Công ty xây lắp PMD thi công công trình N bao gồm 3 hạng mục công trình N1, N2 và N3
*Việc thanh toán với bên giao thầu tính theo khối lượng xây lắp hoàn thành bàn giao thực tế theo từng hạng mục công trình,
| |||||
*Việc thực hiện việc máy thi công không tổ chức kế toán riêng.
| |||||
* Số dư đầu kỳ trên TK 154 - công trình N1 là (1.000đ) 500.000,00
| |||||
*Nhận trước tiền của Giao thầu M về Công trình N1 trên TK 131 (M) là 250.000,00
| |||||
Trong kỳ, phát sinh các nghiệp vụ dưới đây:
| |||||
1
|
Tổng hợp PXK vật liệu thi công công trình N
| ||||
*Tại HM N1
|
300.000,00
|
1/N621 N1
|
300.000,00
| ||
*Tại HM N2
|
400.000,00
|
N621 N2
|
400.000,00
| ||
*Tại HM N3
|
500.000,00
|
N621 N3
|
500.000,00
| ||
C152
|
1.200.000,00
| ||||
2
|
Mua vật liệu chưa thanh toán ở Công ty P, chuyển đến chân các HMCT, giá mua chưa thuế GTGT 10%
| ||||
*Tại HM N1
|
500.000,00
|
2/N621 N1
|
500.000,00
| ||
*Tại HM N2
|
600.000,00
|
N621 N2
|
600.000,00
| ||
*Tại HM N3
|
700.000,00
|
N621 N3
|
700.000,00
| ||
N133
|
180.000,00
| ||||
C331 P
|
1.980.000,00
| ||||
3
|
Xuất CCDC trong kho, loại phân bổ 2 lần, trên 12 tháng
|
40.000,00
| |||
3a/N242
|
40.000,00
| ||||
C153
|
40.000,00
| ||||
3b/N627 N
|
20.000,00
| ||||
C242
|
20.000,00
| ||||
4
|
Xuất dụng cụ, đồ dùng bảo hộ lao động trong kho, loại phân bổ 2 lần, trong năm
|
19.000,00
| |||
4a/N142
|
19.000,00
| ||||
C153
|
19.000,00
| ||||
4b/N627 N
|
9.500,00
| ||||
C142
|
9.500,00
| ||||
5
|
Xuất kho nhiên liệu sử dụng cho đội máy thi công Q
|
90.000,00
| |||
5/N623
|
90.000,00
| ||||
C152
|
90.000,00
| ||||
6
|
Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp thi công
| ||||
*Tại HM N1
|
160.000,00
|
6/N622 N1
|
160.000,00
| ||
*Tại HM N2
|
200.000,00
|
N622 N2
|
200.000,00
| ||
*Tại HM N3
|
240.000,00
|
N622 N3
|
240.000,00
| ||
C334
|
600.000,00
| ||||
7
|
Tính lương phải trả cho công nhân phục vụ thi công
|
36.000,00
| |||
7/N627
|
36.000,00
| ||||
C334
|
36.000,00
| ||||
8
|
Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý điều hành công trường
|
70.000,00
| |||
8/N627
|
70.000,00
| ||||
C334
|
70.000,00
| ||||
9
|
Tính lương phải trả cho công nhân điều khiển MTC
|
25.000,00
| |||
9/N623
|
25.000,00
| ||||
C334
|
25.000,00
| ||||
10
|
Trích các khoản BHXH 16%+BHYT 3%+KPCĐ 2%+BHTN 1% theo lương
| ||||
10/N627
|
160.820,00
| ||||
C3382
|
14.620,00
| ||||
C3383
|
116.960,00
| ||||
C3384
|
21.930,00
| ||||
C3389
|
7.310,00
| ||||
11
|
Trích khấu hao MTC
|
25.000,00
| |||
11/N623
|
25.000,00
| ||||
C214
|
25.000,00
| ||||
12
|
Trích khấu hao TSCĐ phục vụ công trường
|
19.080,00
| |||
12/N627
|
19.080,00
| ||||
C214
|
19.080,00
| ||||
13
|
Dịch vụ thuê ngoài chưa thanh toán giá mua gồm cả thuế GTGT 10% để
| ||||
*Phục vụ công trường
|
25.300,00
|
13/N627
|
23.000,00
| ||
*Phục vụ xe máy thi công
|
16.500,00
|
N623
|
15.000,00
| ||
N133
|
3.800,00
| ||||
C331
|
41.800,00
| ||||
14
|
Thuê ngoài một số ca máy để thi công, giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
28.000,00
| |||
14/N623
|
28.000,00
| ||||
N133
|
2.800,00
| ||||
C331
|
30.800,00
| ||||
15
|
Chi phí bằng tiền mặt theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT 10% để
| ||||
*Phục vụ công trường
|
16.500,00
|
15/N627
|
15.000,00
| ||
*Phục vụ xe máy thi công
|
3.300,00
|
N623
|
3.000,00
| ||
N133
|
1.800,00
| ||||
C331
|
19.800,00
| ||||
16
|
Thanh toán tạm ứng cho một đội thi công thepo phương thức nhận khoán, gồm
| ||||
*Mua vật liệu chuyển thẳng đến HMCT N1, giá chưa thuế GTGT 10%
|
120.000,00
|
16/N621 N1
|
120.000,00
| ||
*Tính lương phải trả cho công nhân xây lắp HMCT N1
|
20.000,00
|
N622 N1
|
20.000,00
| ||
N133
|
12.000,00
| ||||
C141
|
152.000,00
| ||||
17
|
Phân bổ chi phí sử dụng MTC cho các HMCT N1, N2, N3 theo tiêu thức số lượng ca máy sử dụng
| ||||
>Tổng hợp số ca máy sử dụng
| |||||
*Tại HMCT N1
|
30,00
| ||||
*Tại HMCT N2
|
50,00
|
17/N154 N1
|
44.640,00
| ||
*Tại HMCT N3
|
45,00
|
N154 N2
|
74.400,00
| ||
>Tổng chi phí sử dụng MTC
|
186.000,00
|
N154 N3
|
66.960,00
| ||
>Tổng số ca MTC
|
125,00
|
C623
|
186.000,00
| ||
18
|
Phân bổ chi phí SXC cho các HMCT N1, N2, N3 theo tiêu thức Chi phí nhân công trực tiếp
| ||||
>Tổng hợp CPNCTT
|
620.000,00
| ||||
*Tại HMCT N1
|
180.000,00
|
18/N154 N1
|
102.600,00
| ||
*Tại HMCT N2
|
200.000,00
|
N154 N2
|
114.000,00
| ||
*Tại HMCT N3
|
240.000,00
|
N154 N3
|
136.800,00
| ||
>Tổng chi phí SXC
|
353.400,00
|
C627
|
353.400,00
| ||
20
|
Kiểm kê vật liệu đã đưa vào chân công trình:
| ||||
*Kỳ trước còn thừa của HMCT N1
|
24.000,00
|
20a/N621 N1
|
24.000,00
| ||
*Kỳ này còn thừa ở HMCT N3
|
30.000,00
|
C152
|
24.000,00
| ||
20b/N621 N3
|
(30.000,00)
| ||||
C152
|
(30.000,00)
| ||||
21
|
Cuối kỳ, tổng hợp chi phí trực tiếp
| ||||
21a/N154 N1
|
1.124.000,0
| ||||
C621 N1
|
944.000,00
| ||||
C622 N1
|
180.000,00
| ||||
21b/N154 N2
|
1.200.000,0
| ||||
C621 N2
|
1.000.000,00
| ||||
C622 N2
|
200.000,00
| ||||
21c/N154 N3
|
1.410.000,0
| ||||
C621 N3
|
1.170.000,00
| ||||
C622 N3
|
240.000,00
| ||||
22
|
Cuối kỳ, Công ty xây lắp PMD đã hoàn thành bàn giao toàn bộ HMCT N1cho bên giao thầu M
| ||||
*Theo giá dự toán HMCT N1 của hợp đồng gồm cả thuế GTGT 10%
|
2.200.000,0
| ||||
*Nhà giao thầu M đã chuyển khoản thanh toán ngay 70% giá trị hợp đồng sau khi đã tính trừ số ứng trước
| |||||
*Công ty PMD tiến hành xác định kết quả - Lợi nhuận gộp của HMCT N1
| |||||
22a/N131 M
|
2.200.000,0
| ||||
C5112 N1
|
2.000.000,00
| ||||
C3331
|
200.000,00
| ||||
22b/N1121
|
1.290.000,
| ||||
C131 M
|
1.290.000,00
| ||||
22c/N632 N1
|
1.771.240,0
| ||||
C154 N1
|
1.771.240,00
| ||||
22d/N5112 N1
|
2.000.000,0
| ||||
C911 N1
|
2.000.000,00
| ||||
22e/N911 N1
|
1.771.240,0
| ||||
C632 N1
|
1.771.240,00
| ||||
23
|
Công ty PMD đã nhận được tiền thanh toán qua Ngân hàng của Bên giao thầu M, với nội dung
| ||||
*Giữ lại 5% giá trị công trình để bảo hành
|
23/N1121
|
594.000,00
| |||
*Trích thưởng 2% giá trị công trình do đảm bảo thời gian quy định theo hợp đồng
|
C131 (M)
|
550.000,00
| |||
*Số còn lại đã nhận bằng chuyển khoản
|
C5112
|
44.000,00
| |||
Cộng SPS trong kỳ
|
18.432.680,
|
18.432.680,0
| |||
Bài 20
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét