Bµi 11
Trong tháng phát sinh:
| |||||
1
|
Chuyển khoản mua ngoại tệ gửi ở NH, sau đó làm thủ tục ký quỹ mở L/C để nhập hàng hóa A trị giá (USD)
|
10.000,00
|
1a/N1122
|
185.000,00
| |
*Theo TGmua (1000VND/USD)
|
18,50
|
C1121
|
185.000,00
| ||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,48
|
1b/N007
|
10 000
| ||
1c/N144
|
184.800,00
| ||||
N635
|
200,00
| ||||
C1122
|
185.000,00
| ||||
1d/C007
|
10 000
| ||||
2
|
Nhập kho hàng hoá A trị giá (USD)
|
10.000,00
|
2a/N156 A
|
184.600,00
| |
thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% chưa thanh toán.
|
C331
|
184.600,00
| |||
Chi phí nhập hàng 2.000 và thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt.
|
2b/N156
|
9.230,00
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,46
|
C3333
|
9.230,00
| ||
2c/N133
|
19.383,00
| ||||
C33312
|
19.383,00
| ||||
2d/N156
|
2.000,00
| ||||
N133
|
200,00
| ||||
C1111
|
2.200,00
| ||||
3
|
Nhận giấy báo Nợ đã thanh toán tiền hàng nhập khẩu lô hàng A bằng tiền ký quỹ và nộp các khoản thuế bằng VND.
|
3a/N331
|
184.600,00
| ||
N635
|
200,00
| ||||
C144
|
184.800,00
| ||||
3b/N3333
|
9.230,00
| ||||
N33312
|
19.383,00
| ||||
C1121
|
28.613,00
| ||||
4
|
Xuất bán toàn bộ lô hàng hoá A, chưa thu tiền giá bán chưa thuế 10% là
|
254.500,00
|
4a/N131
|
279.950,00
| |
Sau đó Khách hàng chuyển khoản trả nợ số còn lại sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% giá bán chưa thuế GTGT.
|
C511
|
254.500,00
| |||
Phí vận chuyển chưa thuế GTGT 10% thanh toán bằng tiền mặt.
|
400,00
|
C3331
|
25.450,00
| ||
4b/N632
|
195.830,00
| ||||
C156
|
195.830,00
| ||||
4c/N1121
|
277.150,50
| ||||
N635
|
2.799,50
| ||||
C131
|
279.950,00
| ||||
4d/N641
|
400,00
| ||||
N133
|
40,00
| ||||
C1111
|
440,00
| ||||
5
|
Nhận nhập khẩu uỷ thác cho Công ty M.
| ||||
Theo Giấy báo Có, nhạn của công ty M (USD)
|
15.000,00
|
5a/N1122
|
279.000,00
| ||
Nhận nhập khẩu uỷ thác cho Công ty M.
|
C131 (M)
|
279.000,00
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,60
|
5b/N007
|
15 000
| ||
Sau đó chuyển trả trước cho bên xuất khẩu (USD)
|
15.000,00
|
5c/N331 (NXK)
|
279.300,00
| ||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,62
|
C1122
|
279.000,00
| ||
C515
|
300,00
| ||||
5d/C007
|
15 000
| ||||
6
|
Doanh nghiệp nhận hàng là 1 thiết bị giao thẳng tại cảng cho công ty M, giá mua ( USD)
|
20.000,00
|
6a/N131 (M)
|
379.602,00
| |
thuế nhập khẩu 2%, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán
|
N635
|
450,00
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,63
|
C331 (NXK)
|
372.600,00
| ||
- Nhận hàng – 1 thiết bị giao thẳng tại cảng cho DN X, giá mua 20.000 USD, thuế nhập khẩu 2%, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán, TGTT 17.600 VND/USD.
|
C3333
|
7.452,00
| |||
6b/N131 (M)
|
38.005,20
| ||||
C33312
|
38.005,20
| ||||
7
|
Doanh nghiệp nhận giấy báo có của công ty M chuyển tiếp để trả nợ cho nhà XK (USD)
|
5.000,00
|
7a/N1122
|
93.200,00
| |
và phí uỷ thác chưa thuế GTGT 10%,là
|
120,00
|
C131 M
|
93.150,00
| ||
cùng với toàn bộ tiền VND để nộp thuế các loại
|
C515
|
50,00
| |||
Đồng thời, doanh nghiệp cũng nhận giấy báo Nợ thanh toán tiền hàng cho Nhà XK
|
7b/N1122
|
2.460,48
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,64
|
C511
|
2.236,80
| ||
C3331
|
223,68
| ||||
6. Nhận giấy báo có X chuyển tiếp 10.000 USD để trả nợ người bán + phí uỷ thác 100 USD + thuế GTGT 10%, và tiền VND để nộp thuế, TGTT 17.620 VND/USD. Cty P đã làm thủ tục thanh toán cho người bán nước ngoài: nhận giấy báo nợ NH, TGTT 17.540 VND/USD.
|
7c/N007
|
5 120
| |||
7d/N1121
|
45.457,20
| ||||
C131 (M)
|
45.457,20
| ||||
7e/N3333
|
7.452,00
| ||||
N33312
|
38.005,20
| ||||
C1121
|
45.457,20
| ||||
7f/N331 (NXK)
|
93.300,00
| ||||
C1122
|
93.200,00
| ||||
C515
|
100,00
| ||||
7g/C007
|
5 000
| ||||
Cộng SPS trong kỳ
|
2.811.228,08
|
2.811.228,08
|
Bµi 12
| |||||
1
|
Công ty N xuất khẩu trực tiếp lô hàng hóa, giá xuất kho
|
300.000,0
|
1a/N632
|
300.000,00
| |
hàng đã giao lên tàu, tiền chưa thu, giá bán (USD/FOB.HCM)
|
20.000,00
|
C156
|
300.000,00
| ||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,60
|
1b/N131 (NNK)
|
372.000,00
| ||
thuế XK
|
2%
|
C511
|
372.000,00
| ||
1c/N511
|
7.440,00
| ||||
C3333
|
7.440,00
| ||||
2
|
Công ty N gởi hàng hóa nhờ công ty M xuất ủy thác, giá xuất kho
|
200.000,00
| |||
công ty M, đã nhận hàng nhưng hàng còn chờ tại cảng, hợp đồng theo giá bán (USD/FOB.HCM,)
|
15.000,00
|
2/N157
|
200.000,00
| ||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,62
|
C156
|
200.000,00
| ||
2/N003
|
15 000 USD
| ||||
3
|
Công ty N nhận được giấy báo Có của ngân hàng về việc thu tiền của khách hàng ở nghiệp vụ 1, nội dung:
| ||||
*Thu tiền khách hàng qua ngân hàng (USD)
|
20.000,00
|
3a/N1122
|
370.152,90
| ||
Trừ phí ngân hàng chưa thuế GTGT 10% (USD)
|
100,00
|
C131 (NXK)
|
369.954,00
| ||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,61
|
C515
|
198,90
| ||
3b/N641
|
1.861,00
| ||||
N133
|
186,10
| ||||
C131 (NXK)
|
2.046,00
| ||||
C515
|
1,10
| ||||
3c/N007
|
19 890
| ||||
4
|
Công ty M chi tiền mặt (VND) để làm thủ tục xuất khẩu ủy thác (nghiệp vụ 2)
|
1.200,00
| |||
và rút TGNH (VND) để nộp thuế xuất khẩu thay cho công ty N
|
5.596,00
|
4a/N331 (N)
|
5.586,00
| ||
Hàng đã giao lên tàu, tiền chưa thu
|
C3388
|
5.586,00
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,63
|
4b/N3388
|
5.586,00
| ||
☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác):
|
C1121
|
5.586,00
| |||
4c/N331 (N)
|
1.200,00
| ||||
C1111
|
1.200,00
| ||||
4d/N131 (NNK)
|
279.300,00
| ||||
C331 (N)
|
279.300,00
| ||||
4e/C003
|
15 000 USD
| ||||
☻Hạch toán tại Công ty N (Đơn vị xuất khẩu uỷ thác):
| |||||
4a/N131 (M)
|
279.300,00
| ||||
C511
|
279.300,00
| ||||
4b/N511
|
5.586,00
| ||||
C3333
|
5.586,00
| ||||
4c/N641
|
1.200,00
| ||||
N3333
|
5.586,00
| ||||
C131 (M)
|
6.786,00
| ||||
4d/N632
|
200.000,00
| ||||
C157
|
200.000,00
| ||||
5
|
Công ty M nhận được giấy báo ngân hàng về xuất ủy thác cho N, nội dung:
| ||||
Thu tiền khách hàng (NNK) (USD)
|
15.000,00
|
5a/N1122
|
278.220,42
| ||
Trừ phí ngân hàng (công ty N chịu) chưa thuế GTGT 10%
|
60,00
|
N331 (N)
|
1.117,80
| ||
Ghi tăng TGNH công ty M (USD)
|
14.934,00
|
N133
|
111,78
| ||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,63
|
C131 (NNK)
|
279.300,00
| ||
☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác):
|
C515
|
150,00
| |||
5b/N007
|
14 934
| ||||
6
|
Công ty M và công ty N đối chiếu công nợ và thanh lý hợp đồng:
| ||||
*Công ty M chuyển ngoại tệ (USD)
|
14.934,00
|
6a/N331 (N)
|
279.300,00
| ||
sau khi trừ phí ngân hàng (Cty M xuất lại HĐơn chi phí cho công ty N)
|
N635
|
150,00
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,62
|
C1122
|
278.220,42
| ||
☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác):
|
C33311
|
111,78
| |||
(15000X18,62)
|
C331 (N)
|
1.117,80
| |||
(14934X18,63)
|
6b/C007
|
14 934
| |||
(10%X60X18,63)
|
6c/N1121
|
6.786,00
| |||
(60X18,63)
|
C331 (N)
|
6.786,00
| |||
6.796,00
|
6d/N1121
|
1.229,58
| |||
và tiền hoa hồng ủy thác xuất 40USD quy ra đồng VN TGGD : 18,63 (1 000 VND/USD), thuế suất GTGT hoa hồng 10%.
|
C511
|
1.117,80
| |||
Tất cả đã chuyển xong bằng TGNH.
|
C33311
|
111,78
| |||
Cộng SPS trong kỳ
|
2.601.899,58
|
2.601.899,58
| |||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét