Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

Lời giả 11,12-KTTC

Bµi 11

Trong tháng phát sinh:




1
Chuyển khoản mua ngoại tệ gửi ở NH, sau đó làm thủ tục ký quỹ mở L/C để nhập hàng hóa A trị giá (USD)
10.000,00
1a/N1122
185.000,00


*Theo TGmua (1000VND/USD)
18,50
C1121

185.000,00

*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,48
1b/N007
10 000




1c/N144
184.800,00




N635
200,00




C1122

185.000,00



1d/C007

10 000
2
Nhập kho hàng hoá A trị giá (USD)
10.000,00
2a/N156 A
184.600,00


thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% chưa thanh toán.

C331

184.600,00

Chi phí nhập hàng 2.000 và thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt.

2b/N156
9.230,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,46
C3333

9.230,00



2c/N133
19.383,00




C33312

19.383,00



2d/N156
2.000,00




N133
200,00




C1111

2.200,00
3
Nhận giấy báo Nợ đã thanh toán tiền hàng nhập khẩu lô hàng A bằng tiền ký quỹ và nộp các khoản thuế bằng VND.

3a/N331
184.600,00




N635
200,00




C144

184.800,00



3b/N3333
9.230,00




N33312
19.383,00




C1121

28.613,00
4
Xuất bán toàn bộ lô hàng hoá A, chưa thu tiền giá bán chưa thuế 10% là
254.500,00
4a/N131
279.950,00


Sau đó Khách hàng chuyển khoản trả nợ số còn lại sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% giá bán chưa thuế GTGT.

C511

254.500,00

Phí vận chuyển chưa thuế GTGT 10% thanh toán bằng tiền mặt.
400,00
C3331

25.450,00



4b/N632
195.830,00




C156

195.830,00



4c/N1121
277.150,50




N635
2.799,50




C131

279.950,00



4d/N641
400,00




N133
40,00




C1111

440,00
5
Nhận nhập khẩu uỷ thác cho Công ty M.





Theo Giấy báo Có, nhạn của công ty M (USD)
15.000,00
5a/N1122
279.000,00


Nhận nhập khẩu uỷ thác cho Công ty M.

C131 (M)

279.000,00

*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,60
5b/N007
15 000


Sau đó chuyển trả trước cho bên xuất khẩu (USD)
15.000,00
5c/N331 (NXK)
279.300,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,62
C1122

279.000,00



C515

300,00



5d/C007

15 000
6
Doanh nghiệp nhận hàng là 1 thiết bị giao thẳng tại cảng cho công ty M, giá mua ( USD)
20.000,00
6a/N131 (M)
379.602,00


thuế nhập khẩu 2%, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán

N635
450,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,63
C331 (NXK)

372.600,00

- Nhận hàng – 1 thiết bị giao thẳng tại cảng cho DN X, giá mua 20.000 USD, thuế nhập khẩu 2%, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán, TGTT 17.600 VND/USD.

C3333

7.452,00



6b/N131 (M)
38.005,20




C33312

38.005,20
7
Doanh nghiệp nhận giấy báo có của công ty M chuyển tiếp để trả nợ cho nhà XK (USD)
5.000,00
7a/N1122
93.200,00


và phí uỷ thác chưa thuế GTGT 10%,là
120,00
C131 M

93.150,00

cùng với toàn bộ tiền VND để nộp thuế các loại

C515

50,00

Đồng thời, doanh nghiệp cũng nhận giấy báo Nợ thanh toán tiền hàng cho Nhà XK

7b/N1122
2.460,48


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,64
C511

2.236,80



C3331

223,68

6. Nhận giấy báo có X chuyển tiếp 10.000 USD để trả nợ người bán + phí uỷ thác 100 USD + thuế GTGT 10%, và tiền VND để nộp thuế, TGTT 17.620 VND/USD. Cty P đã làm thủ tục thanh toán cho người bán nước ngoài: nhận giấy báo nợ NH, TGTT 17.540 VND/USD.

7c/N007
5 120




7d/N1121
45.457,20




C131 (M)

45.457,20



7e/N3333
7.452,00




N33312
38.005,20




C1121

45.457,20



7f/N331 (NXK)
93.300,00




C1122

93.200,00



C515

100,00



7g/C007
5 000


Cộng SPS trong kỳ


2.811.228,08
2.811.228,08


Bµi 12
1
Công ty N xuất khẩu trực tiếp lô hàng hóa, giá xuất kho
300.000,0
1a/N632
300.000,00


hàng đã giao lên tàu, tiền chưa thu, giá bán (USD/FOB.HCM)
20.000,00
C156

300.000,00

*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,60
1b/N131 (NNK)
372.000,00


thuế XK
2%
C511

372.000,00



1c/N511
7.440,00




C3333

7.440,00
2
Công ty N gởi hàng hóa nhờ công ty M xuất ủy thác, giá xuất kho
200.000,00




công ty M, đã nhận hàng nhưng hàng còn chờ tại cảng, hợp đồng theo giá bán (USD/FOB.HCM,)
15.000,00
2/N157
200.000,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,62
C156

200.000,00









2/N003
15 000 USD

3
Công ty N nhận được giấy báo Có của ngân hàng về việc thu tiền của khách hàng ở nghiệp vụ 1, nội dung:





*Thu tiền khách hàng qua ngân hàng (USD)
20.000,00
3a/N1122
370.152,90


Trừ phí ngân hàng  chưa thuế GTGT 10% (USD)
100,00
C131 (NXK)

369.954,00

*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,61
C515

198,90



3b/N641
1.861,00




N133
186,10




C131 (NXK)

2.046,00



C515

1,10



3c/N007
19 890

4
Công ty M chi tiền mặt (VND) để làm thủ tục xuất khẩu ủy thác (nghiệp vụ 2)
1.200,00




và rút TGNH (VND) để nộp thuế xuất khẩu thay cho công ty N
5.596,00
4a/N331 (N)
5.586,00


Hàng đã giao lên tàu, tiền chưa thu

C3388

5.586,00

*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,63
4b/N3388
5.586,00


☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác):

C1121

5.586,00



4c/N331 (N)
1.200,00




C1111

1.200,00



4d/N131 (NNK)
279.300,00




C331 (N)

279.300,00



4e/C003
15 000 USD


☻Hạch toán tại Công ty N (Đơn vị xuất khẩu uỷ thác):







4a/N131 (M)
279.300,00




C511

279.300,00



4b/N511
5.586,00




C3333

5.586,00



4c/N641
1.200,00




N3333
5.586,00




C131 (M)

6.786,00



4d/N632
200.000,00




C157

200.000,00
5
Công ty M nhận được giấy báo ngân hàng về xuất ủy thác cho N, nội dung:





Thu tiền khách hàng (NNK) (USD)
15.000,00
5a/N1122
278.220,42


Trừ phí ngân hàng (công ty N chịu) chưa thuế GTGT 10%
60,00
N331 (N)
1.117,80


Ghi tăng TGNH công ty M (USD)
14.934,00
N133
111,78


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,63
C131 (NNK)

279.300,00

☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác):

C515

150,00



5b/N007
14 934

6
Công ty M và công ty N đối chiếu công nợ và thanh lý hợp đồng:





*Công ty M chuyển ngoại tệ (USD)
14.934,00
6a/N331 (N)
279.300,00


sau khi trừ phí ngân hàng (Cty M xuất lại HĐơn chi phí cho công ty N)

N635
150,00


*Theo TGGD (1000VND/USD)
18,62
C1122

278.220,42

☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác):

C33311

111,78

(15000X18,62)

C331 (N)

1.117,80

(14934X18,63)

6b/C007

14 934

(10%X60X18,63)

6c/N1121
6.786,00


(60X18,63)

C331 (N)

6.786,00

6.796,00
6d/N1121
1.229,58


và tiền hoa hồng ủy thác xuất 40USD quy ra đồng VN TGGD : 18,63 (1 000 VND/USD), thuế suất GTGT hoa hồng 10%.

C511

1.117,80

Tất cả đã chuyển xong bằng TGNH.

C33311

111,78

Cộng SPS trong kỳ


2.601.899,58
2.601.899,58

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét