Bài tập 18
|
|
|
|
|
Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tính hình sau: (ĐVT: 1.000 đ)
|
|
|
1
|
Doanh nghiệp nhận đươc Vật liệu P về cùng hóa đơn mua hàng:
|
|
|
*
|
Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: 9.000kg x 12/kg
|
|
|
*
|
Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá mua chưa thuế GTGT
|
|
|
*
|
Chi phí thu mua phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 1.800
|
|
|
2
|
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH Q, đang dùng trong bán hàng, nguyên giá 350,000 đã khấu hao 30,000, tỷ lệ khấu hao 18%/năm, được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 5% là 300.000; để nhận về TSCĐVH N, dùng vào hoạt động chế biến sản phẩm, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 210.000. Hai bên đã thanh toán cho nhau bằng tiền gửi.
|
|
|
3
|
Doanh nghiệp mua trả chậm một TSCĐHH đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm:
|
|
|
*
|
Giá trả ngay gồm cả thuế GTGT10% là 165.000
|
|
|
*
|
Lãi trả sau là 7.425
|
|
|
*
|
Doanh nghiệp đã trả lần đầu khi nhận hàng là 43.000 bằng chuyển khoản
|
|
|
4
|
Doanh nghiệp nhập kho Vật liệu M do bên bán chuyển đến:
|
|
|
*
|
Theo hóa đơn: Số lượng 12.000kg, giá chưa thuế GTGT 10% là 24/kg
|
|
|
*
|
Số lượng thực nhập thiếu 100kg, chưa rõ nguyên nhân
|
|
|
*
|
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng tiền mặt là 1.820
|
|
|
5
|
Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng H, trị giá 20.000USD, thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho bên bán. Được biết tỷ giá giao dịch thực tế là 20.440đ/USD. Doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp thuế các loại bằng VND
|
|
|
6
|
Tài liệu về các nghiệp vụ chi phí sản xuất phát sinh như sau:
|
|
PX sản xuất Chính
|
PX sản xuất Phụ
|
|
|
Loại chi phí
|
Sản xuất
|
Quản lý
|
Sản xuất
|
Quản lý
|
Cộng
|
|
1, Vật liệu chính xuất kho, trị giá
|
3.200.000
|
|
|
|
3.200.000
|
|
2. Vật liệu phụ xuất kho, trị giá
|
160.000
|
9.600
|
6.400
|
400
|
176.400
|
|
3, Nhiên liệu mua ngoài đã thanh toán bằng tiền gửi
|
-
|
-
|
102.400
|
-
|
102.400
|
|
4, Phụ tùng thay thế xuất kho
|
-
|
5.760
|
5.150
|
-
|
10.910
|
|
5, CCDC (phân bổ 1 lần)
|
-
|
9.600
|
|
5.000
|
14.600
|
|
6. Tiền lương phải trả
|
640.000
|
38.000
|
25.000
|
6.000
|
709.000
|
|
7. Các khoản trích theo lương phải nộp
|
147.200
|
8.740
|
5.750
|
1.380
|
163.070
|
|
8. Khấu hao TSCĐ
|
|
23.040
|
|
930
|
23.970
|
|
9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất
|
38.400
|
-
|
-
|
-
|
38.400
|
|
10, Tiền điện phải trả
|
|
26.880
|
|
1.930
|
28.810
|
|
11 Tiền mặt
|
|
15.360
|
|
600
|
15.960
|
|
Cộng
|
4.185.600
|
136.980
|
144.700
|
16.240
|
4.483.520
|
|
|
7
|
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất phụ:
|
|
|
|
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho Phân xưởng sản xuất chính là
|
92.000
|
|
|
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận quản lý là
|
3.500
|
|
|
*
|
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận bán hàng là
|
11.793
|
|
|
*
|
Tổng số Kw điện sử dụng tại Phân xưởng sản xuất phụ
|
1.800
|
|
|
8
|
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất chính:
|
|
|
|
*
|
Số sản phẩm hoàn thành nhập kho là
|
2.000
|
|
|
*
|
Số sản phẩm hoàn thành đã tiêu thụ tại xưởng là là
|
1.000
|
|
|
*
|
Số sản phẩm chưa hoàn thành, còn dở dang được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu chính là
|
200
|
|
|
9
|
Doanh nghiệp trích các khoản trừ vào lương tháng này
|
|
|
|
10
|
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp BHXH lên cơ quan quản lý theo chế độ
|
|
|
|
11
|
Doanh nghiệp tính BHXH chi trả thay lương cho lao động bị ốm đau, trị giá
|
10.000
|
|
|
12
|
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả lương kỳ này
|
|
|
|
|
YÊU CẦU
|
|
|
|
|
1/ Định khoản
|
|
|
|
|
2/ Vẽ sơ đồ kế toán Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sản xuất Phụ (TK 154 –SXP)
|
|
|
| | | | | | | | | | | | |
|
Bài số 20
|
|
Phương pháp tính giá thành theo Tỷ lệ
|
|
|
|
Tình hình sản xuất nhóm sản phẩm có 2 loại N1 và N2 tại một Doanh nghiệp như sau
|
I Về định mức giá thành của 01 sản phẩm N1 và N2 (ĐVT 1.000đ)
|
|
|
Khoản mục chi phí
|
N1
|
N2
|
|
|
|
1. CPNVLTT
|
40.000
|
65.000
|
2. CPNCTT
|
11.900
|
19.040
|
3. CPSXC
|
28.100
|
35.960
|
Cộng
|
80.000
|
120.000
|
II
|
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
|
114.474.348
|
1. Nguyên liệu, vật liệu xuất kho
|
66.330.000
|
2. Tiền lương phải trả cho nhân công trực tiếp
|
13.237.521
|
3. Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng
|
5.295.008
|
4. Các khoản trích theo lương theo chế độ
|
3.891.831
|
5. Dịch vụ thuê ngoài chưa thanh toán
|
6.719.988
|
6. Khấu hao TSCĐ dùng trong phân xưởng
|
15.000.000
|
7. Chi khác bằng tiền
|
4.000.000
|
III Kết quả sản xuất
8. Số sản phẩm hoàn thành, nhập kho
Sp N1 là
|
400
|
Sp N2 là
|
500
|
9. Số sản phẩm còn dở dang, mức độ hoàn thành 50%
Sp N1 là
|
100
|
Sp N2 là
|
120
|
(Đánh giá theo phương pháp ước lượng. Chi phí NVL chuyển ngay từ đầu qui trình sản xuất )
IV Yêu cầu:
* Định khoản
* Lập phiếu tính giá thành sản phẩm
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét