Chủ Nhật, 7 tháng 10, 2012

Lời giải 32-KTTC

Bài 32



Một doanh nghiệp chế biến sản phẩm có tình hình tài sản và nguồn vốn đầu tháng như sau (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)

     1
Tiền mặt
      120.000
     2
Tiền gửi ngân hàng
      600.000
     3
Phải thu ở người mua dài hạn
      165.000
     4
Chứng khoán ngắn hạn: Cổ phiếu "ABC", số lượng 25.000, thành tiền
      500.000
     5
Thành phẩm tồn kho "C" Số lượng 22.500kg, trị giá
      427.500
     6
Nguyên vật liệu "C", số lượng 40.000kg, trị giá
      180.000
     7
Chi phí chế biến dở dang, sản phẩm "C", số lượng 50.000kg, trị giá 
      450.000
     8
Nợ phải thu dài hạn
      240.000
     9
Nguyên giá TSCĐHH
  18.000.000
   10
Hao mòn TSCĐ luỹ kế
   4.000.000
   11
Chi phí xây dựng công trình "P" chưa hoàn tất thủ tục nghiệm thu
      900.000
   12
Ký quỹ dài hạn
      160.000
   13
Phải trả cho người bán vật liệu "C"
      170.000
   14
Vay dài hạn
        80.000
   15
Quĩ đầu tư phát triển
      200.000
   16
Nguồn vốn đầu tư XDCB
      850.000
   17
Nguồn vốn kinh doanh
  15.465.000
   18
Doanh thu bán sản phẩm chưa kết chuyển
 X1 ?
   19
Giá vốn bán hàng chưa kết chuyển
   8.337.000
   20
Chi phí bán hàng chưa kết chuyển
      320.000
   21
Chi phí quản lý doanh nghiệp chưa kết chuyển
   1.980.000
   22
Thu nhập tài chính chưa kết chuyển
      265.000
   23
Chi phí tài chính chưa kết chuyển
      220.000
   24
Thu nhập khác chưa kết chuyển
      185.000
   25
Chi phí khác chưa kết chuyển
      193.000
 B
Trong tháng, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh gồm:

1
Mua nguyên liệu "C" nhập kho, số lượng 35.000kg, đơn giá (1000đ/kg) là:
             4,6

và thuế GTGT 10%; đã thanh toán chuyển khoản cho bên bán, trị giá là
      177.100
2
Xuất nguyên liệu "C" đưa vào chế biến, số lượng (Kg) là
        60.000
3
Tính lương phải trả cho các đối tượng, gồm:

  •  
Nhân công trực tiếp chế biến sản phẩm "C"
      240.000
  •  
Cán bộ và Nhân viên quản lý phân xưởng chế biên
        80.000
  •  
Cán bộ và Nhân viên quản lý doanh nghiệp 
      130.000
  •  
Chi lương nhân viên bán hàng
        20.000
4
Trích khấu hao TSCĐHH đang dùng ở các bộ phận:

  •  
Dùng ở phân xưởng chế biến
   63.756,25
  •  
Dùng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp 
        75.000
5
Tập hợp các chi phí phát sinh ở phân xưởng chế biến:

  •  
Chi tiền mặt
          8.000
  •  
Chi tiền gửi, theo Giấy Báo Nợ
          9.600
  •  
Dịch vụ điện, nước, bưu chính chưa thanh toán tiền gồm cả thuế GTGT 10% là
      132.000
6
Tập hợp và phân bổ các khoản trích theo lương (19%) của các đối tượng hưởng lương vào chi phí các hoạt động chế biến, quản lý, tiêu thụ liên quan, tổng trị giá:
        89.300
7
Tập hợp chi phí bán sản phẩm "C" phát sinh, gồm:

  •  
Trích Khấu hao tài sản cố định
        36.000
  •  
Các chi phí khác bằng tiền mặt
        12.000
8
Nhập kho số lượng sản phẩm "C" đã hoàn thành, số lượng (kg) là
        65.000
  
Sản phẩm dở dang của sản phẩm "C" số lượng (kg) là
        15.000
9
Xuất kho thành phẩm "C", bán đã thu 30% tiền mặt, 70% chuyển khoản, số lượng xuất kho (kg) là
        80.000

Đơn giá thanh toán của 1 sản phẩm gồm cả thuế GTGT 10% là
          26,40
10
Xuất bán cổ phiếu "ABC", số lượng 10.000 Cổ phiếu, đã thu bằng chuyển khoản theo Giấy Báo Có, trị giá :
      230.000
11
Trao đổi không tương đương, đưa TSCĐHH "Y", nhận TSCĐHH "Z" về, được biết: TSCĐ "Y" có nguyên giá 250.000, đã khấu hao 50.000; Giá chấp thuận cả thuế GTGT 1o% là
 209.000

và TSCĐH "Z" nhận về theo giá cả thuế GTGT 10% là 
 242.000

Doanh nghiệp đã chuyển khoản thanh toán đủ, theo kế hoạch sử dụng nguồn vốn khấu hao cơ bản

12
Nghiệm thu công trình xây dựng cơ bản "P" đưa TSCĐHH "P" vào sử dụng trong hoạt động chế biến theo kế hoạch sử dụng Quỹ đầu tư phát triển 20% và Nguồn vốn đầu tư XDCB 80%

13
Thuế thu nhập phải nộp 28% lợi nhuận kế toân cả năm

14
Tổng hợp, kết chuyển doanh thu, thu nhập, giá vốn, chi phí các hoạt động liên quan từ tháng trước và tháng này để xác định lãi/lỗ ghi vào TK 421 cuối tháng này.

 C
Các tài liệu khác:

  •  
 Giá xuất kho nguyên liệu "C" và sản phẩm  "C" theo phương pháp Nhập sau - xuất trước

  •  
 Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và kê khai thường xuyên hàng tồn kho

  •  
 Sản phẩm "C" dở dang đánh giá theo chi phí nguyên liệu trực tiếp

 D
Yêu cầu:


I. Tính số liệu khoản mục "Doanh thu bán sản phẩm chưa kết chuyển" của tháng trước chuyển sang?


II. Tính toán và Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng này

  
III. Lập Báo cáo Lãi Lỗ (khái quát) vào ngày cuối tháng này


IV. Lập Báo cáo”Bảng cân đối kế toán” (khái quát) cuối kỳ này



Bµi 32
Định khoản  


Tổng SD Nợ


32.792.500,00


Tổng SD


21.215.000,00


X1=


11.577.500,00









1
N152
161.000,00
8A
N154
582.156,25
11B
N131
209.000,00

N133
16.100,00

C621
273.500,00

C711
190.000,00

C112
177.100,00

C622
285.600,00

C3331
19.000,00
2
N621
273.500,00

C627
296.556,25
11C
N211
220.000,00

C152
273.500,00
8B
N155
1.170.000,00

N133
22.000,00
3
N622
240.000,00

C154
1.170.000,00

C131
242.000,00

N627
80.000,00
*       
SL Sản phẩm
80.000,00
11D
N131
33.000,00

N642
130.000,00
*       
GTSPDD
15.000,00

C112
33.000,00

N641
20.000,00
*       
Tổng cpNVL
723.500,00
12A
N211
900.000,00

C334
470.000,00
*       
Tổng cpNC
285.600,00

C241
900.000,00
4
N627
63.756,25
*       
Tổng cpSXC
296.556,25
12B
N414
180.000,00

N642
75.000,00
*       
GTSPDD
135.656,25

N441
720.000,00

C214
138.756,25

TGTSP
1.170.000,00

C411
900.000,00
5
N627
137.600,00

GT1sp
18,00
13
N8211


N133
12.000,00
9A
N632
1.455.000,00

C3334


C111
8.000,00

C155
1.455.000,00
14A
N511
13.497.500,00

C112
9.600,00
9B
N111
633.600,00

N515
295.000,00

C331
132.000,00

N112
1.478.400,00

N711
383.000,00
6
N622
45.600,00

C511
1.920.000,00

C911
14.175.500,

N627
15.200,00

C3331
192.000,00
14B
N911
13.006.500,

N642
24.700,00
10
N112
230.000,00

C632
9.792.000,0

N641
3.800,00

C121
200.000,00

C635
220.000,00

C338
89.300,00

C515
30.000,00

C641
391.800,00



11A
N214
50.000,00

C642
2.209.700,0
7
N641
48.000,00

N811
200.000,00

C811
393.000,00

C214
36.000,00

C211
250.000,00
14C
N911
1.169.000,0

C111
12.000,00




C8211
327.320,00







C421
841.680,00


BÀI TẬP 32 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm n
                           Đơn vị tính: 1.000đ

CHỈ TIÊU
số

Năm
nay
Năm
trước
1
2
4
5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
13.497.500,00

2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
0

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
13.497.500,00

4. Giá vốn hàng bán
11
9.792.000,00

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
20
3.705.500,00

6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
295.000,00

7. Chi phí tài chính
22
220.000,00

  - Trong đó: Chi phí lãi vay
23


8. Chi phí bán hàng
24
391.800,00

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
2.209.700,00

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
     {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30


11. Thu nhập khác
31
383.000,00

12. Chi phí khác
32
393.000,00

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40


14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
      (50 = 30 + 40)
50
1.169.000,00

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
327.320,00

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp       (60 = 50 – 51 - 52)
60
841.680,00

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét