Bài tập 16
Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tính hình sau: (ĐVT: 1.000 đ)
| |||||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhận đươc Vật liệu K về nhập kho:
| ||||||||||||
*
|
Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: 40.000kg x 25/kg
| ||||||||||||
*
|
Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá trị thanh toán
| ||||||||||||
*
|
Chi phí thu mua phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 2.000
| ||||||||||||
2
|
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH H, đang dùng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp, nguyên giá 800,000 đã khấu hao 50.000 được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 10% là 670.000 để nhận về TSCĐVH "F", dùng vào hoạt động chế biến sản phẩm, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 750.000. Hai bên đã thanh toán cho nhau bằng chuyển khoản.
| ||||||||||||
3
|
Doanh nghiệp mua trả chậm một TSCĐHH "L" đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm:
| ||||||||||||
*
|
Giá trả ngay gồm cả thuế GTGT10% là 660.000
| ||||||||||||
*
|
Lãi trả sau là 30.000
| ||||||||||||
*
|
Doanh nghiệp đã trả lần đầu khi nhận TSCĐ là 132.000 bằng chuyển khoản
| ||||||||||||
4
|
Doanh nghiệp nhập kho Vật liệu "S" do bên bán chuyển đến:
| ||||||||||||
*
|
Theo hóa đơn: Số lượng 20.000kg, giá chưa thuế GTGT 10% là 30/kg
| ||||||||||||
*
|
Số lượng thực nhập thiếu 100kg, chưa rõ nguyên nhân
| ||||||||||||
*
|
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng tiền mặt là 2.000
| ||||||||||||
5
|
Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng H, trị giá 25.000USD, thuế nhập khẩu 4%, thuế tiêu thụ đặc biệt là 50%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho bên bán. Được biết tỷ giá giao dịch thực tế là 20.500đ/USD. Doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp thuế các loại bằng VND
| ||||||||||||
6
|
Tài liệu về các nghiệp vụ chi phí sản xuất phát sinh như sau:
| ||||||||||||
PX sản xuất Chính
|
PX sản xuất Phụ
| ||||||||||||
Loại chi phí
|
Sản xuất
|
Quản lý
|
Sản xuất
|
Quản lý
|
Cộng
| ||||||||
1, Vật liệu chính xuất kho, trị giá
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
1.920.000
| ||||||||
2. Vật liệu phụ xuất kho, trị giá
|
96.000
|
5.760
|
3.840
|
240
|
105.840
| ||||||||
3, Nhiên liệu mua ngoài đã thanh toán bằng tiền gửi
|
-
|
-
|
61.440
|
-
|
61.440
| ||||||||
4, Phụ tùng thay thế xuất kho
|
-
|
3.456
|
3.090
|
-
|
6.546
| ||||||||
5, CCDC (phân bổ 1 lần)
|
-
|
5.760
|
3.000
|
8.760
| |||||||||
6. Tiền lương phải trả
|
384.000
|
22.800
|
15.000
|
3.600
|
425.400
| ||||||||
7. Các khoản trích theo lương phải nộp
|
88.320
|
5.244
|
3.450
|
828
|
97.842
| ||||||||
8. Khấu hao TSCĐ
|
13.824
|
558
|
14.382
| ||||||||||
9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất
|
23.040
|
-
|
-
|
-
|
23.040
| ||||||||
10, Tiền điện phải trả
|
16.128
|
1.158
|
17.286
| ||||||||||
11 Tiền mặt
|
9.216
|
360
|
9.576
| ||||||||||
Cộng
|
2.511.360
|
82.188
|
86.820
|
9.744
|
2.690.112
| ||||||||
7
|
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất phụ:
| ||||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho Phân xưởng sản xuất chính là
|
51.000,0
| |||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận quản lý là
|
3.000,0
| |||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận bán hàng là
|
10.376,0
| |||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện sử dụng tại Phân xưởng sản xuất phụ
|
1.224,0
| |||||||||||
8
|
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất chính:
| ||||||||||||
*
|
Số sản phẩm hoàn thành nhập kho là
|
1.200
| |||||||||||
*
|
Số sản phẩm hoàn thành đã tiêu thụ tại xưởng là là
|
600
| |||||||||||
*
|
Số sản phẩm chưa hoàn thành, còn dở dang được đánh giá theo chi phí
nguyên vật liệu chính là |
120
| |||||||||||
9
|
Doanh nghiệp trích các khoản trừ vào lương tháng này
| ||||||||||||
10
|
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp BHXH lên cơ quan quản lý theo chế độ
| ||||||||||||
11
|
Doanh nghiệp tính BHXH chi trả thay lương cho lao động bị ốm đau, trị giá
|
6.000
| |||||||||||
12
|
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả lương kỳ này
| ||||||||||||
YÊU CẦU
| |||||||||||||
1/ Định khoản
| |||||||||||||
2/ Lập Phiếu tính giá thành sản phẩm sản xuất chính
| |||||||||||||
3/ Vẽ sơ đồ kế toán tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung tại Phân xưởng sản xuất chính
| |||||||||||||
Bài tập 17
Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tính hình sau: (ĐVT: 1.000 đ)
| |||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhận đươc Vật liệu P về cùng hóa đơn mua hàng:
| ||||||||||
*
|
Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: 11.000kg x 15/kg
| ||||||||||
*
|
Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá trị thanh toán
| ||||||||||
*
|
Chi phí thu mua phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 2.200
| ||||||||||
2
|
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH B, đang dùng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp, nguyên giá 760,000 đã khấu hao 40.000 được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 10% là 770.000 để nhận về TSCĐVH "G", dùng vào hoạt động chế biến sản phẩm, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 650.000. Hai bên đã thanh toán cho nhau bằng chuyển khoản.
| ||||||||||
3
|
Doanh nghiệp mua trả chậm một TSCĐHH "R" đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm:
| ||||||||||
*
|
Giá trả ngay gồm cả thuế GTGT10% là 440.000
| ||||||||||
*
|
Lãi trả sau là 20.000
| ||||||||||
*
|
Doanh nghiệp đã trả lần đầu khi nhận TSCĐ là 162.500 bằng chuyển khoản
| ||||||||||
4
|
Doanh nghiệp nhập kho Vật liệu M do bên bán chuyển đến:
| ||||||||||
*
|
Theo hóa đơn: Số lượng 16.000kg, giá chưa thuế GTGT 10% là 30/kg
| ||||||||||
*
|
Số lượng thực nhập thiếu 100kg, chưa rõ nguyên nhân
| ||||||||||
*
|
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng tiền mặt là 1.760
| ||||||||||
5
|
Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng H, trị giá 30.000USD, thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho bên bán. Được biết tỷ giá giao dịch thực tế là 20.550đ/USD. Doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp thuế các loại bằng VND
| ||||||||||
6
|
Tài liệu về các nghiệp vụ chi phí sản xuất phát sinh như sau:
| ||||||||||
PX sản xuất Chính
|
PX sản xuất Phụ
| ||||||||||
Loại chi phí
|
Sản xuất
|
Quản lý
|
Sản xuất
|
Quản lý
|
Cộng
| ||||||
1, Vật liệu chính xuất kho, trị giá
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
3.840.000
| ||||||
2. Vật liệu phụ xuất kho, trị giá
|
192.000
|
11.520
|
7.680
|
480
|
211.680
| ||||||
3, Nhiên liệu mua ngoài đã thanh toán bằng tiền gửi
|
-
|
-
|
122.880
|
-
|
122.880
| ||||||
4, Phụ tùng thay thế xuất kho
|
-
|
6.912
|
6.180
|
-
|
13.092
| ||||||
5, CCDC (phân bổ 1 lần)
|
-
|
11.520
|
6.000
|
17.520
| |||||||
6. Tiền lương phải trả
|
768.000
|
45.600
|
30.000
|
7.200
|
850.800
| ||||||
7. Các khoản trích theo lương phải nộp
|
176.640
|
10.488
|
6.900
|
1.656
|
195.684
| ||||||
8. Khấu hao TSCĐ
|
27.648
|
1.116
|
28.764
| ||||||||
9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất
|
46.080
|
-
|
-
|
-
|
46.080
| ||||||
10, Tiền điện phải trả
|
32.256
|
2.316
|
34.572
| ||||||||
11 Tiền mặt
|
18.432
|
720
|
19.152
| ||||||||
Cộng
|
5.022.720
|
164.376
|
173.640
|
19.488
|
5.380.224
| ||||||
7
|
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất phụ:
| ||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho Phân xưởng sản xuất chính là
| ||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận quản lý là
| ||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận bán hàng là
| ||||||||||
*
|
Tổng số Kw điện sử dụng tại Phân xưởng sản xuất phụ
| ||||||||||
8
|
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất chính
| ||||||||||
*
|
Số sản phẩm hoàn thành nhập kho là
| ||||||||||
*
|
Số sản phẩm hoàn thành đã tiêu thụ tại xưởng là là
| ||||||||||
*
|
Số sản phẩm chưa hoàn thành, còn dở dang được đánh giá theo chi phí
nguyên vật liệu chính là | ||||||||||
9
|
Doanh nghiệp trích các khoản trừ vào lương tháng này
| ||||||||||
10
|
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp BHXH lên cơ quan quản lý theo chế độ
| ||||||||||
11
|
Doanh nghiệp tính BHXH chi trả thay lương cho lao động bị ốm đau, trị giá
| ||||||||||
12
|
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả lương kỳ này
| ||||||||||
YÊU CẦU
| |||||||||||
1/ Định khoản
| |||||||||||
2/ Vẽ sơ đồ kế toán Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sản xuất Phụ (TK 154- SXP)
| |||||||||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét