kết thức thời hạn sau 5 năm sẽ được chuyển quyền sử dụng đất. Với giá phải trả USD/năm chưa thuế GTGT 10% và phải trả đều hàng năm là
|
120.000,00
| |||||||
tỷ giá giao dịch
|
18,30
| |||||||
giá trị hiện tại khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu bằng giá trị hợp lý của khu đất
|
7.920.000,0
| |||||||
theo dự toán, giá trị còn lại đảm bảo thanh toán vào cuối thời hạn thuê là
|
6.893,33
| |||||||
Bảng tính nợ thuê tài chính theo số nợ gốc phần chưa VAT & lãi thuê 12% nợ gốc của tài sản thuê:
| ||||||||
Năm thứ
|
Nợ gốc (chưa VAT)
|
Lãi thuê tính theo nợ gốc
|
Tổng phải trả
|
Nợ thuê vào cuối năm
| ||||
1
|
1.245.600,00
|
950.400,00
|
2.196.000,00
|
6.674.400,00
| ||||
2
|
1.395.072,00
|
800.928,00
|
2.196.000,00
|
5.279.328,00
| ||||
3
|
1.562.480,64
|
633.519,36
|
2.196.000,00
|
3.716.847,36
| ||||
4
|
1.749.978,32
|
446.021,68
|
2.196.000,00
|
1.966.869,04
| ||||
5
|
1.966.869,04
|
236.024,29
|
2.202.893,33
|
-
| ||||
Cộng
|
7.920.000,00
|
3.066.893,33
|
10.986.893,33
| |||||
2a/Khi nhận và chuyển giao khu đất
|
2a/ N217
|
7.920.000,00
| ||||||
C315
|
1.245.600,00
| |||||||
C342
|
6.674.400,00
| |||||||
Ngay sau đó chuyển cho công ty XYZ thuê trong 2 năm, tiền thuê mỗi tháng chưa thuế GTGT 10% là
|
200.000,00
|
2b/N1121
|
220.000,00
| |||||
Công ty XYZ đã trả tiền qua ngân hàng tiền thuê tháng đầu tiên
|
C5117
|
200.000,00
| ||||||
C3331
|
20.000,00
| |||||||
3
|
Công ty PBH quyết định chuyển 1 BĐS ĐT sang làm nhà xưởng, theo Nguyên giá BĐS bao gồm:
| |||||||
* Quyền sử dụng đất
|
3.000.000,0
| |||||||
* Khu nhà xây dựng trên đất
|
2.000.000,0
|
3a/N211
|
2.000.000,00
| |||||
với giá trị HMLK (2141)
|
200.000,00
|
N213
|
3.000.000,0
| |||||
C217
|
5.000.000,00
| |||||||
3b/N2147
|
200.000,00
| |||||||
C2141
|
200.000,00
| |||||||
4
|
Công ty PBH quyết định bán một tòa nhà đang cho thuê hoạt động cho công ty OPK, được biết:
| |||||||
*Nguyên giá của khu nhà là
|
8.000.000,0
| |||||||
và quyền sử dụng đất là
|
2.000.000,0
|
4a/N344
|
500.000,00
| |||||
*Giá trị HMLK là
|
4.000.000,0
|
N1121
|
11.200.000,
| |||||
*Giá bán chưa thuế GTGT 10% là
|
10.500.000,
|
C5117
|
10.500.000,0
| |||||
trong đó giá trị quyền sử dụng đất là
|
3.500.000,0
|
C3331
|
700.000,00
| |||||
*Công ty N đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi đã trừ khoản tiền ký cược cho công ty PBH là
|
500.000,00
|
4b/N632
|
6.000.000,0
| |||||
N2147
|
4.000.000,0
| |||||||
C217
|
10.000.000,0
| |||||||
5
|
Công ty PBH quyết định đưa cao ốc đang cho công ty OPQ thuê để góp vốn vào công ty liên kết ABC, Được biết:
| |||||||
*Nguyên giá BĐS là
|
15.000.000,
|
5a/N223 ABC
|
15.500.000,
| |||||
*Giá trị HMLK
|
3.000.000,0
|
N2147
|
3.000.000,0
| |||||
*Giá trị được thỏa thuận là
|
15.500.000,
|
C217
|
15.000.000,0
| |||||
*Chi phí tân trang lại khu nhà trước khi bàn giao phát sinh bằng tiền gửi gồm cả thuế GTGT 10% là
|
165.000,00
|
C711
|
3.500.000,00
| |||||
5b/N635
|
150.000,00
| |||||||
N133
|
16.500,00
| |||||||
C1121
|
165.000,00
| |||||||
Cộng SPS trong kỳ
|
78.985.444,4
|
78.985.444,4
| ||||||
Bài tập 16
Công ty PVH nhận ủy thác nhập hàng cho Công ty thương mại A hoa hồng ủy thác 2%/giá trị hàng thực nhập và thuế GTGT khấu trừ tính 10%. Các chi phí và thuế trong quá trình nhập khẩu công ty PVH chi trả hộ, sau đó thu lại từ Công ty A. Công ty PVH còn tồn 4.000 USD bằng TGNH, TG ghi sổ: 18.500 VND/USD. Tỷ giá xuất theo phương pháp NT-XT (ĐVT 1.000)
1
|
Công ty A ứng trước tiền cho công ty PVH bằng tiền mặt
|
93.000,00
| |||
Qui ra ngoại tệ (USD)
|
5.000,00
| ||||
Công ty PVH dùng tiền mặt mua ngoại tệ gửi trực tiếp vào ngân hàng để mở L/C nhập khẩu hàng trị giá 5.000 USD. TGGD: 18,6 (1000VND/USD).
| |||||
>Tại Công ty nhận ủy thác PVH
|
1a/N1111
|
93.000,00
| |||
C131(A)
|
93.000,00
| ||||
1b/N144
|
93.000,00
| ||||
C1111
|
93.000,00
| ||||
>Tại Công ty thương mại A
| |||||
1/N331(PVH)
|
93.000,00
| ||||
C1111
|
93.000,00
| ||||
2
|
Công ty PVH đã nhập hàng và giao thẳng cho Công ty thương mại A tại cảng trị giá (USD)
|
5.000,00
| |||
đã nộp hộ thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% bằng tiền gửi
| |||||
và chi hộ cho Công ty A bằng tiền mặt về tiền vận chuyển hàng hóa
|
330,00
| ||||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,64
| ||||
>Tại Công ty nhận ủy thác PVH
| |||||
5000x18,70+4660+9786
|
2a/N131(A)
|
107.446,00
| |||
N635
|
200,00
| ||||
C331(NXK)
|
93.200,00
| ||||
C3333
|
4.660,00
| ||||
C33312
|
9.786,00
| ||||
2b/N3333
|
4.660,00
| ||||
N33312
|
9.786,00
| ||||
C1121
|
14.446,00
| ||||
2c/N131(A)
|
330,00
| ||||
C1111
|
330,00
| ||||
>Tại Công ty thương mại A
| |||||
5000x18,64+4660+9786+330/1,1
|
2/N156
|
98.160,00
| |||
N133
|
9.816,00
| ||||
5000x18,60+4660+9786+330
|
C331(PVH)
|
107.776,00
| |||
C515
|
200,00
| ||||
4
|
Công ty PVH nhận giấy báo Nợ Ngân hàng thanh toán cho NXK theo phương thức L/C (USD)
|
5.000,00
| |||
trả hộ phí ngân hàng cho công ty thương mại A (USD)
|
75,00
| ||||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,65
| ||||
>Tại Công ty nhận ủy thác PVH
| |||||
5000x18,64
|
4a/N331(NXK)
|
93.200,00
| |||
C144
|
93.000,00
| ||||
C515
|
200,00
| ||||
4b/N131(A)
|
1.398,75
| ||||
75x18,50
|
C1122
|
1.387,50
| |||
C515
|
11,25
| ||||
4c/C007
|
75
| ||||
5
|
Công ty PVH nhận tiền qua ngân hàng về các khoản từ công ty thương mại A, gồm: nộp hộ thuế, chi phí và hoa hồng
| ||||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,66
| ||||
>Tại Công ty nhận ủy thác PVH
|
5a/N1121
|
2.052,60
| |||
2%*5000*18,66
|
C5113
|
1.866,00
| |||
C3331
|
186,60
| ||||
4660+9786+330+1398,75
|
5b/N1121
|
16.174,75
| |||
C131(A)
|
16.174,75
| ||||
>Tại Công ty thương mại A
| |||||
75x18,66
|
5a/N156
|
1.399,50
| |||
C331(PVH)
|
1.399,50
| ||||
5000x2%x18,66
|
5b/N156
|
1.866,00
| |||
N133
|
186,60
| ||||
C331(PVH)
|
2.052,60
| ||||
5c/N331(PVH)
|
16.174,75
| ||||
C1121
|
16.174,75
| ||||
Cộng SPS trong kỳ
|
641.850,95
|
641.850,95
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét