Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

KTTC- Bài tập 17, 20- CPSX

Bài tập 18






Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp KKTXHTK, tính thuế GTGTKT, có tính hình sau: (ĐVT: 1.000 đ)


1
Doanh nghiệp nhận đươc Vật liệu P về cùng hóa đơn mua hàng:


*
Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: 9.000kg x 12/kg


*
Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá mua chưa thuế GTGT


*
Chi phí thu mua phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 1.800


2
Doanh nghiệp đưa TSCĐHH Q, đang dùng trong bán hàng, nguyên giá 350,000 đã khấu hao 30,000, tỷ lệ khấu hao 18%/năm, được chấp nhận với giá chưa thuế GTGT 5% là 300.000; để nhận về TSCĐVH N, dùng vào hoạt động chế biến sản phẩm, theo giá chưa thuế GTGT 10% là 210.000. Hai bên đã thanh toán cho nhau bằng tiền gửi.


3
Doanh nghiệp mua trả chậm một TSCĐHH đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm:


*
Giá trả ngay gồm cả thuế GTGT10% là 165.000


*
Lãi trả sau là 7.425


*
Doanh nghiệp  đã trả lần đầu khi nhận hàng là 43.000 bằng chuyển khoản


4
Doanh nghiệp nhập kho Vật liệu M do bên bán chuyển đến:


*
Theo hóa đơn: Số lượng 12.000kg, giá chưa thuế GTGT 10% là 24/kg


*
Số lượng thực nhập thiếu 100kg, chưa rõ nguyên nhân


*
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng tiền mặt là 1.820


5
Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng H, trị giá 20.000USD, thuế nhập khẩu 20%, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp chưa thanh toán tiền cho bên bán. Được biết tỷ giá giao dịch thực tế là 20.440đ/USD. Doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp thuế các loại bằng VND


6
Tài liệu về các nghiệp vụ chi phí sản xuất phát sinh như sau:

PX sản xuất Chính
PX sản xuất Phụ


Loại chi phí
Sản xuất
Quản lý
Sản xuất
Quản lý
Cộng

1, Vật liệu chính xuất kho, trị giá
3.200.000



3.200.000

2. Vật liệu phụ xuất kho, trị giá
160.000
9.600
6.400
400
176.400

3, Nhiên liệu mua ngoài đã thanh toán bằng tiền gửi
-
-
102.400
-
102.400

4, Phụ tùng thay thế xuất kho
-
5.760
5.150
-
10.910

5, CCDC (phân bổ 1 lần)
-
9.600

5.000
14.600

6. Tiền lương phải trả
640.000
38.000
25.000
6.000
709.000

7. Các khoản trích theo lương phải nộp
147.200
8.740
5.750
1.380
163.070

8. Khấu hao TSCĐ

23.040

930
23.970

9. Trích trước lương nghỉ phép của công nhân sản xuất
38.400
-
-
-
38.400

10, Tiền điện phải trả

26.880

1.930
28.810

11 Tiền mặt

15.360

600
15.960

Cộng
4.185.600
136.980
144.700
16.240
4.483.520


7
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất phụ:



*
Tổng số Kw điện cung cấp cho Phân xưởng sản xuất chính là
        92.000


*
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận quản lý 
          3.500


*
Tổng số Kw điện cung cấp cho bộ phận bán hàng là
        11.793


*
Tổng số Kw điện sử dụng tại Phân xưởng sản xuất phụ
          1.800


8
Kết quả sản xuất tại phân xưởng sản xuất chính:



*
Số sản phẩm hoàn thành nhập kho là
2.000


*
Số sản phẩm hoàn thành đã tiêu thụ tại xưởng là là
1.000


*
Số sản phẩm chưa hoàn thành, còn dở dang được đánh giá theo chi phí
 nguyên vật liệu chính là
200


9
Doanh nghiệp trích các khoản trừ vào lương tháng này



10
Doanh nghiệp chuyển khoản nộp BHXH lên cơ quan quản lý theo chế độ



11
Doanh nghiệp tính BHXH chi trả thay lương cho lao động bị ốm đau, trị giá
10.000


12
Doanh nghiệp xuất tiền mặt chi trả lương kỳ này




YÊU CẦU




1/ Định khoản




2/ Vẽ sơ đồ kế toán Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sản xuất Phụ (TK 154 –SXP)
















Bài số 20

Phương pháp tính giá thành theo Tỷ lệ



 Tình hình sản xuất nhóm sản phẩm có 2 loại N1 và N2 tại một Doanh nghiệp như sau

I                   Về định mức giá thành của 01 sản phẩm N1 và N2 (ĐVT 1.000đ)     



Khoản mục
 chi phí
N1
N2



1. CPNVLTT
40.000
65.000
2. CPNCTT
11.900
19.040
3. CPSXC
28.100
35.960
Cộng
80.000
120.000

                                                                                                                               
II
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
114.474.348
1. Nguyên liệu, vật liệu xuất kho
66.330.000
2. Tiền lương phải trả cho nhân công trực tiếp
  13.237.521  
3. Tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng
    5.295.008   
4. Các khoản trích theo lương theo chế độ
    3.891.831  
5. Dịch vụ thuê ngoài chưa thanh toán
6.719.988
6. Khấu hao TSCĐ dùng trong phân xưởng
15.000.000
7. Chi khác bằng tiền
4.000.000

III                 Kết quả sản xuất                                                                                  
8. Số sản phẩm hoàn thành, nhập kho                                                                      
Sp N1 là
400
Sp N2 là
500

9. Số sản phẩm còn dở dang, mức độ hoàn thành 50%                                             
Sp N1 là
100
Sp N2 là
120

(Đánh giá theo phương pháp ước lượng. Chi phí NVL chuyển ngay từ đầu qui trình sản xuất )                                                                                                                
IV Yêu cầu:
*                   Định khoản                                                                                          
*                   Lập phiếu tính giá thành sản phẩm                                                       

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét