Bài 13
Công ty VAD có 2 chi nhánh A và B kinh doanh có tổ chức kế toán riêng, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, thuế GTGT khấu trừ (tỷ lệ 10%). Trong tháng có tình hình kinh doanh như sau: (ĐVT 1.000đ)
1
|
Công ty chi tiền mặt cấp vốn cho Chi nhánh A 500.000,00
| ||||
Và Công ty cấp vốn cho Chi nhánh B 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá 700.000,00
| |||||
đã hao mòn 70.000,00
| |||||
> Kế toán tại công ty VAD:
| |||||
a/N1361A
|
500.000,00
| ||||
C1111
|
500.000,00
| ||||
b/N1361B
|
630.000,00
| ||||
N214
|
70.000,00
| ||||
C211
|
700.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh A:
| |||||
N1111
|
500.000,00
| ||||
C411
|
500.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh B:
| |||||
N211
|
700.000,00
| ||||
C214
|
70.000,00
| ||||
C411
|
630.000,00
| ||||
2
|
Công ty VAD lập “Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ" cho Chi nhánh A, giá hàng giá xuất kho
|
150.000,00
| |||
giá bán nội bộ chưa thuế
|
170.000,00
| ||||
> Kế toán tại công ty VAD:
|
N157
|
150.000,00
| |||
C156
|
150.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh A:
|
N156
|
170.000,00
| |||
C336 (VAD)
|
170.000,00
| ||||
3
|
Công ty VAD trả thay hoá đơn khoản nợ tháng trước về mua CCDC cho Chi nhánh B theo giá mua chưa thuế GTGT 10%
|
80.000,00
| |||
bằng tiền gửi
| |||||
> Kế toán tại công ty VAD:
|
N1368(B)
|
88.000,00
| |||
C1121
|
88.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh B:
|
N331
|
88.000,00
| |||
C336 (VAD)
|
88.000,00
| ||||
4
|
Theo lệnh công ty VAD, Chi nhánh A chuyển cho Chi nhánh B lô hàng hóa giá bán chưa thuế trên hoá đơn
|
100.000,00
| |||
giá xuất kho
|
82.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh A:
|
a/N1368(VAD)
|
110.000,00
| |||
C512
|
100.000,00
| ||||
C3331
|
10.000,00
| ||||
b/N632
|
82.000,00
| ||||
C156
|
82.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh B:
|
N156
|
100.000,00
| |||
N133
|
10.000,00
| ||||
C336 (VAD)
|
110.000,00
| ||||
Có TK 336(Cty)
| |||||
> Kế toán tại công ty VAD:
|
N1368(B)
|
110.000,00
| |||
C336 (A)
|
110.000,00
| ||||
5
|
Chi nhánh B chuyển khoản trả Vốn khấu hao sử dụng TSCĐ cho công ty VAD
|
50.000,00
| |||
> Kế toán tại Chi nhánh B:
|
N411
|
50.000,00
| |||
C1121
|
50.000,00
| ||||
> Kế toán tại công ty VAD:
|
N1121
|
50.000,00
| |||
C1361(B)
|
50.000,00
| ||||
6
|
Chi nhánh A bán hết hàng (nhận ở nghiệp vụ 2) thu bằng tiền gửi, theo giá bán gồm cả thuế GTGT 10%
|
187.000,00
| |||
> Kế toán tại Chi nhánh A:
|
a/N1121
|
187.000,00
| |||
C511
|
170.000,00
| ||||
C3331
|
17.000,00
| ||||
b/N632
|
170.000,00
| ||||
C156
|
170.000,00
| ||||
7
|
Chi nhánh A lập bảng kê hàng bán (nhận ở nghiệp vụ 2) gởi công ty VAD và công ty VAD đã lập hoá đơn gởi Chi nhánh A. Công ty cũng đã xử lý hàng thiếu nguyên nhân do xuất nhầm, tiến hành điều chỉnh sổ sách.
| ||||
> Kế toán tại công ty VAD:
| |||||
a/N1368(A)
|
187.000,00
| ||||
C512
|
170.000,00
| ||||
C3331
|
17.000,00
| ||||
b/N632
|
150.000,00
| ||||
C157
|
150.000,00
| ||||
> Kế toán tại Chi nhánh A:
| |||||
N133
|
17.000,00
| ||||
C632
|
17.000,00
| ||||
Cộng SPS trong kỳ
|
4.119.000,
|
4.119.000,
| |||
Bài 14
Công ty NDP kế toán HTK theo KKTX, kê khai và nộp thuế GTGT khấu trừ. Số dư đầu tháng 12/00 của một sô tài khoản liên quan như sau:
>TK1122
|
8000 USD X18,70
| ||||
>TK131 (Công ty X, Dư Có)
|
2000 USD X18,68
| ||||
>TK131 (Công ty Y, Dư Nợ trong 3 tháng)
|
4000 USD X18,69
| ||||
>TK331 (Công ty Z, Dư Có) (1.000đ)
|
60.000,00
| ||||
>TK311
|
6000 USD X18,68
| ||||
>TK341
|
15000 USD X18,65
| ||||
tính giá xuất ngoại tệ theo phương pháp nhập trước, xuất trước.
| |||||
Trong tháng 12/00 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
| |||||
1
|
Công ty XYZ xuất kho hàng hóa bán cho công ty X, theo giá XK là
|
53.798,4
| |||
với giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% (USD)
|
3.630,00
|
1a/N632
|
53.798,40
| ||
Công ty X đã nhận được hàng và chấp nhận thanh toán.
|
C156
|
53.798,40
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,71
|
1b/N131(X)
|
67.857,30
| ||
18,68*2000+(3630-2000)*18,71
|
N635
|
60,00
| |||
C511
|
61.743,00
| ||||
C3331
|
6.174,30
| ||||
2
|
Công ty Y thanh toán số ngoại tệ còn nợ bằng TGNH.
| ||||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,71
| ||||
2a/N1122
|
74.840,00
| ||||
C131 (Y)
|
74.760,00
| ||||
C515
|
80,00
| ||||
2b/N007
|
4 000
| ||||
3
|
Công ty thanh toán khoản nợ cho Công ty Z bằng TGNH (USD) là
|
3.000,00
| |||
số còn lại bằng VND
|
3a/N331(Z)
|
60.000,00
| |||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,72
|
C1122
|
56.100,00
| ||
C515
|
60,00
| ||||
(3000X18,70)(NT-XT)
|
C1121
|
3.840,00
| |||
3b/C007
|
3 000
| ||||
4
|
Công ty NDP điều chỉnh số dư các tài khoản có gốc ngoại tệ và xử lý chênh lệch tỷ giá do điều chỉnh.
| ||||
*Theo TGGD (1000VND/USD)
|
18,72
|
4a/N1122
|
140,00
| ||
C4131
|
140,00
| ||||
4b/N131
|
-
| ||||
C4131
|
-
| ||||
4c/N4131
|
240,00
| ||||
C311
|
240,00
| ||||
4d/N4131
|
1.050,00
| ||||
C341
|
1.050,00
| ||||
4e/N4131
|
-
| ||||
C331
|
-
| ||||
4f/N635
|
1.150,00
| ||||
C4131
|
1.150,00
| ||||
Cộng SPS trong kỳ
|
259.135,7
|
259.135,7
| |||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét