Thứ Bảy, 6 tháng 10, 2012

KTTC- Bài tập 57- Báo cáo

Bài tập 57.  BÀI TẬP VỀ NHÀ         
Số dư đầu kỳ của các tài khoản như sau (ĐVT:1.000đ)

TT
SH
Tiền
TT
SH
Tiền
TT
SH
Tiền
1
111
        20 000     
15
414
      120 000     
29
112
    1 500 000     
2
311
    1 200 000     
16
131
      260 000     
30
138
      530 000     
3
141
      120 000     
17
155
    1 320 000     
31
142
        80 000     
4
152
    2 500 000     
18
153
      150 000     
32
154
      100 000     
5
211
    7 270 000     
19
214
    1 120 000     
33
331
    1 200 000     
6
431
      200 000     
20
333
      400 000     
34
334
      120 000     
7
335
        60 000     
21
411
    6 960 000     
35
421
    1 800 000     
8
413
      670 000     
22
133
0
36
515
0
9
622
0
23
222
0
37
635
0
10
338
0
24
811
0
38
821
0
11
632
0
25
621
0
39
415
0
12
511
0
26
627
0
40
911
0
13
441
0
27
642
0



14
241
0
28
641
0




Trong kỳ, có các nghiệp vụ phát sinh dưới đây
1. Nhập kho nguyên liệu, vật liệu chính, trị giá 1.200.000, giá chưa thuế TTĐB 15%, đã thanh toán bằng tiền gửi
2. Nhập kho vật liệu phụ, trị giá 120.000, giá chưa thuế GTGT 5%, chưa thanh toán cho bên bán
3. Nhập kho CCDC, trị giá 40.000, giá chưa thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi
4. Thu hồi khoản phải thu khác bằng tiền mặt là 530.000
5. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi, số tiền 260.000
6. Xuất quĩ, chi tạm ứng cho một nhân viên, số tiền 25.000
7. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho người bán 1.200.000
8. Góp vốn liên doanh bằng một TSCĐHH còn mới, nguyên giá 140.000, hội đồng liên doanh chấp nhận giá 152.000
9. Xuất kho nguyên liệu, vật liệu chính để chế biến sản phẩm, trị giá 1.200.000
10. Xuất kho vật liệu phụ, trị giá 180.000 dùng cho:
- Chế biến sản phẩm 120.000
- Quản lý phân xưởng      40.000
- Quản lý doanh nghiệp 20.000
11. Dụng cụ nhỏ xuất dùng, loại phân bổ 1 lần, trị giá 25.000 cho:
- Quản lý phân xưởng      12.000
- Quản lý doanh nghiệp  5.000
- Hoạt động bán hàng   8.000
12. Tổng số tiền lương thực tế phải thanh toán cho công nhân viên là 240.000, phân bổ cho:
- Chế biến sản phẩm 150.000
- Quản lý phân xưởng      30.000
- Quản lý doanh nghiệp 50.000
- Hoạt động bán hàng   10.000
13. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ qui định vào chi phí
14. Trích khấu hao TSCĐ vào các hoạt động, trị giá 170.000 cho:
- Quản lý phân xưởng      100.000
- Quản lý doanh nghiệp   50.000
- Hoạt động bán hàng      20.000
15. Trích trước chi phí sửa chữa TSCĐ là 40.000, phân bổ cho:
- Quản lý phân xưởng      20.000

- Quản lý doanh nghiệp   12.000
- Hoạt động bán hàng        8.000
16. Trong kỳ, doanh nghiệp đã nhập kho toàn bộ sản phẩm, số lượng 2.500 sản phẩm; không có sản phẩm dở dang cuối kỳ
17. Xuất kho 2.200 sản phẩm (trong số vừa hoàn thành nhập kho) để bán. Giá 1 sản phẩm là 1.100, giá chưa thuế TTĐB 20%; trong đó đã thu bằng tiền gửi 80%, thu bằng tiền mặt 20%
18.Xuất tiền mặt nộp thuế TTĐB và các khoản thuế còn phải nộp đầu kỳ
19. Trích quỹ phát triển kinh doanh để bổ sung vào nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản là 120.000
20. Mua một TSCĐHH, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 800.000; chi phí phát sinh trước khi sử dụng bằng tiền gửi là 120.000
21.Các khoản chi bằng tiền mặt, trị giá 150.000, tính vào:
- Quản lý doanh nghiệp   90.000
- Hoạt động bán hàng        60.000
22. Thanh toán tiền tạm ứng, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp 25.000
23. Phân bổ tiền thuê văn phòng tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp là 20.000
24. Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dùng cho công tác quản lý doanh nghiệp thực tế phát sinh, gồm:
- Vật liệu xuất kho 4.500
- CCDC xuất kho loại phân bổ 2 lần, giá xuất 3.000
- Chi phí khác phát sinh bằng tiền mặt là  4.000
Công việc SCL nói trên đã hoàn thành và chuyển trừ vào chi phí trích trước
25. Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh đã nhận bằng tiền mặt 150.000; chi phí phục vụ cho hoạt động liên doanh bằng tiền mặt 9.000
26. Chuyển khoản nộp BHXH, BHYT và KPCĐ cho các cơ quan chức năng là 12.000
27. Rút tiền gửi về nhập quĩ tiền mặt 250.000
28. Xuất quĩ trả lương cho công nhân viên 240.000
29. Doanh nghiệp xác định thuế TNDN phải nộp và đã nộp bằng chuyển khoản là 140.000
30. Tạm trích lập quỹ như sau:
-  Quỹ đầu tư phát triển 40.000
- Quỹ dự phòng tài chính 25.000
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi 60.000
31. Cuối kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập, giá vốn, chi phí và lợi nhuận

Yêu cầu:
1/Định khoản
2/ Lập các báo cáo B01, B02, B03 (trực tiếp)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét