Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

KTTC- Bài tập 19- CPSX

Bài tập 19 Một doanh nghiệp có tình hình sản xuất sản phẩm như sau
Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm theo qui trình công nghệ 2 giai đoạn: Giai đoạn 1 sản xuất ra bán thành phẩm; giai đoạn 2 sử dụng bán thành phẩm của giai đoạn 1 để sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. Doanh nghiệp tổ chức 2 phân xưởng sản xuất chính: PX 1 thực hiện công đoạn 1; PX2 thực hiện công đoạn 2.
Tình hình chi phí và kết quả sản xuất như sau (ĐVT: 1.000đ)
Tài liệu 1:






Đối tượng chịu chi phí
              PX1
              PX2


Loại chi phí
Trực tiếp
Quản lý
Trực tiếp
Quản lý
Cộng

1, Vật liệu chính
200.000



200.000

2. Vật liệu phụ
7.800
1.220
44.160
441,600
53.622

3. Tiền lương
52.000
30.000
73.600
18.400,000
174.000

4. Các khoản trích theo lương
11.440
6.600
16.192
4.048,000
38.280

5. Khấu hao TSCĐ

63.700

7.102,400
70.802

6. Chi phí khác bằng tiền mặt

36.280

920,000
37.200

Cộng
271.240
137.800
133.952
30.912,000
573.904

Tài liệu 2:

PX1 hoàn thành 5.200 bán thành phẩm E: nhập kho 1.200 BTP, chuyển 4.000 BTP "E" cho PX2. Cuối kỳ còn dở dang 800 bán thành phẩm, được đánh giá theo chi phí vật liệu chính sử dụng. Biết rằng: đầu kỳ còn dở dang, trị giá 10.000


Tài liệu 3:

PX2 hoàn thành 3.200 bán thành phẩm, gồm nhập kho 2.200 và tiêu thụ tại xưởng 1.000. Cuối kỳ còn sản phẩm dở dang, được đánh giá theo mức độ hoàn thành 60%. Biết rằng: đầu kỳ không còn dở dang.


Yêu cầu

1/ Định khoản các nghiệp vụ tập hợp, kết chuyển chi phí và tính giá thành bán thành phẩm và sản phẩm sau từng giai đoạn theo phương pháp phân bước (kiểu tuần tự và kiểu song song)

2/ Vẽ sơ đồ TK

3/ Lập phiếu tính giá thành sản phẩm hoàn chỉnh



Lời giải Bài tập số 19

A. Kế toán tại PX1





I/ Trường hợp Kế toán sản phẩm hoàn thành có phải tính giá thành BTP (Tuần tự)
1> Nhập kho 1 200BTP
Nợ TK 155BTP


90.240,0



CTK154 PX1



90.240,0


*Vật liệu chính
=(10000+200000)x1200/(5200+800)=
42.000,0


*Vật liệu phụ
=(0+7800)x1200/5200=

1.800,0


*CPNCTT
=(0+52000+11440)x1200/5200=
14.640,0


CPSXC
=(0+137800)x1200/5200=

31.800,0
2> Chuyển xuồng PX2: 4 000BTP
Nợ TK 154 PX2

300.800,0



CTK154 PX1



300.800,


*Vật liệu chính
=(10000+200000)x4000/(5200+800)=
140.000,


*Vật liệu phụ
=(0+7800)x4000/5200=

6.000,0


*CPNCTT
=(0+52000+11440)x4000/5200=
48.800,0


CPSXC
=(0+137800)x4000/5200=

106.000,


II/ Trường hợp Kế toán sản phẩm hoàn thành không phải tính giá thành BTP (Song song)
1> Nhập kho 1 200BTP
Nợ TK 155BTP


90.240,0



CTK154 PX1



90.240,


=(10000+200000)x 1200/6000+(52000+11440+137800)x1200/5200
2> Chuyển xuồng PX2: 4 000BTP




a> Chưa hoàn thành 800BTP tại PX2






Nợ TK 154 PX2

60.160,0



CTK154 PX1



60.160,


=(10000+200000)x 800/6000+(52000+11440+137800)x800/5200
b> Nhập kho 2200 sản phẩm tại PX2






Nợ TK 155 spHC

165.440,0



CTK154 PX1



165.440,


=(10000+200000)x 2200/6000+(52000+11440+137800)x2200/5200
c> Tiêu thụ 1 000 sản phẩm tại PX2






Nợ TK 632 spHC

75.200,0



CTK154 PX1



75.200,


=(10000+200000)x 1000/6000+(52000+11440+137800)x1000/5200


B. Kế toán tại PX2





I/ Trường hợp Kế toán sản phẩm hoàn thành có phải tính giá thành BTP (Tuần tự)
1> Nhập kho 2 200BTP
Nợ TK 155BTP
98.560,0



Có TK154 PX2

98.560,


*Vật liệu chính




*Vật liệu phụ
=(0+44160)x2200/(800x60%+3200)=
26.400,


*CPNCTT
=(0+73600+16192)x2200/(800x60%+3200)=
53.680,


CPSXC
=(0+30912)x2200/(800x60%+3200)=
18.480,
2> Tiêu thụ spHC PX2: 1 000sp
Nợ TK 632 PX2

44.800,0



Có TK154 PX2

44.800,


*Vật liệu chính




*Vật liệu phụ
=(0+44160)x1000/(800x60%+3200)=
12.000,


*CPNCTT
=(0+73600+16192)x1000/(800x60%+3200)=
24.400,


CPSXC
=(0+30912)x1000/(800x60%+3200)=
8.400,0


II/ Trường hợp Kế toán sản phẩm hoàn thành không phải tính giá thành BTP (Song song)

1> Nhập kho 2 200spHC
Nợ TK 155BTP


         98.560,0



CTK154 PX1



    98.560,0


=(44160+73600+16192+30912)x2200/(800x60%+3200)=
    98.560,0
2> Tiêu thụ tại PX2: 1 000sp





a> Chưa hoàn thành 800BTP tại PX2






Nợ TK 632spHC

         44.800,0



CTK154 PX1



    44.800,0


=(44160+73600+16192+30912)x1000/(800x60%+3200)=
    44.800,0
Bảng tính Giá thành spHC (phương pháp song song)
3200sp

K mục chi phí
Trong kỳ
Cuối kỳ
Giá thành spHC
Tại PX1
Tại PX2
Tại PX1
Tại PX2
Tổng Z
Z1spHC
A
2'
3
4=2x800
/4000
5=3x800x
60%/
3680
6=(1+2
+3-4-5)
8=7/
3200
1/CPNVLTT
146.000,0
44.160,0
29.200,0
5.760,0
155.200,0
48,5
*Chính
140.000,0
-
28.000,0
-
112.000,0
35,0
*Phụ
6.000,0
44.160,0
1.200,0
5.760,0
43.200,0
13,5
2/CPNCTT
48.800,0
89.792,0
9.760,0
11.712,0
117.120,0
36,6
3/CPSXC
106.000,0
30.912,0
21.200,0
4.032,0
111.680,0
34,9
Cộng
300.800,0
164.864,0
60.160,0
21.504,0
384.000,0
120,0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét