Một doanh nghiệp chế biến sản phẩm có tình hình tài sản và nguồn vốn đầu tháng như sau (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)
| ||
1
|
Tiền mặt
|
120.000
|
2
|
Tiền gửi ngân hàng
|
600.000
|
3
|
Phải thu ở người mua dài hạn
|
165.000
|
4
|
Chứng khoán ngắn hạn: Cổ phiếu "ABC", số lượng 25.000, thành tiền
|
500.000
|
5
|
Thành phẩm tồn kho "C" Số lượng 22.500kg, trị giá
|
427.500
|
6
|
Nguyên vật liệu "C", số lượng 40.000kg, trị giá
|
180.000
|
7
|
Chi phí chế biến dở dang, sản phẩm "C", số lượng 50.000kg, trị giá
|
450.000
|
8
|
Nợ phải thu dài hạn
|
240.000
|
9
|
Nguyên giá TSCĐHH
|
18.000.000
|
10
|
Hao mòn TSCĐ luỹ kế
|
4.000.000
|
11
|
Chi phí xây dựng công trình "P" chưa hoàn tất thủ tục nghiệm thu
|
900.000
|
12
|
Ký quỹ dài hạn
|
160.000
|
13
|
Phải trả cho người bán vật liệu "C"
|
170.000
|
14
|
Vay dài hạn
|
80.000
|
15
|
Quĩ đầu tư phát triển
|
200.000
|
16
|
Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
850.000
|
17
|
Nguồn vốn kinh doanh
|
15.465.000
|
18
|
Doanh thu bán sản phẩm chưa kết chuyển
|
X1 ?
|
19
|
Giá vốn bán hàng chưa kết chuyển
|
8.337.000
|
20
|
Chi phí bán hàng chưa kết chuyển
|
320.000
|
21
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp chưa kết chuyển
|
1.980.000
|
22
|
Thu nhập tài chính chưa kết chuyển
|
265.000
|
23
|
Chi phí tài chính chưa kết chuyển
|
220.000
|
24
|
Thu nhập khác chưa kết chuyển
|
185.000
|
25
|
Chi phí khác chưa kết chuyển
|
193.000
|
B
|
Trong tháng, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh gồm:
| |
1
|
Mua nguyên liệu "C" nhập kho, số lượng 35.000kg, đơn giá (1000đ/kg) là:
|
4,6
|
và thuế GTGT 10%; đã thanh toán chuyển khoản cho bên bán, trị giá là
|
177.100
| |
2
|
Xuất nguyên liệu "C" đưa vào chế biến, số lượng (Kg) là
|
60.000
|
3
|
Tính lương phải trả cho các đối tượng, gồm:
| |
Nhân công trực tiếp chế biến sản phẩm "C"
|
240.000
| |
Cán bộ và Nhân viên quản lý phân xưởng chế biên
|
80.000
| |
Cán bộ và Nhân viên quản lý doanh nghiệp
|
130.000
| |
Chi lương nhân viên bán hàng
|
20.000
| |
4
|
Trích khấu hao TSCĐHH đang dùng ở các bộ phận:
| |
Dùng ở phân xưởng chế biến
|
63.756,25
| |
Dùng trong hoạt động quản lý doanh nghiệp
|
75.000
| |
5
|
Tập hợp các chi phí phát sinh ở phân xưởng chế biến:
| |
Chi tiền mặt
|
8.000
| |
Chi tiền gửi, theo Giấy Báo Nợ
|
9.600
| |
Dịch vụ điện, nước, bưu chính chưa thanh toán tiền gồm cả thuế GTGT 10% là
|
132.000
| |
6
|
Tập hợp và phân bổ các khoản trích theo lương (19%) của các đối tượng hưởng lương vào chi phí các hoạt động chế biến, quản lý, tiêu thụ liên quan, tổng trị giá:
|
89.300
|
7
|
Tập hợp chi phí bán sản phẩm "C" phát sinh, gồm:
| |
Trích Khấu hao tài sản cố định
|
36.000
| |
Các chi phí khác bằng tiền mặt
|
12.000
| |
8
|
Nhập kho số lượng sản phẩm "C" đã hoàn thành, số lượng (kg) là
|
65.000
|
Sản phẩm dở dang của sản phẩm "C" số lượng (kg) là
|
15.000
| |
9
|
Xuất kho thành phẩm "C", bán đã thu 30% tiền mặt, 70% chuyển khoản, số lượng xuất kho (kg) là
|
80.000
|
Đơn giá thanh toán của 1 sản phẩm gồm cả thuế GTGT 10% là
|
26,40
| |
10
|
Xuất bán cổ phiếu "ABC", số lượng 10.000 Cổ phiếu, đã thu bằng chuyển khoản theo Giấy Báo Có, trị giá :
|
230.000
|
11
|
Trao đổi không tương đương, đưa TSCĐHH "Y", nhận TSCĐHH "Z" về, được biết: TSCĐ "Y" có nguyên giá 250.000, đã khấu hao 50.000; Giá chấp thuận cả thuế GTGT 1o% là
|
209.000
|
và TSCĐH "Z" nhận về theo giá cả thuế GTGT 10% là
|
242.000
| |
Doanh nghiệp đã chuyển khoản thanh toán đủ, theo kế hoạch sử dụng nguồn vốn khấu hao cơ bản
| ||
12
|
Nghiệm thu công trình xây dựng cơ bản "P" đưa TSCĐHH "P" vào sử dụng trong hoạt động chế biến theo kế hoạch sử dụng Quỹ đầu tư phát triển 20% và Nguồn vốn đầu tư XDCB 80%
| |
13
|
Thuế thu nhập phải nộp 28% lợi nhuận kế toân cả năm
| |
14
|
Tổng hợp, kết chuyển doanh thu, thu nhập, giá vốn, chi phí các hoạt động liên quan từ tháng trước và tháng này để xác định lãi/lỗ ghi vào TK 421 cuối tháng này.
| |
C
|
Các tài liệu khác:
| |
Giá xuất kho nguyên liệu "C" và sản phẩm "C" theo phương pháp Nhập sau - xuất trước
| ||
Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và kê khai thường xuyên hàng tồn kho
| ||
Sản phẩm "C" dở dang đánh giá theo chi phí nguyên liệu trực tiếp
| ||
D
|
Yêu cầu:
| |
I. Tính số liệu khoản mục "Doanh thu bán sản phẩm chưa kết chuyển" của tháng trước chuyển sang?
| ||
II. Tính toán và Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng này
| ||
III. Lập Báo cáo Lãi Lỗ (khái quát) vào ngày cuối tháng này
| ||
IV. Lập Báo cáo”Bảng cân đối kế toán” (khái quát) cuối kỳ này
|
Bµi 32
Định khoản
32.792.500,00
| ||||||||
21.215.000,00
| ||||||||
X1=
|
11.577.500,00
| |||||||
1
|
N152
|
161.000,00
|
8A
|
N154
|
582.156,25
|
11B
|
N131
|
209.000,00
|
N133
|
16.100,00
|
C621
|
273.500,00
|
C711
|
190.000,00
| |||
C112
|
177.100,00
|
C622
|
285.600,00
|
C3331
|
19.000,00
| |||
2
|
N621
|
273.500,00
|
C627
|
296.556,25
|
11C
|
N211
|
220.000,00
| |
C152
|
273.500,00
|
8B
|
N155
|
1.170.000,00
|
N133
|
22.000,00
| ||
3
|
N622
|
240.000,00
|
C154
|
1.170.000,00
|
C131
|
242.000,00
| ||
N627
|
80.000,00
|
SL Sản phẩm
|
80.000,00
|
11D
|
N131
|
33.000,00
| ||
N642
|
130.000,00
|
GTSPDD
|
15.000,00
|
C112
|
33.000,00
| |||
N641
|
20.000,00
|
Tổng cpNVL
|
723.500,00
|
12A
|
N211
|
900.000,00
| ||
C334
|
470.000,00
|
Tổng cpNC
|
285.600,00
|
C241
|
900.000,00
| |||
4
|
N627
|
63.756,25
|
Tổng cpSXC
|
296.556,25
|
12B
|
N414
|
180.000,00
| |
N642
|
75.000,00
|
GTSPDD
|
135.656,25
|
N441
|
720.000,00
| |||
C214
|
138.756,25
|
TGTSP
|
1.170.000,00
|
C411
|
900.000,00
| |||
5
|
N627
|
137.600,00
|
GT1sp
|
18,00
|
13
|
N8211
| ||
N133
|
12.000,00
|
9A
|
N632
|
1.455.000,00
|
C3334
| |||
C111
|
8.000,00
|
C155
|
1.455.000,00
|
14A
|
N511
|
13.497.500,00
| ||
C112
|
9.600,00
|
9B
|
N111
|
633.600,00
|
N515
|
295.000,00
| ||
C331
|
132.000,00
|
N112
|
1.478.400,00
|
N711
|
383.000,00
| |||
6
|
N622
|
45.600,00
|
C511
|
1.920.000,00
|
C911
|
14.175.500,
| ||
N627
|
15.200,00
|
C3331
|
192.000,00
|
14B
|
N911
|
13.006.500,
| ||
N642
|
24.700,00
|
10
|
N112
|
230.000,00
|
C632
|
9.792.000,0
| ||
N641
|
3.800,00
|
C121
|
200.000,00
|
C635
|
220.000,00
| |||
C338
|
89.300,00
|
C515
|
30.000,00
|
C641
|
391.800,00
| |||
11A
|
N214
|
50.000,00
|
C642
|
2.209.700,0
| ||||
7
|
N641
|
48.000,00
|
N811
|
200.000,00
|
C811
|
393.000,00
| ||
C214
|
36.000,00
|
C211
|
250.000,00
|
14C
|
N911
|
1.169.000,0
| ||
C111
|
12.000,00
|
C8211
|
327.320,00
| |||||
C421
|
841.680,00
| |||||||
BÀI TẬP 32 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm n
Đơn vị tính: 1.000đ
CHỈ TIÊU
|
Mã
số
|
Năm
nay
|
Năm
trước
|
1
|
2
|
4
|
5
|
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
01
|
13.497.500,00
| |
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
|
02
|
0
| |
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
|
10
|
13.497.500,00
| |
4. Giá vốn hàng bán
|
11
|
9.792.000,00
| |
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
|
20
|
3.705.500,00
| |
6. Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
295.000,00
| |
7. Chi phí tài chính
|
22
|
220.000,00
| |
- Trong đó: Chi phí lãi vay
|
23
| ||
8. Chi phí bán hàng
|
24
|
391.800,00
| |
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
2.209.700,00
| |
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
|
30
| ||
11. Thu nhập khác
|
31
|
383.000,00
| |
12. Chi phí khác
|
32
|
393.000,00
| |
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
|
40
| ||
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
|
50
|
1.169.000,00
| |
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
|
51
52
|
327.320,00
| |
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 - 52)
|
60
|
841.680,00
| |
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
|
70
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét