Bài số 31
| |
Công ty N có tình hình hoạt động khác như sau
| |
1
|
Doanh nghiệp nhận được quà tặng, gồm:
|
*
|
1 TSCĐHH đưa vào kinh doanh: 25.000.000đ
|
*
|
Một số vật liệu nhập kho, trị giá 15.000.000đ
|
2
|
Thanh lý TSCĐHH C, đang dùng trong hoạt động sản xuất, nguyên giá 450,000.000đ đã khấu hao 430.000.000đ. Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt là 2.000.000đ. Giá trị thu hồi đã chuyển qua ngân hàng là 32.000.000đ.
|
3
|
Do nguồn năng lượng điện bất ổn định, một số sản phẩm đang trong quá trình chế biến bị hư hỏng, không thể khắc phục, tính vào chi phí bất thường, trị giá 20.000.000đ
|
4
|
Do những lý do khách quan, doanh nghiệp phải bồi thường một hợp đồng kinh tế, trị giá
30.000.000đ, đã phải chi trả bằng tiền ký quỹ ngắn hạn trên tài khoản phong tỏa ở ngân hàng |
5
|
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH K, đang dùng trong bán hàng, nguyên giá 250.000.000đ,
đã khấu hao 30.000.000đ, được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 5% là 240.000.000đ; để nhận về TSCĐVH H, dùng vào hoạt động chế biến sp, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 200.000.000đ, hai bên đã thanh toán cho nhau bằng chuyển khoản.
|
6
|
Chuyển TSCĐHH Q đang dùng trong chế biến để đầu tư vào công ty liên kết P. Theo giá ghi sổ: nguyên giá 1.800.000.000đ, đã khâu hao 200.000.000đ; theo giá chấp thuận 1.630.000.000đ
|
7
|
Do phía đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế với doanh nghiệp nên đã đền bù thiệt hại cho
doanh nghiệp, theo đó doanh nghiệp đã được chuyển trừ khoản nhận ký qũy dài hạn trên tài khoản phong tỏa ở ngân hàng, trị giá 40.000.000đ.
|
8
|
Doanh nghiệp lập dự phòng cháy nổ cho hoạt động kinh doanh, trị giá 20.000.000đ
|
9
|
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển thu nhập và chi phí liên quan để xác định kết quả kinh doanh
|
Yêu cầu
| |
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, theo phương pháp tính Thuế GTGTKT và phương pháp KKTX HTK
| |
2, Vẽ sơ đồ TK
| |
3. Mở sổ Cái TK 211.
|
Bài số 32
| |
Công ty H có tình hình hoạt động tài chính và hoạt động khác như sau
| |
1
|
Doanh nghiệp thu lãi tiền gửi ngân hàng nhập vào tiền gốc, trị giá 25.000.000đ
|
2
|
Doanh nghiệp góp vốn liên doanh theo hợp đồng gửi chuyên gia : tổng giá trị vốn được ghi nhận là 150.000.000đ, trong đó, dùng để tính trả cho chuyên gia bao gồm cả trích nộp 22% theo lương là 122.000.000đ; số còn lại đưa vào thu nhập chung
|
3
|
Doanh nghiệp trả nợ qua tiền gửi ngân hàng cho bên bán vật liệu theo phương thức trả chậm, với trị giá 55.000.000đ, trong đó tiền lãi phân bổ kỳ này tương ứng là 5.000.000đ.
|
4
|
Doanh nghiệp trích trước lãi vay dài hạn kỳ này vào chi phí tài chính, trị giá 20.000.000đ
|
5
|
Doanh nghiệp trích trước lãi thuê TSCĐ theo phương thức thuê tài chính kỳ này
vào chi phí tài chính, trị giá 20.000.000đ |
6
|
Doanh nghiệp nộp tiền phạt vi phạm qui tắc đô thị, bằng tiền mặt, số tiền 8.000.000đ
|
7
|
Doanh nghiệp quyết định xử lý số tiền mặt thiếu quỹ tháng trước như sau: Thủ quỹ bồi thường 2.000.000đ và đã trừ vào lương; số còn lại tính vào chi phí bất thường 8.000.000đ
|
8
|
Doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán các phí ngân hàng theo thông báo của
Ngân hàng, trị giá 2.000.000đ |
9
|
Doanh nghiệp thu nợ tiền bán sản phẩm theo phương thức trả góp, với tổng số tiền mặt
nhập quỹ là 34.000.000đ, trong đó tiền lãi trả chậm là 4.000.000đ |
10
|
Kế toán phân bổ Trái phiếu chiết khấu 25.000.000đ và lãi trái phiếu phải trả kỳ này tính vào chi phí tài chính là 45.000.000đ
|
11
|
Tập hợp chi phí thanh lý và nhượng bán TSCĐHH phát sinh trong kỳ gồm: Tiền mặt 3.000.000đ; thanh toán tạm ứng 1.500.000đ và tiền gửi ngân hàng 4.500.000đ
|
12
|
Tổng hợp thu tiền thanh lý và nhượng bán TSCĐ kỳ này theo giá chưa thuế GTGT10% là 185.000.000đ
|
13
|
Tổng hợp biên bản thanh lý và nhượng bán TSCĐ phát sinh kỳ này, với nguyên giá 450.000.000đ, giá trị hao mòn lũy kế là 350.000.000đ
|
14
|
Doanh nghiệp nhận được thông báo của các công ty Con, Công ty liên doanh đồng kiểm soát, Công ty liên kết về lợi nhuận được phân phối kỳ này trị giá 320.000.000đ
|
15
|
Tập hợp chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến tổ chức các hoạt động đầu tư vào các công ty Con, Công ty liên doanh đồng kiểm soát, Công ty liên kết phát sinh gồm: Tiền mặt 20.000.000đ; tiền lương 25.000.000đ, 22% trích theo lương; thanh toán tạm ứng 14.500.000đ và tiền gửi ngân hàng 15.000.000đ
|
16
|
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển thu nhập và chi phí liên quan để xác định kết quả kinh doanh
|
Yêu cầu
| |
1, Định khoản các nghiệp vụ phát sinh, theo phương pháp tính Thuế GTGTKT và phương pháp KKTX HTK
| |
2, Vẽ sơ đồ TK
|
Lời giải Bài tập 32
1/N1121
|
25,00
|
11/N811
|
9,00
| ||
C515
|
25,00
|
C1111
|
3,00
| ||
2/N222
|
150,00
|
C141
|
1,50
| ||
C334
|
100,00
|
C1121
|
4,50
| ||
C338
|
22,00
|
12/N131
|
203,50
| ||
C515
|
28,00
|
C711
|
185,00
| ||
3a/N331
|
55,00
|
C3331
|
18,50
| ||
C1121
|
55,00
|
13/N214
|
350,00
| ||
3b/N635
|
5,00
|
N811
|
100,00
| ||
C142
|
5,00
|
C211
|
450,00
| ||
4/N635
|
20,00
|
14/N138
|
320,00
| ||
C335
|
20,00
|
C515
|
320,00
| ||
5/N635
|
20,00
|
15/N635
|
80,50
| ||
C315
|
20,00
|
C1111
|
20,00
| ||
6/N811
|
8,00
|
C334
|
25,00
| ||
C1111
|
8,00
|
C338
|
5,50
| ||
7/N334
|
2,00
|
C141
|
14,50
| ||
N811
|
8,00
|
C1121
|
15,50
| ||
C1381
|
10,00
|
16a/N515
|
377,00
| ||
8/N635
|
2,00
|
N711
|
185,00
| ||
C1121
|
2,00
|
C911
|
562,00
| ||
9a/N1111
|
34,00
|
16b/N911
|
322,50
| ||
C131
|
34,00
|
C635
|
197,50
| ||
9b/N3387
|
4,00
|
C811
|
125,00
| ||
C515
|
4,00
|
16c/N911
|
239,50
| ||
10/N635
|
70,00
|
C421
|
239,50
| ||
C335
|
45,00
|
Cộng SPS
|
2.590,00
|
2.590,00
| |
C3432
|
25,00
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét