Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 19,20- KTTC

Bài 19
Công ty xây lắp PMD thi công công trình N bao gồm 3 hạng mục công trình N1, N2 và N3                                                                                                        

*Việc thanh toán với bên giao thầu tính theo khối lượng xây lắp hoàn thành bàn giao thực tế theo từng hạng mục công trình,

*Việc thực hiện việc máy thi công không tổ chức kế toán riêng.

* Số dư đầu kỳ trên TK 154 - công trình N1 là (1.000đ) 500.000,00

*Nhận trước tiền của Giao thầu M về Công trình N1 trên TK 131 (M) là 250.000,00

Trong kỳ, phát sinh các nghiệp vụ dưới đây:




1
Tổng hợp PXK vật liệu thi công công trình N





*Tại HM N1
300.000,00
1/N621 N1
300.000,00


*Tại HM N2
400.000,00
N621 N2
400.000,00


*Tại HM N3
500.000,00
N621 N3
500.000,00




C152

1.200.000,00
2
Mua vật liệu chưa thanh toán ở Công ty P, chuyển đến chân các HMCT, giá mua chưa thuế GTGT 10%





*Tại HM N1
500.000,00
2/N621 N1
500.000,00


*Tại HM N2
600.000,00
N621 N2
600.000,00


*Tại HM N3
700.000,00
N621 N3
700.000,00




N133
180.000,00




C331 P

1.980.000,00
3
Xuất CCDC trong kho, loại phân bổ 2 lần, trên 12 tháng
40.000,00






3a/N242
40.000,00




C153

40.000,00









3b/N627 N
20.000,00




C242

20.000,00
4
Xuất dụng cụ, đồ dùng bảo hộ lao động trong kho, loại phân bổ 2 lần, trong năm
19.000,00






4a/N142
19.000,00




C153

19.000,00









4b/N627 N
9.500,00




C142

9.500,00
5
Xuất kho nhiên liệu sử dụng cho đội máy thi công Q
90.000,00






5/N623
90.000,00




C152

90.000,00
6
Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp thi công





*Tại HM N1
160.000,00
6/N622 N1
160.000,00


*Tại HM N2
200.000,00
N622 N2
200.000,00


*Tại HM N3
240.000,00
N622 N3
240.000,00




C334

600.000,00
7
Tính lương phải trả cho công nhân phục vụ thi công
36.000,00






7/N627
36.000,00




C334

36.000,00
8
Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý điều hành công trường
70.000,00






8/N627
70.000,00




C334

70.000,00
9
Tính lương phải trả cho công nhân điều khiển MTC
25.000,00






9/N623
25.000,00




C334

25.000,00
10
Trích các khoản BHXH 16%+BHYT 3%+KPCĐ 2%+BHTN 1% theo lương







10/N627
160.820,00




C3382

14.620,00



C3383

116.960,00



C3384

21.930,00



C3389

7.310,00
11
Trích khấu hao MTC
25.000,00






11/N623
25.000,00




C214

25.000,00
12
Trích khấu hao TSCĐ phục vụ công trường
19.080,00






12/N627
19.080,00




C214

19.080,00
13
Dịch vụ thuê ngoài chưa thanh toán giá mua gồm cả thuế GTGT 10% để





*Phục vụ công trường
25.300,00
13/N627
23.000,00


*Phục vụ xe máy thi công
16.500,00
N623
15.000,00




N133
3.800,00




C331

41.800,00
14
Thuê ngoài một số ca máy để thi công, giá mua chưa thuế GTGT 10%
28.000,00






14/N623
28.000,00




N133
2.800,00




C331

30.800,00
15
Chi phí bằng tiền mặt theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT 10% để





*Phục vụ công trường
16.500,00
15/N627
15.000,00


*Phục vụ xe máy thi công
3.300,00
N623
3.000,00




N133
1.800,00




C331

19.800,00
16
Thanh toán tạm ứng cho một đội thi công thepo phương thức nhận khoán, gồm





*Mua vật liệu chuyển thẳng đến HMCT N1, giá chưa thuế GTGT 10%
120.000,00
16/N621 N1
120.000,00


*Tính lương phải trả cho công nhân xây lắp HMCT N1
20.000,00
N622 N1
20.000,00




N133
12.000,00




C141

152.000,00
17
Phân bổ chi phí sử dụng MTC cho các HMCT N1, N2, N3 theo tiêu thức số lượng ca máy sử dụng





>Tổng hợp số ca máy sử dụng





*Tại HMCT N1
30,00




*Tại HMCT N2
50,00
17/N154 N1
44.640,00


*Tại HMCT N3
45,00
N154 N2
74.400,00


>Tổng chi phí sử dụng MTC
186.000,00
N154 N3
66.960,00


>Tổng số ca MTC
125,00
C623

186.000,00
18
Phân bổ chi phí SXC cho các HMCT N1, N2, N3 theo tiêu thức Chi phí nhân công trực tiếp





>Tổng hợp CPNCTT
620.000,00




*Tại HMCT N1
180.000,00
18/N154 N1
102.600,00


*Tại HMCT N2
200.000,00
N154 N2
114.000,00


*Tại HMCT N3
240.000,00
N154 N3
136.800,00


>Tổng chi phí SXC
353.400,00
C627

353.400,00
20
Kiểm kê vật liệu đã đưa vào chân công trình:





*Kỳ trước còn thừa của HMCT N1
24.000,00
20a/N621 N1
24.000,00


*Kỳ này còn thừa ở HMCT N3
30.000,00
C152

24.000,00



20b/N621 N3
(30.000,00)




C152

(30.000,00)
21
Cuối kỳ, tổng hợp chi phí trực tiếp







21a/N154 N1
1.124.000,0




C621 N1

944.000,00



C622 N1

180.000,00



21b/N154 N2
1.200.000,0




C621 N2

1.000.000,00



C622 N2

200.000,00



21c/N154 N3
1.410.000,0




C621 N3

1.170.000,00



C622 N3

240.000,00
22
Cuối kỳ, Công ty xây lắp PMD đã hoàn thành bàn giao toàn bộ HMCT N1cho bên giao thầu M





*Theo giá dự toán HMCT N1 của hợp đồng gồm cả thuế GTGT 10%
2.200.000,0




*Nhà giao thầu M đã chuyển khoản thanh toán ngay 70% giá trị hợp đồng sau khi đã tính trừ số ứng trước





*Công ty PMD tiến hành xác định kết quả - Lợi nhuận gộp của HMCT N1







22a/N131 M
2.200.000,0




C5112 N1

2.000.000,00



C3331

200.000,00



22b/N1121
1.290.000,




C131 M

1.290.000,00



22c/N632 N1
1.771.240,0




C154 N1

1.771.240,00



22d/N5112 N1
2.000.000,0




C911 N1

2.000.000,00



22e/N911 N1
1.771.240,0




C632 N1

1.771.240,00
23
Công ty PMD đã nhận được tiền thanh toán qua Ngân hàng của Bên giao thầu M, với nội dung





*Giữ lại 5% giá trị công trình để bảo hành

23/N1121
594.000,00


*Trích thưởng 2% giá trị công trình do đảm bảo thời gian quy định theo hợp đồng

C131 (M)

550.000,00

*Số còn lại đã nhận bằng chuyển khoản

C5112

44.000,00

Cộng SPS trong kỳ


18.432.680,
18.432.680,0


Bài 20

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét