Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

KTTC- Bài tập 16,17- CPSX

Bài tập 16





Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tính hình sau: (ĐVT: 1.000 đ)


1
Doanh nghiệp nhận đươc Vật liệu K về nhập kho:


*
Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: 40.000kg x 25/kg


*
Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá trị thanh toán


*
Chi phí thu mua phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 2.000


2
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH H, đang dùng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp, nguyên giá 800,000 đã khấu hao 50.000 được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 10% là 670.000 để nhận về TSCĐVH  "F", dùng vào hoạt động chế biến sản phẩm, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 750.000. Hai bên đã thanh toán cho nhau bằng chuyển khoản.


3
Doanh nghiệp mua trả chậm một TSCĐHH "L" đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm:


*
Giá trả ngay gồm cả thuế GTGT10% là 660.000


*
Lãi trả sau là 30.000


*
Doanh nghiệp  đã trả lần đầu khi nhận TSCĐ là 132.000 bằng chuyển khoản


4
Doanh nghiệp nhập kho Vật liệu "S" do bên bán chuyển đến:


*
Theo hóa đơn: Số lượng 20.000kg, giá chưa thuế GTGT 10% là 30/kg


*
Số lượng thực nhập thiếu 100kg, chưa rõ nguyên nhân


*
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng tiền mặt là 2.000


5
Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng H, trị giá 25.000USD, thuế nhập khẩu 4%, thuế tiêu thụ đặc biệt là 50%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho bên bán. Được biết tỷ giá giao dịch thực tế là 20.500đ/USD. Doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp thuế các loại bằng VND


6
Tài liệu về các nghiệp vụ chi phí sản xuất phát sinh như sau:


PX sản xuất Chính
PX sản xuất Phụ


Loại chi phí
Sản xuất
Quản lý
Sản xuất
Quản lý
Cộng

1, Vật liệu chính xuất kho, trị giá
1.920.000
-
-
-
1.920.000

2. Vật liệu phụ xuất kho, trị giá
96.000
5.760
3.840
240
105.840

3, Nhiên liệu mua ngoài đã thanh toán bằng tiền gửi
-
-
61.440
-
61.440

4, Phụ tùng thay thế xuất kho
-
3.456
3.090
-
6.546

5, CCDC (phân bổ 1 lần)
-
5.760

3.000
8.760

6. Tiền lương phải trả
384.000
22.800
15.000
3.600
425.400

7. Các khoản trích theo lương phải nộp
88.320
5.244
3.450
828
97.842

8. Khấu hao TSCĐ

13.824

558
14.382

9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất
23.040
-
-
-
23.040

10, Tiền điện phải trả

16.128

1.158
17.286

11 Tiền mặt

9.216

360
9.576

Cộng
2.511.360
82.188
86.820
9.744
2.690.112


7
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất phụ:



*
Tổng số Kw điện cung cấp cho Phân xưởng sản xuất chính là
   51.000,0


*
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận quản lý 
     3.000,0


*
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận bán hàng là
   10.376,0


*
Tổng số Kw điện sử dụng tại Phân xưởng sản xuất phụ
     1.224,0


8
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất chính:



*
Số sản phẩm hoàn thành nhập kho là
1.200


*
Số sản phẩm hoàn thành đã tiêu thụ tại xưởng là là
600


*
Số sản phẩm chưa hoàn thành, còn dở dang được đánh giá theo chi phí
 nguyên vật liệu chính là
120


9
Doanh nghiệp trích các khoản trừ vào lương tháng này



10
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp BHXH lên cơ quan quản lý theo chế độ



11
Doanh nghiệp tính BHXH chi trả thay lương cho lao động bị ốm đau, trị giá
6.000


12
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả lương kỳ này




YÊU CẦU




1/ Định khoản




2/ Lập Phiếu tính giá thành sản phẩm sản xuất chính




3/ Vẽ sơ đồ kế toán tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung tại Phân xưởng sản xuất chính















Bài tập 17

Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tính hình sau: (ĐVT: 1.000 đ)
1
Doanh nghiệp nhận đươc Vật liệu P về cùng hóa đơn mua hàng:
*
Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: 11.000kg x 15/kg
*
Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá trị thanh toán
*
Chi phí thu mua phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 2.200
2
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH B, đang dùng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp, nguyên giá 760,000 đã khấu hao 40.000 được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 10% là 770.000 để nhận về TSCĐVH  "G", dùng vào hoạt động chế biến sản phẩm, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 650.000. Hai bên đã thanh toán cho nhau bằng chuyển khoản.
3
Doanh nghiệp mua trả chậm một TSCĐHH "R" đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm:
*
Giá trả ngay gồm cả thuế GTGT10% là 440.000
*
Lãi trả sau là 20.000
*
Doanh nghiệp  đã trả lần đầu khi nhận TSCĐ là 162.500 bằng chuyển khoản
4
Doanh nghiệp nhập kho Vật liệu M do bên bán chuyển đến:
*
Theo hóa đơn: Số lượng 16.000kg, giá chưa thuế GTGT 10% là 30/kg
*
Số lượng thực nhập thiếu 100kg, chưa rõ nguyên nhân
*
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng tiền mặt là 1.760
5
Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng H, trị giá 30.000USD, thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho bên bán. Được biết tỷ giá giao dịch thực tế là 20.550đ/USD. Doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp thuế các loại bằng VND
6
Tài liệu về các nghiệp vụ chi phí sản xuất phát sinh như sau:

PX sản xuất Chính
PX sản xuất Phụ


Loại chi phí
Sản xuất
Quản lý
Sản xuất
Quản lý
Cộng

1, Vật liệu chính xuất kho, trị giá
3.840.000
-
-
-
3.840.000

2. Vật liệu phụ xuất kho, trị giá
192.000
11.520
7.680
480
211.680

3, Nhiên liệu mua ngoài đã thanh toán bằng tiền gửi
-
-
122.880
-
122.880

4, Phụ tùng thay thế xuất kho
-
6.912
6.180
-
13.092

5, CCDC (phân bổ 1 lần)
-
11.520

6.000
17.520

6. Tiền lương phải trả
768.000
45.600
30.000
7.200
850.800

7. Các khoản trích theo lương phải nộp
176.640
10.488
6.900
1.656
195.684

8. Khấu hao TSCĐ

27.648

1.116
28.764

9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất
46.080
-
-
-
46.080

10, Tiền điện phải trả

32.256

2.316
34.572

11 Tiền mặt

18.432

720
19.152

Cộng
5.022.720
164.376
173.640
19.488
5.380.224


7
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất phụ:

*
Tổng số Kw điện cung cấp cho Phân xưởng sản xuất chính là

*
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận quản lý 

*
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận bán hàng là

*
Tổng số Kw điện sử dụng tại Phân xưởng sản xuất phụ

8
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất chính

*
Số sản phẩm hoàn thành nhập kho là

*
Số sản phẩm hoàn thành đã tiêu thụ tại xưởng là là

*
Số sản phẩm chưa hoàn thành, còn dở dang được đánh giá theo chi phí
 nguyên vật liệu chính là

9
Doanh nghiệp trích các khoản trừ vào lương tháng này

10
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp BHXH lên cơ quan quản lý theo chế độ

11
Doanh nghiệp tính BHXH chi trả thay lương cho lao động bị ốm đau, trị giá

12
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả lương kỳ này


YÊU CẦU


1/ Định khoản


2/ Vẽ sơ đồ kế toán Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sản xuất Phụ (TK 154- SXP)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét